Bài 34 Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng
Lớp 6Toán 6 Tập 215 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án.
Câu 1
(Bài 8.26 trang 49 SBT Tập 2) Xem Hình 8.20. Dùng compa để kiểm tra sự bằng nhau của hai đoạn thẳng AB và CD. Kết luận đúng là:


AAB = CD
BAB > CD
CAB < CD
DKhông kết luận được
Câu 2
(Bài 8.26 trang 49 SBT Tập 2) Xem Hình 8.20. Dùng compa để kiểm tra sự bằng nhau của hai đoạn thẳng AD và BC. Kết luận đúng là:


AAD = BC
BAD > BC
CAD < BC
DKhông kết luận được
Câu 3
(Bài 8.27 trang 49 SBT Tập 2) Xem Hình 8.20. Đo độ dài đoạn thẳng IA (đơn vị mm). Kết quả là:


A18
B27
C36
D9
Câu 4
(Bài 8.27 trang 49 SBT Tập 2) Xem Hình 8.20. Đo độ dài đoạn thẳng IB (đơn vị mm). Kết quả là:


A27
B18
C36
D9
Câu 5
(Bài 8.27 trang 49 SBT Tập 2) Xem Hình 8.20. Đo độ dài đoạn thẳng IC (đơn vị mm). Kết quả là:


A18
B27
C36
D9
Câu 6
(Bài 8.27 trang 49 SBT Tập 2) Xem Hình 8.20. Đo độ dài đoạn thẳng ID (đơn vị mm). Kết quả là:


A27
B18
C36
D9
Câu 7
(Bài 8.27 trang 49 SBT Tập 2) Xem Hình 8.20. Nhận xét đúng về các đoạn thẳng đã đo là:


AIA = IC và IB = ID
BIA = IB và IC = ID
CIA = ID và IB = IC
DIA, IB, IC, ID đều bằng nhau
Câu 8
(Bài 8.28 trang 49 SBT Tập 2) Cho AB dài 8 cm. Nếu chọn một đoạn thẳng dài 2 cm làm đơn vị độ dài thì đoạn AB có độ dài bằng:


A4 đơn vị
B2 đơn vị
C6 đơn vị
D8 đơn vị
Câu 9
(Bài 8.29 trang 49 SBT Tập 2) Cho OA = 7 cm, AB = 3 cm và O, B cùng phía đối với A. Khi đó điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
AB nằm giữa O và A
BA nằm giữa O và B
CO nằm giữa A và B
DKhông xác định được
Câu 10
(Bài 8.29 trang 49 SBT Tập 2) Cho OA = 7 cm, AB = 3 cm và O, B khác phía đối với A. Khi đó điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
AA nằm giữa O và B
BB nằm giữa O và A
CO nằm giữa A và B
DKhông xác định được
Câu 11
(Bài 8.30 trang 49 SBT Tập 2) Gọi S là một điểm thuộc đoạn thẳng PQ. Biết PS = 3 cm và SQ = 5 cm. Độ dài đoạn thẳng PQ là:
A8 cm
B2 cm
C15 cm
D5 cm
Câu 12
(Bài 8.31 trang 49 SBT Tập 2) Gọi M là một điểm thuộc đoạn thẳng EF. Biết EF = 10 cm và MF = 5 cm. So sánh EM và MF:
AEM = MF
BEM > MF
CEM < MF
DKhông xác định được
PHẦN II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.
Câu 1
(Bài 8.32 trang 49 SBT Tập 2) Cho M và N là hai điểm cùng nằm giữa điểm E và F. Biết EF = 12 cm, EM = 4 cm và NF = 5 cm. Độ dài đoạn thẳng MN là:
Câu 2
(Bài 8.33 trang 49 SBT Tập 2) Một cây gậy dài 1,5 m. Sau 5 lần đặt gậy đo liên tiếp thì khoảng cách còn lại giữa đầu gậy và mép tường là 1 m. Chiều rộng của lớp học là bao nhiêu mét?
Câu 3
(Bài 8.34 trang 49 SBT Tập 2) Giả sử A, B, C thẳng hàng. Nếu BC = AB + AC thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?