Bài 2 Đặc điểm dân cư, xã hội Châu Âu

Lớp 7Địa Lý18 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Bài 1 trang 11 SBT Địa Lí 7) Số dân của châu Âu đứng thứ tư trên thế giới sau
AChâu Á, châu Phi và châu Mỹ.
BChâu Á, châu Phi và châu Đại Dương.
CChâu Phi, châu Mỹ và châu Đại Dương.
DChâu Á, châu Mỹ và châu Đại Dương.

Câu 2

(Bài 1 trang 11 SBT Địa Lí 7) Dân cư châu Âu có đặc điểm nào sau đây?
ATỉ lệ người dưới 15 tuổi thấp, tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên cao.
BTỉ lệ người dưới 15 tuổi cao, tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên thấp.
CTỉ lệ người dưới 15 tuổi và người già đều cao.
DTỉ lệ người dưới 15 tuổi và người già đều thấp.

Câu 3

(Bài 1 trang 11 SBT Địa Lí 7) Ý nào không phải là đặc điểm cơ cấu dân cư châu Âu?
ACơ cấu dân số trẻ.
BCơ cấu dân số già.
CTỉ lệ nữ nhiều hơn nam.
DTrình độ học vấn cao.

Câu 4

(Bài 1 trang 11 SBT Địa Lí 7) Châu Âu có cơ cấu dân số già là do
ATỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp và tuổi thọ ngày càng tăng.
BSố người nhập cư ngày càng nhiều.
CTỉ lệ sinh cao.
DTỉ lệ tử vong cao.

Câu 5

(Bài 1 trang 11 SBT Địa Lí 7) Năm 2020, tỉ lệ dân đô thị ở châu Âu khoảng
A75%.
B60%.
C65%.
D70%.

Câu 6

(Bài 1 trang 11 SBT Địa Lí 7) Các nước có tỉ lệ dân đô thị từ 90% trở lên là
AAi-xơ-len, Bỉ, Hà Lan.
BNa Uy, Thụy Điển, Phần Lan.
CAnh, Pháp, Đức.
DPhần Lan, Thụy Sĩ, I-ta-li-a.

Câu 7

(Bài 1 trang 11 SBT Địa Lí 7) Các đô thị nào sau đây có số dân từ 10 triệu người trở lên?
AMát-xcơ-va, Pa-ri.
BXanh Pê-téc-bua, Ma-đrít.
CBéc-lin, Viên.
DRô-ma, A-ten.

Câu 8

(Bài 2 trang 12 SBT Địa Lí 7) Nhận xét đúng về dân số châu Âu năm 2020 là
ATỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất.
BTỉ lệ gia tăng dân số cao nhất.
CTỉ lệ người trẻ cao nhất.
DTuổi thọ thấp nhất.

Câu 9

(Bài 2 trang 12 SBT Địa Lí 7) Đặc điểm nổi bật của cơ cấu tuổi ở châu Âu là
ATỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên cao.
BTỉ lệ trẻ em cao.
CTỉ lệ người trung niên thấp.
DKhông có người già.

Câu 10

(Bài 3 trang 12 SBT Địa Lí 7) Hậu quả của cơ cấu dân số già ở châu Âu là
AThiếu hụt lao động.
BDư thừa lao động.
CTăng nhanh dân số.
DGiảm tuổi thọ.

Câu 11

(Bài 3 trang 12 SBT Địa Lí 7) Biện pháp giải quyết cơ cấu dân số già là
AThu hút lao động nhập cư, khuyến khích sinh đẻ, kéo dài tuổi lao động.
BGiảm dân số.
CHạn chế lao động.
DGiảm tuổi nghỉ hưu.

Câu 12

(Bài 5 trang 13 SBT Địa Lí 7) Đô thị hóa ở châu Âu phát triển mạnh do
ACông nghiệp phát triển và mở rộng ngoại ô.
BNông nghiệp phát triển.
CDân số giảm.
DKhí hậu thuận lợi.

Câu 13

(Bài 5 trang 13 SBT Địa Lí 7) Di cư ở châu Âu gia tăng chủ yếu do
ANhu cầu lao động và tìm kiếm việc làm.
BChiến tranh.
CThiên tai.
DDịch bệnh.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1

(Bài 4 trang 12 SBT Địa Lí 7) Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Trình độ học vấn cao giúp nâng cao năng suất lao động.
b)Công nghiệp hóa không ảnh hưởng đến đô thị hóa.
c)Châu Âu có nhiều thành phố trên 10 triệu dân.
d)Châu Âu đông dân từ thời cổ đại do nhập cư.

Câu 2

(Bài 6 trang 13 SBT Địa Lí 7) Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Đô thị hóa ở châu Âu xuất hiện sớm và gắn với công nghiệp hóa.
b)Mức độ đô thị hóa thấp.
c)Có nhiều cụm đô thị và đô thị vệ tinh.
d)Khoảng 75% dân số sống ở đô thị.

Câu 3

(Bài 6 trang 13 SBT Địa Lí 7) Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Nhập cư góp phần làm tăng dân số châu Âu.
b)Di cư nội bộ châu Âu ngày càng giảm.
c)Người nhập cư vào châu Âu ngày càng tăng.
d)Di cư ảnh hưởng đến dân số các quốc gia.

Câu 4

(Bài 7 trang 13 SBT Địa Lí 7)
a)(1) là nhóm 0 - 14 tuổi.
b)(2) là nhóm 15 - 64 tuổi.
c)(3) là nhóm từ 65 tuổi trở lên.
d)Tỉ lệ người già có xu hướng giảm.

Câu 5

(Bài 7 trang 13 SBT Địa Lí 7)
a)Tỉ lệ nhóm 0 - 14 tuổi giảm.
b)Tỉ lệ nhóm 65 tuổi trở lên tăng.
c)Nhóm 15 - 64 tuổi tăng mạnh.
d)Cơ cấu dân số châu Âu là già.