Bài 39 Bảng thống kê và biểu đồ tranh
Lớp 6Toán 6 Tập 229 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 29. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án.
Câu 1
(Bài 9.11 trang 67 SBT Tập 2) Thời gian (phút) giải toán của 14 học sinh: 5; 10; 4; 8; 8; 7; 8; 10; 8; 9; 6; 9; 5; 7. Số học sinh giải xong trong 4 phút là:
A1
B2
C4
D0
Câu 2
(Bài 9.11 trang 67 SBT Tập 2) Thời gian (phút) giải toán của 14 học sinh: 5; 10; 4; 8; 8; 7; 8; 10; 8; 9; 6; 9; 5; 7. Số học sinh giải xong trong 5 phút là:
A2
B1
C3
D4
Câu 3
(Bài 9.11 trang 67 SBT Tập 2) Thời gian (phút) giải toán của 14 học sinh: 5; 10; 4; 8; 8; 7; 8; 10; 8; 9; 6; 9; 5; 7. Số học sinh giải xong trong 6 phút là:
A1
B2
C3
D4
Câu 4
(Bài 9.11 trang 67 SBT Tập 2) Thời gian (phút) giải toán của 14 học sinh: 5; 10; 4; 8; 8; 7; 8; 10; 8; 9; 6; 9; 5; 7. Số học sinh giải xong trong 7 phút là:
A2
B1
C3
D4
Câu 5
(Bài 9.11 trang 67 SBT Tập 2) Thời gian (phút) giải toán của 14 học sinh: 5; 10; 4; 8; 8; 7; 8; 10; 8; 9; 6; 9; 5; 7. Số học sinh giải xong trong 8 phút là:
A4
B2
C3
D5
Câu 6
(Bài 9.11 trang 67 SBT Tập 2) Thời gian (phút) giải toán của 14 học sinh: 5; 10; 4; 8; 8; 7; 8; 10; 8; 9; 6; 9; 5; 7. Số học sinh giải xong trong 9 phút là:
A2
B1
C4
D3
Câu 7
(Bài 9.11 trang 67 SBT Tập 2) Thời gian (phút) giải toán của 14 học sinh: 5; 10; 4; 8; 8; 7; 8; 10; 8; 9; 6; 9; 5; 7. Số học sinh giải xong trong 10 phút là:
A2
B1
C3
D4
Câu 8
(Bài 9.12 trang 67 SBT Tập 2) Ba bạn Nam, Bình, An ném bóng vào rổ (mỗi bạn 15 lần). Theo kết quả trong bảng, số lần ném trúng của Nam là:


A7
B10
C5
D15
Câu 9
(Bài 9.12 trang 67 SBT Tập 2) Ba bạn Nam, Bình, An ném bóng vào rổ (mỗi bạn 15 lần). Theo kết quả trong bảng, số lần ném trúng của Bình là:


A10
B7
C5
D15
Câu 10
(Bài 9.12 trang 67 SBT Tập 2) Ba bạn Nam, Bình, An ném bóng vào rổ (mỗi bạn 15 lần). Theo kết quả trong bảng, số lần ném trúng của An là:


A5
B7
C10
D15
Câu 11
(Bài 9.12 trang 67 SBT Tập 2) Ba bạn Nam, Bình, An ném bóng vào rổ (mỗi bạn 15 lần). Theo kết quả trong bảng, bạn nào ném được vào rổ nhiều nhất?


ABình
BNam
CAn
DCả ba bạn như nhau
Câu 12
(Bài 9.12 trang 67 SBT Tập 2) Ba bạn Nam, Bình, An ném bóng vào rổ (mỗi bạn 15 lần). Theo kết quả trong bảng, bạn nào ném được vào rổ ít nhất?


AAn
BNam
CBình
DCả ba bạn như nhau
Câu 13
(Bài 9.13 trang 67 SBT Tập 2) Trong bảng thống kê số dân năm 2019, đơn vị tính là:


Anghìn người
Bngười
Ctriệu người
Dvạn người
Câu 14
(Bài 9.13 trang 67 SBT Tập 2) Trong các địa phương trong bảng, địa phương đông dân nhất là:


AHà Nội
BHà Giang
CLào Cai
DBắc Kạn
Câu 15
(Bài 9.13 trang 67 SBT Tập 2) Trong các địa phương trong bảng, địa phương ít dân nhất là:


AHà Giang
BHà Nội
CLào Cai
DBắc Kạn
Câu 16
(Bài 9.14 trang 68 SBT Tập 2) Biểu đồ tranh cho biết số lượng sách giáo khoa lớp 6 bán được, mỗi hình quyển sách ứng với 9 cuốn. Sách bán nhiều nhất là:


AToán
BNgữ Văn
CTin học
DKhoa học tự nhiên
Câu 17
(Bài 9.14 trang 68 SBT Tập 2) Biểu đồ tranh cho biết số lượng sách giáo khoa lớp 6 bán được, mỗi hình quyển sách ứng với 9 cuốn. Sách bán ít nhất là:


ATin học, Lịch sử và Địa lý
BNgữ Văn
CTin học
DKhoa học tự nhiên
Câu 18
(Bài 9.14 trang 68 SBT Tập 2) Biểu đồ tranh cho biết số lượng sách giáo khoa lớp 6 bán được, mỗi hình quyển sách ứng với 9 cuốn. Tổng số cuốn sách giáo khoa lớp 6 mà hiệu sách bán được là:


A189
B171
C180
D198
Câu 19
(Bài 9.15 trang 68 SBT Tập 2) Có 35 nhân viên đi xe buýt, 5 nhân viên đi xe đạp, 20 nhân viên đi xe máy, 7 nhân viên đi ô tô cá nhân. Công ty có tất cả bao nhiêu nhân viên?
A67
B57
C62
D72
Câu 20
(Bài 9.15 trang 68 SBT Tập 2) Phương tiện được sử dụng nhiều nhất là:
Axe buýt
Bxe máy
Cxe đạp
Dô tô cá nhân
Câu 21
(Bài 9.16 trang 68 SBT Tập 2) Biểu đồ tranh về số cuộc gọi đến hiệu bánh: mỗi hình điện thoại ứng với 5 cuộc gọi. Tổng số cuộc gọi từ thứ Hai đến thứ Sáu là:


A110
B100
C105
D115
Câu 22
(Bài 9.16 trang 68 SBT Tập 2) Biểu đồ tranh về số cuộc gọi đến hiệu bánh: mỗi hình điện thoại ứng với 5 cuộc gọi. Ngày nào hiệu bánh nhận được nhiều hơn 24 cuộc gọi đến?


AThứ Hai và Thứ Tư
BThứ Ba và Thứ Năm
CThứ Tư và Thứ Sáu
DThứ Hai và Thứ Sáu
Câu 23
(Bài 9.17 trang 69 SBT Tập 2) Trong bảng chiều cao, cân nặng chuẩn, đơn vị đo chiều cao là:


Acm
Bm
Ckg
Dg
Câu 24
(Bài 9.17 trang 69 SBT Tập 2) Trong bảng chiều cao, cân nặng chuẩn, đơn vị đo cân nặng là:


Akg
Bg
Ccm
Dm
Câu 25
(Bài 9.17 trang 69 SBT Tập 2) Bảng dưới đây cho biết chiều cao, cân nặng chuẩn của học sinh Việt Nam từ 10 tuổi đến 18 tuổi. Nếu tính học sinh lớp 6 ở độ tuổi 11, chiều cao chuẩn của học sinh nam là:


A143,5
B144
C149,1
D149,8
Câu 26
(Bài 9.17 trang 69 SBT Tập 2) Bảng dưới đây cho biết chiều cao, cân nặng chuẩn của học sinh Việt Nam từ 10 tuổi đến 18 tuổi. Nếu tính học sinh lớp 6 ở độ tuổi 11, cân nặng chuẩn của học sinh nữ là:


A36,9
B35,6
C39,9
D41,5
Câu 27
(Bài 9.18 trang 69 SBT Tập 2) Số học sinh khối 6 đến thư viện của trường mượn sách vào các ngày trong tuần dược thống kê trong bảng sau. Số học sinh khối 6 đến thư viện vào thứ Sáu là:


A40
B32
C24
D16
Câu 28
(Bài 9.18 trang 69 SBT Tập 2) Số học sinh khối 6 đến thư viện của trường mượn sách vào các ngày trong tuần dược thống kê trong bảng sau. Ngày có số học sinh đến thư viện nhiều nhất là:


AThứ Sáu
BThứ Ba
CThứ Hai
DThứ Năm
Câu 29
(Bài 9.18 trang 69 SBT Tập 2) Số học sinh khối 6 đến thư viện của trường mượn sách vào các ngày trong tuần dược thống kê trong bảng sau. Ngày có số học sinh đến thư viện ít nhất là:


AThứ Tư
BThứ Năm
CThứ Hai
DThứ Ba