Bài 5 Phép nhân và phép chia số tự nhiên

Lớp 6Toán 6 Tập 113 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Bài 1.39 trang 19 SBT Toán 6 Tập 1) Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân: a) 21 · 4; b) 44 · 25; c) 125 · 56; d) 19 · 8. Kết quả đúng là:
Aa) 84; b) 1100; c) 7000; d) 152
Ba) 84; b) 1100; c) 6000; d) 152
Ca) 86; b) 1100; c) 7000; d) 152
Da) 84; b) 1000; c) 7000; d) 142

Câu 2

(Bài 1.40 trang 19 SBT Toán 6 Tập 1) Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a) 91 · 11; b) 45 · 12. Kết quả đúng là:
Aa) 1001; b) 540
Ba) 1001; b) 450
Ca) 911; b) 540
Da) 1010; b) 540

Câu 3

(Bài 1.41 trang 19 SBT Toán 6 Tập 1) Tính hợp lí theo mẫu: 25 · 19 = 25 · (20 - 1) = 25 · 20 - 25 · 1 = 500 - 25 = 475. Tính: a) 45 · 29; b) 47 · 98; c) 15 · 998. Kết quả đúng là:
Aa) 1305; b) 4606; c) 14970
Ba) 1350; b) 4606; c) 14970
Ca) 1305; b) 4706; c) 14970
Da) 1305; b) 4606; c) 15970

Câu 4

(Bài 1.42 trang 19 SBT Toán 6 Tập 1) Tính hợp lí: a) 5 · 11 · 18 + 9 · 31 · 10 + 4 · 29 · 45; b) 37 · 39 + 78 · 14 + 13 · 85 + 52 · 55. Kết quả đúng là:
Aa) 9000; b) 6500
Ba) 9000; b) 5600
Ca) 9900; b) 6500
Da) 8900; b) 6500

Câu 5

(Bài 1.44 trang 20 SBT Toán 6 Tập 1) Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 16 cm, diện tích bằng a cm². Tính chiều rộng của hình chữ nhật này, biết chiều rộng là một số tự nhiên và a là một số tự nhiên từ 220 đến 228.
A14 cm
B13 cm
C15 cm
D16 cm

Câu 6

(Bài 1.45 trang 20 SBT Toán 6 Tập 1) Giả sử máy tính cầm tay của bạn bị hỏng các phím 2, 3, +, -. Với các phím còn lại, bạn cần bấm thế nào để màn hình hiện phép nhân có kết quả là 3232?
A4 × 808 =
B8 × 404 =
C6 × 538 =
D7 × 462 =

Câu 7

(Bài 1.46 trang 20 SBT Toán 6 Tập 1) Khẩu phần ăn nhẹ bữa chiều của các bé mẫu giáo là một cái bánh. Nếu trường có 537 cháu thì phải mở bao nhiêu hộp bánh, biết rằng mỗi hộp có 16 chiếc bánh?
A34 hộp bánh
B33 hộp bánh
C35 hộp bánh
D32 hộp bánh

Câu 8

(Bài 1.46 trang 20 SBT Toán 6 Tập 1) Một quyển vở ô li 200 trang có giá 17 nghìn đồng. Với 300 nghìn đồng, bạn có thể mua được nhiều nhất là bao nhiêu quyển vở loại này?
A17 quyển vở
B18 quyển vở
C16 quyển vở
D15 quyển vở

Câu 9

(Bài 1.47 trang 20 SBT Toán 6 Tập 1) Không đặt tính, hãy so sánh: a) m = 19 · 90 và n = 31 · 60; b) p = 2011 · 2019 và q = 2015 · 2015.
Aa) m < n; b) p < q
Ba) m > n; b) p < q
Ca) m < n; b) p > q
Da) m = n; b) p = q

Câu 10

(Bài 1.48 trang 20 SBT Toán 6 Tập 1) Áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân, tính nhanh: a) (1989 · 1990 + 3978) : (1992 · 1991 - 3984); b) (637 · 527 - 189) : (526 · 637 + 448). Kết quả đúng là:
Aa) 1; b) 1
Ba) 1; b) 0
Ca) 0; b) 1
Da) 2; b) 1

Câu 11

(Bài 1.49 trang 20 SBT Toán 6 Tập 1) Kết quả của mỗi phép nhân sau là một trong bốn phương án (A), (B), (C), (D) cho trong bảng. Hãy tìm phương án đúng mà không đặt tính.
[Hình Ảnh]
Aa) 753 · 9 chọn phương án (A) 6777; b) 456 · 398 chọn phương án (D) 181488.
Ba) 753 · 9 chọn phương án (B) 7777; b) 456 · 398 chọn phương án (D) 181488.
Ca) 753 · 9 chọn phương án (A) 6777; b) 456 · 398 chọn phương án (B) 39888.
Da) 753 · 9 chọn phương án (C) 6256; b) 456 · 398 chọn phương án (C) 358948.

Câu 12

(Bài 1.50 trang 20 SBT Toán 6 Tập 1) Không đặt tính, hãy so sánh: a) a = 53 · 571 và b = 57 · 531; b) a = 25 · 26261 và b = 26 · 25251.
Aa) a < b; b) a < b
Ba) a > b; b) a < b
Ca) a < b; b) a > b
Da) a = b; b) a = b

Phần 2

Câu 1

(Bài 1.43 trang 19 SBT Toán 6 Tập 1) Dưới đây là ảnh chụp bài kiểm tra của bạn Lê, cô giáo phê Sai. Hãy giải thích những lỗi sai của bạn Lê. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
[Hình Ảnh]
a)Ở phép tính thứ nhất, tích riêng thứ hai phải là 6 · 6 = 36, không phải 6 · 6 = 34 như bài Lê làm.
b)Ở phép tính thứ hai, số dư 21 lớn hơn số chia 17 nên phép chia không đúng.
c)Ở phép tính thứ ba, còn phải chia 5 cho 8, được 0 dư 5, nên thương đúng phải là 30, không phải là 3.
d)Ở phép tính thứ hai, số dư 21 nhỏ hơn số chia 17 nên phép chia đúng.