Bài 28 Số thập phân

Lớp 6Toán 6 Tập 227 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 27. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Bài 7.1 trang 24 SBT Tập 2) Viết 35/1000 dưới dạng số thập phân.
A0,035
B0,35
C0,0035
D0,305

Câu 2

(Bài 7.1 trang 24 SBT Tập 2) Viết -175/10 dưới dạng số thập phân.
A-17,5
B-1,75
C-175
D17,5

Câu 3

(Bài 7.1 trang 24 SBT Tập 2) Viết -271/100 dưới dạng số thập phân.
A-2,71
B-27,1
C-0,271
D2,71

Câu 4

(Bài 7.1 trang 24 SBT Tập 2) Viết 19289/100 dưới dạng số thập phân.
A192,89
B19,289
C1928,9
D192,809

Câu 5

(Bài 7.1 trang 24 SBT Tập 2) Tìm số đối của 0,035.
A-0,035
B0,035
C-0,35
D0,0035

Câu 6

(Bài 7.1 trang 24 SBT Tập 2) Tìm số đối của -17,5.
A17,5
B-17,5
C175
D-1,75

Câu 7

(Bài 7.1 trang 24 SBT Tập 2) Tìm số đối của -2,71.
A2,71
B-2,71
C27,1
D-0,271

Câu 8

(Bài 7.1 trang 24 SBT Tập 2) Tìm số đối của 192,89.
A-192,89
B192,89
C-19,289
D-1928,9

Câu 9

(Bài 7.2 trang 25 SBT Tập 2) Viết 2,15 dưới dạng phân số thập phân.
A 2 1 5 1 0 0
B 2 1 5 1 0
C 2 1 5 1 0 0 0
D 2 1 , 5 1 0

Câu 10

(Bài 7.2 trang 25 SBT Tập 2) Viết -8,965 dưới dạng phân số thập phân.
A 8 9 6 5 1 0 0 0
B 8 9 6 5 1 0 0
C 8 9 6 5 1 0
D 8 9 6 5 1 0 0 0 0

Câu 11

(Bài 7.2 trang 25 SBT Tập 2) Viết -12,05 dưới dạng phân số thập phân.
A 1 2 0 5 1 0 0
B 1 2 0 5 1 0
C 1 2 0 5 1 0 0 0
D 1 2 5 1 0 0

Câu 12

(Bài 7.2 trang 25 SBT Tập 2) Viết 0,025 dưới dạng phân số thập phân.
A 2 5 1 0 0 0
B 2 5 1 0 0
C 2 5 1 0
D 2 5 0 1 0 0 0

Câu 13

(Bài 7.2 trang 25 SBT Tập 2) Viết 15/4 dưới dạng số thập phân.
A3,75
B0,375
C37,5
D3,705

Câu 14

(Bài 7.2 trang 25 SBT Tập 2) Viết -1/8 dưới dạng số thập phân.
A-0,125
B-1,25
C-0,0125
D0,125

Câu 15

(Bài 7.2 trang 25 SBT Tập 2) Viết -9/40 dưới dạng số thập phân.
A-0,225
B-2,25
C-0,0225
D0,225

Câu 16

(Bài 7.2 trang 25 SBT Tập 2) Viết 17/(-125) dưới dạng số thập phân.
A-0,136
B-0,0136
C-1,36
D0,136

Phần 2

Câu 1

(Bài 7.3 trang 25 SBT Tập 2) So sánh 6,25 và 0,985.
A6,25 > 0,985
B6,25 < 0,985
C6,25 = 0,985
DKhông so sánh được

Câu 2

(Bài 7.3 trang 25 SBT Tập 2) So sánh -245,024 và 19,9989.
A-245,024 < 19,9989
B-245,024 > 19,9989
C-245,024 = 19,9989
DKhông so sánh được

Câu 3

(Bài 7.3 trang 25 SBT Tập 2) So sánh -2,6057 và -3,6049.
A-2,6057 > -3,6049
B-2,6057 < -3,6049
C-2,6057 = -3,6049
DKhông so sánh được

Phần 3

Câu 1

(Bài 7.4 trang 25 SBT Tập 2) Tìm số nguyên x , biết 254,12 < x < 259,7. Tập hợp các giá trị của x là:
A{255; 256; 257; 258; 259}
B{254; 255; 256; 257; 258; 259}
C{255; 256; 257; 258}
D{256; 257; 258; 259; 260}

Phần 4

Câu 1

(Bài 7.5 trang 25 SBT Tập 2) Tìm tập hợp các số thập phân x có một chữ số sau dấu phẩy thỏa mãn 3,27 < x < 3,63.
A{3,3; 3,4; 3,5; 3,6}
B{3,2; 3,3; 3,4; 3,5; 3,6}
C{3,3; 3,4; 3,5}
D{3,4; 3,5; 3,6; 3,7}

Câu 2

(Bài 7.5 trang 25 SBT Tập 2) Tìm tập hợp các số thập phân x có một chữ số sau dấu phẩy thỏa mãn -5,84 < x < -5,43.
A{-5,8; -5,7; -5,6; -5,5}
B{-5,9; -5,8; -5,7; -5,6}
C{-5,8; -5,7; -5,6}
D{-5,7; -5,6; -5,5; -5,4}

Phần 5

Câu 1

(Bài 7.6 trang 25 SBT Tập 2) Theo bảng, quốc gia có mức tăng trưởng giá trị thương hiệu quốc gia cao nhất là:
AViệt Nam
BTrung Quốc
CNhật Bản
D

Câu 2

(Bài 7.6 trang 25 SBT Tập 2) Sắp xếp theo thứ tự từ cao đến thấp mức tăng trưởng giá trị thương hiệu quốc gia của 11 quốc gia trong bảng là:
AViệt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Pháp, Canada, Anh, Mĩ, Italy, Hàn Quốc, Ấn Độ, Đức
BViệt Nam, Trung Quốc, Pháp, Nhật Bản, Canada, Anh, Mĩ, Italy, Hàn Quốc, Ấn Độ, Đức
CViệt Nam, Nhật Bản, Trung Quốc, Pháp, Canada, Anh, Mĩ, Italy, Hàn Quốc, Ấn Độ, Đức
DViệt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Canada, Pháp, Anh, Mĩ, Italy, Hàn Quốc, Ấn Độ, Đức

Phần 6

Câu 1

(Bài 7.7 trang 25 SBT Tập 2) Tìm tất cả các cặp chữ số ( a ; b ) biết rằng 3,8276 < 3,8ab4 < 3,84. Giá trị có thể của a là:
A a { 2 ; 3 }
B a { 0 ; 1 }
C a { 4 ; 5 }
D a { 1 ; 2 }

Câu 2

(Bài 7.7 trang 25 SBT Tập 2) Tìm tất cả các cặp chữ số ( a ; b ) biết rằng 3,8276 < 3,8ab4 < 3,84. Có tất cả bao nhiêu cặp ( a ; b ) thỏa mãn?
A12
B10
C11
D13

Câu 3

(Bài 7.7 trang 25 SBT Tập 2) Tìm tất cả các cặp chữ số ( a ; b ) biết rằng 3,8276 < 3,8ab4 < 3,84. Cặp chữ số nào sau đây thỏa mãn?
A(2; 8)
B(2; 7)
C(4; 0)
D(1; 9)