Bài 1 Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên Châu Âu

Lớp 7Địa Lý23 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Bài 1 trang 5 SBT Địa Lí 7) Ý nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của châu Âu?
ACả bốn phía bắc, nam, đông, tây đều giáp với biển và đại dương.
BNằm ở phía tây của lục địa Á - Âu.
CNằm ở cả bán cầu Tây và bán cầu Đông.
DNằm chủ yếu trong đới ôn hoà của bán cầu Bắc.

Câu 2

(Bài 1 trang 5 SBT Địa Lí 7) Châu Âu nằm trải dài trên khoảng bao nhiêu độ vĩ tuyến?
A35.
B34.
C36.
D37.

Câu 3

(Bài 1 trang 5 SBT Địa Lí 7) Châu Âu tiếp giáp với các biển và đại dương nào?
ABắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Địa Trung Hải.
BBắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương.
CBắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
DĐại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

Câu 4

(Bài 1 trang 5 SBT Địa Lí 7) Bán đảo nào dưới đây nằm ở Bắc Âu?
AXcan-đi-na-vi.
BI-bê-rích.
CI-ta-li-a.
DBan-căng.

Câu 5

(Bài 1 trang 5 SBT Địa Lí 7) Châu Âu có diện tích lớn hơn châu lục nào dưới đây?
AChâu Đại Dương.
BChâu Phi.
CChâu Mỹ.
DChâu Nam Cực.

Câu 6

(Bài 1 trang 5 SBT Địa Lí 7) Khu vực địa hình nào chiếm phần lớn diện tích châu Âu?
AĐồng bằng.
BCao nguyên.
CNúi già.
DNúi trẻ.

Câu 7

(Bài 1 trang 6 SBT Địa Lí 7) Địa hình đồng bằng phân bố chủ yếu ở
ABắc Âu và Đông Âu.
BTây Âu và Bắc Âu.
CTrung Âu và Đông Âu.
DNam Âu và Trung Âu.

Câu 8

(Bài 1 trang 6 SBT Địa Lí 7) Núi trẻ phân bố chủ yếu ở
ANam Âu.
BBắc Âu.
CTây Âu.
DĐông Âu.

Câu 9

(Bài 1 trang 6 SBT Địa Lí 7) Dãy núi nào dưới đây không phải là dãy núi trẻ?
AU-ran.
BAn-pơ.
CCác-pát.
DBan-căng.

Câu 10

(Bài 1 trang 6 SBT Địa Lí 7) Các khu vực có khí hậu cực và cận cực là
ACác đảo, quần đảo và một dải hẹp dọc theo duyên hải phía bắc châu lục.
BRìa phía tây bán đảo Xcan-đi-na-vi và Tây Âu.
CTrung tâm lục địa và khu vực dãy U-ran.
DBa bán đảo ở khu vực Nam Âu.

Câu 11

(Bài 1 trang 6 SBT Địa Lí 7) Các khu vực có khí hậu ôn đới hải dương là
ARìa phía tây bán đảo Xcan-đi-na-vi và Tây Âu.
BTrung tâm lục địa và khu vực dãy U-ran.
CCác đảo, quần đảo phía bắc.
DBa bán đảo Nam Âu.

Câu 12

(Bài 1 trang 6 SBT Địa Lí 7) Các khu vực có khí hậu ôn đới lục địa là
ATrung tâm lục địa và khu vực dãy U-ran.
BBa bán đảo Nam Âu.
CCác đảo phía bắc.
DTây Âu.

Câu 13

(Bài 1 trang 6 SBT Địa Lí 7) Các khu vực có khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải là
ABa bán đảo ở khu vực Nam Âu.
BTây Âu.
CBắc Âu.
DTrung tâm lục địa.

Câu 14

(Bài 3 trang 7 SBT Địa Lí 7) Kiểu khí hậu nào có đặc điểm: khí hậu quanh năm giá lạnh, lượng mưa trung bình năm dưới 500 mm?
AKhí hậu cực và cận cực.
BKhí hậu ôn đới hải dương.
CKhí hậu ôn đới lục địa.
DKhí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải.

Câu 15

(Bài 3 trang 7 SBT Địa Lí 7) Kiểu khí hậu nào có đặc điểm: mùa đông ấm, mùa hạ mát, mưa quanh năm?
AKhí hậu ôn đới hải dương.
BKhí hậu ôn đới lục địa.
CKhí hậu cực.
DKhí hậu cận nhiệt.

Câu 16

(Bài 3 trang 7 SBT Địa Lí 7) Kiểu khí hậu nào có đặc điểm: mùa hạ khô nóng, mùa đông ấm và mưa nhiều?
AKhí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải.
BKhí hậu ôn đới lục địa.
CKhí hậu cực.
DKhí hậu ôn đới hải dương.

Câu 17

(Bài 3 trang 7 SBT Địa Lí 7) Kiểu khí hậu nào có đặc điểm: mùa đông khô và lạnh, mùa hạ nóng và ẩm?
AKhí hậu ôn đới lục địa.
BKhí hậu ôn đới hải dương.
CKhí hậu cực.
DKhí hậu cận nhiệt.

Câu 18

(Bài 4 trang 7 SBT Địa Lí 7)

Biểu đồ khí hậu của địa điểm nào có đặc điểm: nhiệt độ cao nhất tháng 7, thấp nhất tháng 1, chênh lệch nhiệt độ khoảng 11°C?
AGla-xgâu (Anh).
BRô-ma (Italia).
CÔ-đét-xa (Ucraina).
DKhông xác định.

Câu 19

(Bài 4 trang 7 SBT Địa Lí 7)

Địa điểm nào có khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải?
ARô-ma (Italia).
BGla-xgâu (Anh).
CÔ-đét-xa (Ucraina).
DBắc Âu.

Câu 20

(Bài 5 trang 8 SBT Địa Lí 7) Sông ngòi ở châu Âu có đặc điểm nào sau đây?
ALượng nước dồi dào, chế độ nước phức tạp.
BLượng nước ít.
CKhông có kênh đào.
DChỉ có nước mưa cung cấp.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1

(Bài 2 trang 7 SBT Địa Lí 7) Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Bờ biển châu Âu ít bị chia cắt.
b)Bề mặt đồng bằng châu Âu không đồng nhất do nguồn gốc khác nhau.
c)Phần lớn các núi già có độ cao trung bình hoặc thấp.
d)Phần lớn các núi trẻ có độ cao trung bình dưới 2000 m.

Câu 2

(Bài 7 trang 8 SBT Địa Lí 7)

Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Từ bắc xuống nam Đông Âu có các thảm thực vật: đồng rêu → rừng lá kim → rừng hỗn giao → rừng lá rộng → thảo nguyên → bán hoang mạc.
b)Sự thay đổi thảm thực vật không liên quan đến khí hậu.
c)Sự thay đổi thảm thực vật do nhiệt độ và lượng mưa thay đổi.
d)Thảm thực vật không thay đổi theo vĩ độ.

Câu 3

(Bài 9 trang 9 SBT Địa Lí 7)

Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)(1) là đới khí hậu cực và cận cực.
b)(2) là khí hậu ôn đới hải dương.
c)(3) là khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải.
d)(4) là khí hậu ôn đới lục địa.