Bài 12 Bội chung. Bội chung nhỏ nhất

Lớp 6Toán 6 Tập 112 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Bài 2.44 trang 42 SBT Toán 6 Tập 1) Hãy tìm các tập B(8), B(12) và BC(8, 12). Kết quả đúng là:
AB(8) = {0; 8; 16; 24; 32; 40; 48; 56; 64; 72; ...}; B(12) = {0; 12; 24; 36; 48; 60; 72; ...}; BC(8, 12) = {0; 24; 48; 72; ...}
BB(8) = {8; 16; 24; 32; 40; 48; 56; 64; 72; ...}; B(12) = {12; 24; 36; 48; 60; 72; ...}; BC(8, 12) = {24; 48; 72; ...}
CB(8) = {0; 8; 16; 32; 40; 56; 64; 72; ...}; B(12) = {0; 12; 24; 48; 60; 72; ...}; BC(8, 12) = {0; 12; 24; 48; ...}
DB(8) = {0; 8; 16; 24; 32; 40; 48; 56; 64; 72; ...}; B(12) = {0; 12; 24; 36; 48; 60; 72; ...}; BC(8, 12) = {0; 8; 12; 24; 48; ...}

Câu 2

(Bài 2.45 trang 42 SBT Toán 6 Tập 1) Điền các từ thích hợp vào chỗ chấm: a) Nếu 20 ⋮ a và 20 ⋮ b thì 20 là ........ của a và b; b) Nếu 30 là số tự nhiên nhỏ nhất mà 30 ⋮ a và 30 ⋮ b thì 30 là ........ của a và b.
Aa) bội chung; b) bội chung nhỏ nhất
Ba) ước chung; b) ước chung lớn nhất
Ca) bội chung nhỏ nhất; b) bội chung
Da) ước chung lớn nhất; b) bội chung nhỏ nhất

Câu 3

(Bài 2.46 trang 42 SBT Toán 6 Tập 1) Tìm BCNN của hai số m , n , biết: a) m = 2 3 3 7 2 , n = 3 2 5 1 1 2 ; b) m = 2 4 3 5 5 , n = 2 3 3 2 7 2 . Kết quả đúng là:
Aa) BCNN( m , n ) = 1600830; b) BCNN( m , n ) = 22050000
Ba) BCNN( m , n ) = 1600830; b) BCNN( m , n ) = 2205000
Ca) BCNN( m , n ) = 160830; b) BCNN( m , n ) = 22050000
Da) BCNN( m , n ) = 1600830; b) BCNN( m , n ) = 22500000

Câu 4

(Bài 2.47 trang 42 SBT Toán 6 Tập 1) Hãy tìm BCNN(105, 140) rồi tìm BC(105, 140). Kết quả đúng là:
ABCNN(105, 140) = 420 và BC(105, 140) = {0; 420; 840; ...}
BBCNN(105, 140) = 210 và BC(105, 140) = {0; 210; 420; 630; ...}
CBCNN(105, 140) = 35 và BC(105, 140) = {0; 35; 70; 105; ...}
DBCNN(105, 140) = 140 và BC(105, 140) = {0; 140; 280; 420; ...}

Câu 5

(Bài 2.48 trang 42 SBT Toán 6 Tập 1) Tìm BCNN của các số sau: a) 31 và 93; b) 24; 60 và 120. Kết quả đúng là:
Aa) BCNN(31, 93) = 93; b) BCNN(24, 60, 120) = 120
Ba) BCNN(31, 93) = 31; b) BCNN(24, 60, 120) = 60
Ca) BCNN(31, 93) = 2883; b) BCNN(24, 60, 120) = 240
Da) BCNN(31, 93) = 93; b) BCNN(24, 60, 120) = 240

Câu 6

(Bài 2.49 trang 42 SBT Toán 6 Tập 1) Có ba bạn học sinh đi dã ngoại, sử dụng tin nhắn để thông báo cho bố mẹ nơi các bạn ấy đi thăm. Nếu như lúc 9 giờ sáng ba bạn cùng nhắn tin cho bố mẹ, hỏi lần tiếp theo ba bạn cùng nhắn tin lúc mấy giờ? Biết rằng cứ mỗi 45 phút Nam nhắn tin một lần, Hà 30 phút nhắn tin một lần và Mai 60 phút nhắn tin một lần.
A12 giờ trưa
B10 giờ 30 phút
C11 giờ
D13 giờ

Câu 7

(Bài 2.50 trang 43 SBT Toán 6 Tập 1) Trong một buổi tập đồng diễn thể dục có khoảng 400 đến 500 người tham gia. Thầy tổng phụ trách cho xếp thành hàng 5, hàng 6 và hàng 8 thì đều thấy thừa một người. Hỏi có chính xác bao nhiêu người dự buổi tập đồng diễn thể dục?
A481 người
B480 người
C421 người
D501 người

Câu 8

(Bài 2.51 trang 43 SBT Toán 6 Tập 1) Tìm các số tự nhiên a b với a < b , biết: a) ƯCLN( a , b ) = 15 và BCNN( a , b ) = 180; b) ƯCLN( a , b ) = 11 và BCNN( a , b ) = 484. Kết quả đúng là:
Aa) ( a ; b ) = ( 1 5 ; 1 8 0 ) hoặc ( 4 5 ; 6 0 ) ; b) ( a ; b ) = ( 1 1 ; 4 8 4 ) hoặc ( 4 4 ; 1 2 1 )
Ba) ( a ; b ) = ( 1 5 ; 1 8 0 ) hoặc ( 3 0 ; 9 0 ) ; b) ( a ; b ) = ( 1 1 ; 4 8 4 ) hoặc ( 2 2 ; 2 4 2 )
Ca) ( a ; b ) = ( 4 5 ; 6 0 ) ; b) ( a ; b ) = ( 4 4 ; 1 2 1 )
Da) ( a ; b ) = ( 1 5 ; 1 8 0 ) hoặc ( 4 5 ; 6 0 ) ; b) ( a ; b ) = ( 1 1 ; 4 8 4 ) hoặc ( 3 3 ; 1 3 2 )

Câu 9

(Bài 2.52 trang 43 SBT Toán 6 Tập 1) Quy đồng mẫu các phân số sau: a) 5 1 4 4 2 1 ; b) 4 5 , 7 1 2 8 1 5 . Kết quả đúng là:
Aa) 5 1 4 = 1 5 4 2 , 4 2 1 = 8 4 2 ; b) 4 5 = 4 8 6 0 , 7 1 2 = 3 5 6 0 , 8 1 5 = 3 2 6 0
Ba) 5 1 4 = 1 0 2 8 , 4 2 1 = 8 4 2 ; b) 4 5 = 4 0 5 0 , 7 1 2 = 3 5 6 0 , 8 1 5 = 3 2 6 0
Ca) 5 1 4 = 1 5 4 2 , 4 2 1 = 4 4 2 ; b) 4 5 = 4 8 6 0 , 7 1 2 = 3 0 6 0 , 8 1 5 = 3 2 6 0
Da) 5 1 4 = 2 0 5 6 , 4 2 1 = 1 2 6 3 ; b) 4 5 = 2 4 3 0 , 7 1 2 = 3 5 6 0 , 8 1 5 = 1 6 3 0

Câu 10

(Bài 2.53 trang 43 SBT Toán 6 Tập 1) Máy tính xách tay (laptop) ra đời năm nào? Laptop ra đời năm a b c d ¯ , biết a b c d ¯ là số nhỏ nhất có bốn chữ số chia hết cho 25 và 79. Em hãy cho biết máy tính xách tay ra đời năm nào.
[Hình Ảnh]
A1975
B1957
C1795
D2020

Câu 11

(Bài 2.54 trang 43 SBT Toán 6 Tập 1) Vua Lý Công Uẩn (Lý Thái Tổ) dời đô từ Hoa Lư về Đại La (nay là Hà Nội) năm a b c d ¯ thuộc thế kỉ XI. Biết a b c d ¯ là số có bốn chữ số chia hết cho cả 2; 5; 101. Em hãy cho biết vua Lý Thái Tổ đã dời đô vào năm nào.
A1010
B1001
C1100
D2020

Câu 12

(Bài 2.55 trang 43 SBT Toán 6 Tập 1) Một bộ phận của máy có hai bánh xe răng cưa khớp với nhau, bánh xe I có 20 răng cưa, bánh xe II có 15 răng cưa. Người ta đánh dấu “x” vào hai răng cưa đang khớp nhau như hình dưới. Hỏi mỗi bánh xe phải quay ít nhất bao nhiêu răng để hai răng cưa đánh dấu ấy lại khớp với nhau ở vị trí giống lần trước? Khi đó mỗi bánh xe đã quay bao nhiêu vòng?
AMỗi bánh xe phải quay ít nhất 60 răng cưa; bánh xe I quay 3 vòng, bánh xe II quay 4 vòng.
BMỗi bánh xe phải quay ít nhất 30 răng cưa; bánh xe I quay 2 vòng, bánh xe II quay 3 vòng.
CMỗi bánh xe phải quay ít nhất 60 răng cưa; bánh xe I quay 4 vòng, bánh xe II quay 3 vòng.
DMỗi bánh xe phải quay ít nhất 300 răng cưa; bánh xe I quay 15 vòng, bánh xe II quay 20 vòng.