Bài 32 Điểm và đường thẳng
Lớp 6Toán 6 Tập 223 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án.
Câu 1
(Bài 8.1 trang 42 SBT Tập 2) Quan sát Hình 8.8. Điểm A thuộc đường thẳng nào và không thuộc đường thẳng nào?


AA ∈ d1, A ∈ d2, A ∉ d
BA ∈ d, A ∈ d1, A ∉ d2
CA ∈ d, A ∈ d2, A ∉ d1
DA ∈ d1, A ∈ d, A ∉ d2
Câu 2
(Bài 8.2 trang 42 SBT Tập 2) Quan sát Hình 8.8. Hãy kể một tên khác của đường thẳng AB.


AĐường thẳng d
BĐường thẳng d1
CĐường thẳng d2
DĐường thẳng AC
Câu 3
(Bài 8.3 trang 42 SBT Tập 2) Quan sát Hình 8.8. Đường thẳng d cắt những đường thẳng nào?


Ad cắt d1 và d2
Bd cắt d1 và d
Cd cắt d2 và d
Dd cắt d1 và d3
Câu 4
(Bài 8.3 trang 42 SBT Tập 2) Quan sát Hình 8.8. Giao điểm của hai đường thẳng d và d1 là điểm:
AA
BB
CC
DD
Câu 5
(Bài 8.3 trang 42 SBT Tập 2) Quan sát Hình 8.8. Giao điểm của hai đường thẳng d và d2 là điểm:


AB
BA
CC
DD
Câu 6
(Bài 8.4 trang 42 SBT Tập 2) Quan sát Hình 8.8. Hai đường thẳng d1 và d2 có song song với nhau không?


AKhông song song vì kéo dài thì chúng cắt nhau
BSong song vì không cắt đường thẳng d
CSong song vì cùng đi qua điểm A
DKhông song song vì cùng song song với d
Câu 7
(Bài 8.5 trang 42 SBT Tập 2) Chọn mô tả đúng của hình thể hiện các quan hệ: đường thẳng d và hai điểm A ∈ d, B ∉ d.


AVẽ đường thẳng d, lấy điểm A nằm trên d, lấy điểm B không nằm trên d
BVẽ đường thẳng d, lấy điểm A không nằm trên d, lấy điểm B nằm trên d
CVẽ hai đường thẳng d và d1, lấy A là giao điểm, lấy B nằm trên d
DVẽ đường thẳng d, lấy cả A và B đều nằm trên d
Câu 8
(Bài 8.6 trang 42 SBT Tập 2) Chọn mô tả đúng của hình thể hiện các quan hệ: hai đường thẳng a, b và hai điểm M, N sao cho M ∈ a, M ∈ b, N ∈ b.


AVẽ hai đường thẳng a và b cắt nhau tại M, lấy điểm N nằm trên b
BVẽ hai đường thẳng a và b song song, lấy M thuộc a và b, lấy N thuộc b
CVẽ hai đường thẳng a và b cắt nhau tại N, lấy điểm M nằm trên b
DVẽ đường thẳng a, lấy M thuộc a, lấy b đi qua N và không cắt a
Câu 9
(Bài 8.7 trang 42 SBT Tập 2) Chọn mô tả đúng của hình: ba đường thẳng a, b, c cùng đi qua điểm S; ba điểm A ∈ a, B ∈ b, C ∈ c thẳng hàng.


AVẽ a và b cắt nhau tại S, vẽ c đi qua S; lấy A ∈ a, B ∈ b; vẽ đường thẳng AB cắt c tại C
BVẽ a // b, lấy S bất kì; vẽ c không qua S; lấy A, B, C bất kì sao cho thẳng hàng
CVẽ a và b cắt nhau tại S, lấy A, B cùng thuộc a; lấy C thuộc c bất kì
DVẽ a, b, c không đi qua cùng một điểm; chọn A, B, C bất kì thẳng hàng
Câu 10
(Bài 8.8 trang 42 SBT Tập 2) Từ Hình 8.9 , vẽ các đường thẳng AE, BD, BF, EC, AF và DC. Cách vẽ đúng là:


ANối các điểm: A với E; B với D; B với F; E với C; A với F; D với C.
BNối các điểm: A với B; B với C; C với D; D với E; E với F; F với A.
CNối các điểm: A với D; B với E; C với F; A với C; B với D; C với E.
DNối các điểm: A với E; B với C; C với D; D với F; A với F; B với D.
Câu 11
(Bài 8.9 trang 43 SBT Tập 2) Trong Hình dưới đây, giao điểm I là giao của hai đường thẳng nào?


AAE và BD
BBF và EC
CAF và DC
DAB và CD
Câu 12
(Bài 8.9 trang 43 SBT Tập 2) Trong Hình dưới đây, giao điểm J là giao của hai đường thẳng nào?


ABF và EC
BAE và BD
CAF và DC
DAB và EF
Câu 13
(Bài 8.9 trang 43 SBT Tập 2) Trong Hình dưới đây, giao điểm K là giao của hai đường thẳng nào?


AAF và DC
BAE và BD
CBF và EC
DAD và BC
Câu 14
(Bài 8.10 trang 43 SBT Tập 2) Kiểm tra xem ba điểm I, J, K (ở bài 8.9) có thẳng hàng không. Em đã kiểm tra bằng cách nào?


AĐặt thước theo đường thẳng đi qua hai điểm (ví dụ I và K) rồi kiểm tra xem có đi qua điểm J không
BĐo độ dài IJ và JK, nếu IJ = JK thì thẳng hàng
CChỉ cần nhìn bằng mắt, nếu thấy thẳng hàng là được
DVẽ thêm một điểm bất kì rồi nối lại để kiểm tra
Câu 15
(Bài 8.11 trang 43 SBT Tập 2) Cho Hình 8.10. Hai đường thẳng AB và CD:


ASong song với nhau
BCắt nhau tại A
CCắt nhau tại C
DTrùng nhau
Câu 16
(Bài 8.11 trang 43 SBT Tập 2) Cho Hình 8.10. Hai đường thẳng AD và BC:


ASong song với nhau
BCắt nhau tại D
CCắt nhau tại B
DTrùng nhau
Câu 17
(Bài 8.11 trang 43 SBT Tập 2) Cho Hình 8.10. Điểm I để A, I, C thẳng hàng và B, I, D thẳng hàng là:


AGiao điểm của AC và BD
BGiao điểm của AB và CD
CGiao điểm của AD và BC
DGiao điểm của AB và AD
Câu 18
(Bài 8.12 trang 43 SBT Tập 2) Ba đường thẳng đôi một cắt nhau nhưng không cùng đi qua một điểm thì có bao nhiêu giao điểm?


A3
B2
C4
D6
Câu 19
(Bài 8.13 trang 43 SBT Tập 2) Bốn đường thẳng đôi một cắt nhau nhưng không có ba đường thẳng nào cùng đi qua một điểm thì có bao nhiêu giao điểm?


A6
B4
C8
D10
Câu 20
(Bài 8.14 trang 43 SBT Tập 2) Năm đường thẳng đôi một cắt nhau nhưng không có ba đường thẳng nào cùng đi qua một điểm thì có bao nhiêu giao điểm?


A10
B8
C12
D15
Câu 21
(Bài 8.15 trang 43 SBT Tập 2) Cho hai đường thẳng m, n và hai điểm A, B không nằm trên hai đường thẳng đó. Điểm M thuộc m và điểm N thuộc n sao cho bốn điểm M, N, A, B cùng nằm trên một đường thẳng. Khi đó M là:


AGiao điểm của AB và m
BGiao điểm của AB và n
CGiao điểm của m và n
DTrung điểm của AB
Câu 22
(Bài 8.15 trang 43 SBT Tập 2) Cho hai đường thẳng m, n và hai điểm A, B không nằm trên hai đường thẳng đó. Điểm M thuộc m và điểm N thuộc n sao cho bốn điểm M, N, A, B cùng nằm trên một đường thẳng. Điểm N là:


AGiao điểm của AB và n
BGiao điểm của AB và m
CGiao điểm của m và n
DTrung điểm của AB
Câu 23
(Bài 8.15 trang 43 SBT Tập 2) Cho hai đường thẳng m, n và hai điểm A, B không nằm trên hai đường thẳng đó. Điểm M thuộc m và điểm N thuộc n sao cho bốn điểm M, N, A, B cùng nằm trên một đường thẳng, khi nào thì không tìm được các điểm M và N như thế?
AKhi AB song song với m hoặc AB song song với n
BKhi m cắt n
CKhi A và B nằm trên cùng một đường thẳng
DKhi AB cắt cả m và n