Bài 2 Cách ghi số tự nhiên

Lớp 6Toán 6 Tập 120 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Bài 1.8 trang 9 SBT Toán 6 Tập 1) Một số tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 9. Đó là số nào?
A90
B99
C81
D10

Câu 2

(Bài 1.9 trang 9 SBT Toán 6 Tập 1) Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục là 3. Cách liệt kê nào sau đây đúng?
A A = { 1 4 ; 2 5 ; 3 6 ; 4 7 ; 5 8 ; 6 9 }
B A = { 0 3 ; 1 4 ; 2 5 ; 3 6 ; 4 7 ; 5 8 ; 6 9 }
C A = { 1 3 ; 2 4 ; 3 5 ; 4 6 ; 5 7 ; 6 8 ; 7 9 }
D A = { 3 0 ; 4 1 ; 5 2 ; 6 3 ; 7 4 ; 8 5 ; 9 6 }

Câu 3

(Bài 1.10 trang 9 SBT Toán 6 Tập 1) Hãy viết số tự nhiên lớn nhất có 6 chữ số.
A999999
B99999
C987654
D100000

Câu 4

(Bài 1.11 trang 9 SBT Toán 6 Tập 1) Số tự nhiên nào lớn nhất có 6 chữ số khác nhau?
A987654
B999999
C987650
D876543

Câu 5

(Bài 1.12 trang 9 SBT Toán 6 Tập 1) Cho tập hợp P = { 0 ; 4 ; 9 } . Dãy nào sau đây gồm đúng các số tự nhiên có ba chữ số và tập hợp các chữ số của nó là tập P ?
A409; 490; 904; 940
B049; 094; 409; 490; 904; 940
C400; 404; 409; 440; 444; 449
D900; 904; 909; 940; 944; 949

Câu 6

(Bài 1.12 trang 9 SBT Toán 6 Tập 1) Cho tập hợp P = { 0 ; 4 ; 9 } . Dãy nào sau đây gồm đúng các số tự nhiên có ba chữ số lấy trong tập P ?
A400; 404; 409; 440; 444; 449; 490; 494; 499; 900; 904; 909; 940; 944; 949; 990; 994; 999
B409; 490; 904; 940
C040; 044; 049; 400; 404; 409; 440; 444; 449; 490; 494; 499
D000; 004; 009; 040; 044; 049; 090; 094; 099

Câu 7

(Bài 1.13 trang 9 SBT Toán 6 Tập 1) Viết tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 4.
A { 4 0 0 ; 3 1 0 ; 3 0 1 ; 2 2 0 ; 2 1 1 ; 2 0 2 ; 1 3 0 ; 1 2 1 ; 1 1 2 ; 1 0 3 }
B { 4 0 0 ; 3 1 0 ; 3 0 1 ; 2 2 0 ; 2 1 1 ; 2 0 2 ; 1 3 0 ; 1 2 1 ; 1 1 2 ; 1 0 3 ; 0 4 0 }
C { 4 0 0 ; 3 1 0 ; 3 0 1 ; 2 2 0 ; 2 1 1 ; 2 0 2 }
D { 1 0 3 ; 1 1 2 ; 1 2 1 ; 1 3 0 ; 2 0 2 ; 2 1 1 ; 2 2 0 ; 3 0 1 ; 3 1 0 ; 4 0 0 ; 0 0 4 }

Câu 8

(Bài 1.14 trang 9 SBT Toán 6 Tập 1) Từ một số tự nhiên n có ba chữ số cho trước, ta sẽ được số nào nếu viết thêm chữ số 0 vào sau, tận cùng bên phải, số đó?
ASố mới bằng $10n$
BSố mới bằng n + 1 0
CSố mới bằng $100n$
DSố mới bằng n + 1 0 0 0

Câu 9

(Bài 1.14 trang 9 SBT Toán 6 Tập 1) Từ một số tự nhiên n có ba chữ số cho trước, ta sẽ được số nào nếu viết thêm chữ số 1 vào trước, tận cùng bên trái, số đó?
ASố mới bằng 1 0 0 0 + n
BSố mới bằng 1 0 n + 1
CSố mới bằng 1 0 0 n + 1
DSố mới bằng n + 1 0 0

Câu 10

(Bài 1.15 trang 9 SBT Toán 6 Tập 1) Viết thêm chữ số 9 vào số 812574 để thu được số lớn nhất. Số đó là số nào?
A9812574
B8912574
C8129574
D8125749

Câu 11

(Bài 1.15 trang 9 SBT Toán 6 Tập 1) Viết thêm chữ số 9 vào số 812574 để thu được số nhỏ nhất. Số đó là số nào?
A8125749
B9812574
C8912574
D8129574

Câu 12

(Bài 1.16 trang 10 SBT Toán 6 Tập 1) Viết thêm chữ số 6 vào số 812574 để thu được số lớn nhất. Số đó là số nào?
A8612574
B6812574
C8126574
D8125746

Câu 13

(Bài 1.16 trang 10 SBT Toán 6 Tập 1) Viết thêm chữ số 6 vào số 812574 để thu được số nhỏ nhất. Số đó là số nào?
A6812574
B8612574
C8126574
D8125746

Câu 14

(Bài 1.17 trang 10 SBT Toán 6 Tập 1) Cho số 728031. Cách viết nào sau đây hoàn thiện đúng bảng giá trị của các chữ số?
A 7 × 1 0 0 0 0 0 ; 2 × 1 0 0 0 0 ; 8 × 1 0 0 0 ; 0 × 1 0 0 ; 3 × 1 0 ; 1 × 1
B 7 × 1 0 0 0 0 ; 2 × 1 0 0 0 0 0 ; 8 × 1 0 0 0 ; 0 × 1 0 0 ; 3 × 1 0 ; 1 × 1
C 7 × 1 0 0 0 0 0 ; 2 × 1 0 0 0 0 ; 8 × 1 0 0 ; 0 × 1 0 0 0 ; 3 × 1 0 ; 1 × 1
D 7 × 1 0 0 0 0 0 ; 2 × 1 0 0 0 0 ; 8 × 1 0 0 0 ; 0 × 1 0 ; 3 × 1 0 0 ; 1 × 1

Câu 15

(Bài 1.18 trang 10 SBT Toán 6 Tập 1) Viết 2975002 thành tổng giá trị các chữ số của nó.
A 2 9 7 5 0 0 2 = 2 × 1 0 0 0 0 0 0 + 9 × 1 0 0 0 0 0 + 7 × 1 0 0 0 0 + 5 × 1 0 0 0 + 0 × 1 0 0 + 0 × 1 0 + 2 × 1
B 2 9 7 5 0 0 2 = 2 × 1 0 0 0 0 0 + 9 × 1 0 0 0 0 + 7 × 1 0 0 0 + 5 × 1 0 0 + 0 × 1 0 + 0 × 1 + 2
C 2 9 7 5 0 0 2 = 2 × 1 0 0 0 0 0 0 + 9 × 1 0 0 0 0 0 + 7 × 1 0 0 0 0 + 5 × 1 0 0 + 2 × 1
D 2 9 7 5 0 0 2 = 2 × 1 0 0 0 0 0 0 + 9 × 1 0 0 0 0 0 + 7 × 1 0 0 0 + 5 × 1 0 0 0 0 + 2 × 1

Câu 16

(Bài 1.19 trang 10 SBT Toán 6 Tập 1) Đọc các số La Mã XIV, XVI, XIX và XXI.
AXIV: mười bốn; XVI: mười sáu; XIX: mười chín; XXI: hai mươi mốt.
BXIV: mười sáu; XVI: mười bốn; XIX: mười chín; XXI: hai mươi mốt.
CXIV: mười bốn; XVI: mười sáu; XIX: hai mươi mốt; XXI: mười chín.
DXIV: mười lăm; XVI: mười sáu; XIX: mười tám; XXI: hai mươi mốt.

Câu 17

(Bài 1.20 trang 10 SBT Toán 6 Tập 1) Viết các số 14; 24 và 26 bằng số La Mã.
A14: XIV; 24: XXIV; 26: XXVI.
B14: XVI; 24: XXIV; 26: XXVI.
C14: XIV; 24: XIX; 26: XXVI.
D14: IVX; 24: XXIIII; 26: XXVI.

Câu 18

(Bài 1.21 trang 10 SBT Toán 6 Tập 1) Có 12 que tính xếp thành một phép cộng sai như sau:

Hãy đổi chỗ chỉ 1 que tính để được phép cộng đúng. Em tìm được mấy cách làm?
ACó 2 cách làm. Có thể được I V + V = I X hoặc V I + V = X I .
BCó 1 cách làm. Chỉ có thể được I V + V = I X .
CCó 1 cách làm. Chỉ có thể được V I + V = X I .
DKhông có cách nào để đổi chỗ 1 que tính thành phép cộng đúng.

Phần 2

Câu 1

(Bài 1.12 trang 9 SBT Toán 6 Tập 1) Cho tập hợp P = { 0 ; 4 ; 9 } . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)Các số tự nhiên có ba chữ số và tập hợp các chữ số của nó là tập P là: 409; 490; 904; 940.
b)Số 049 là số tự nhiên có ba chữ số và tập hợp các chữ số của nó là tập P .
c)Các số tự nhiên có ba chữ số lấy trong tập P có thể có chữ số lặp lại.
d)Có tất cả 18 số tự nhiên có ba chữ số lấy trong tập P .

Câu 2

(Bài 1.17 trang 10 SBT Toán 6 Tập 1) Cho số 728031. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)Chữ số 7 có giá trị là 7 × 1 0 0 0 0 0 .
b)Chữ số 2 có giá trị là 2 × 1 0 0 0 0 .
c)Chữ số 0 có giá trị là 0 × 1 0 0 .
d)Chữ số 1 có giá trị là 1 × 1 0 .