Bài 2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

Lớp 7Toán 7 Tập 18 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Bài 1.10 trang 10 SBT Toán 7 Tập 1) Điền các số hữu tỉ thích hợp vào ô trống trong hình tháp dưới đây, biết rằng mỗi ô ở hàng trên bằng tổng của hai số trong hai ô kế nó ở hàng dưới. Chọn kết quả đúng.
ATừ hàng dưới lên trên: 1 4 , 1 2 , 1 3 , 1 4 , 1 2 ; 1 4 , 1 6 , 1 1 2 , 1 4 ; 5 1 2 , 1 1 2 , 1 3 ; 1 2 , 1 4 ; 1 4 (*)
BTừ hàng dưới lên trên: 1 4 , 1 2 , 1 3 , 1 2 , 1 4 ; 1 4 , 1 6 , 1 1 2 , 1 4 ; 5 1 2 , 1 1 2 , 1 3 ; 1 2 , 1 4 ; 3 4
CTừ hàng dưới lên trên: 1 4 , 1 2 , 1 3 , 1 4 , 1 2 ; 3 4 , 1 6 , 1 1 2 , 1 4 ; 1 1 1 2 , 1 1 2 , 1 3 ; 1 , 1 4 ; 3 4
DTừ hàng dưới lên trên: 1 4 , 1 2 , 1 3 , 1 4 , 1 2 ; 1 4 , 1 6 , 7 1 2 , 3 4 ; 5 1 2 , 5 1 2 , 4 3 ; 0 , 7 4 ; 7 4

Câu 2

(Bài 1.11 trang 11 SBT Toán 7 Tập 1) Điền số hoặc dấu thích hợp vào ô trống trong bảng. Chọn bảng điền đúng.
AHàng ngang: 1 3 2 × 4 = 1 8 ; 8 : ( 1 2 ) = 1 6 ; 1 2 5 6 × ( 2 ) = 1 1 2 8 . Hàng dọc: 1 3 2 : ( 8 ) = 1 2 5 6 ; 4 × ( 1 2 ) = 2 ; 1 8 : 1 6 = 1 1 2 8 (*)
BHàng ngang: 1 3 2 × 4 = 1 8 ; 8 : ( 1 2 ) = 1 6 ; 1 2 5 6 × 2 = 1 1 2 8 . Hàng dọc: 1 3 2 : ( 8 ) = 1 2 5 6 ; 4 × ( 1 2 ) = 2 ; 1 8 : 1 6 = 1 1 2 8
CHàng ngang: 1 3 2 × 4 = 1 8 ; 8 : ( 1 2 ) = 1 6 ; 1 2 5 6 × ( 2 ) = 1 1 2 8 . Hàng dọc: 1 3 2 : ( 8 ) = 1 2 5 6 ; 4 × ( 1 2 ) = 2 ; 1 8 : 1 6 = 1 1 2 8
DHàng ngang: 1 3 2 × 4 = 1 8 ; 8 × ( 1 2 ) = 4 ; 1 2 5 6 : ( 2 ) = 1 5 1 2 . Hàng dọc: 1 3 2 × ( 8 ) = 1 4 ; 4 : ( 1 2 ) = 8 ; 1 8 × 4 = 1 2

Câu 3

(Bài 1.12 trang 11 SBT Toán 7 Tập 1) Với bài tập: Tính tổng A = 5 , 2 7 2 + 6 9 , 1 + 5 , 2 ( 2 8 ) + ( 1 , 1 ) . Hai bạn Vuông và Tròn đã làm như hình. Nhận xét nào đúng?
ABạn Vuông tính lần lượt nhân rồi cộng; bạn Tròn dùng tính chất phân phối và kết hợp để nhóm các số thuận lợi. Nên làm theo cách của bạn Tròn vì nhanh và hợp lí hơn. (*)
BBạn Vuông dùng tính chất phân phối; bạn Tròn chỉ tính lần lượt từ trái sang phải. Nên làm theo cách của bạn Vuông vì ngắn hơn.
CCả hai bạn đều làm sai vì tổng đúng của biểu thức là 452.
DCả hai bạn đều làm đúng nhưng nên làm theo cách của bạn Vuông vì luôn ít phép tính hơn cách của bạn Tròn.

Câu 4

(Bài 1.13 trang 11 SBT Toán 7 Tập 1) Tính bằng cách hợp lí giá trị của biểu thức A = ( 1 5 + 3 7 ) : 5 4 + ( 4 5 + 4 7 ) : 5 4 .
A0 (*)
B1
C 4 5
D 4 5

Câu 5

(Bài 1.13 trang 11 SBT Toán 7 Tập 1) Tính bằng cách hợp lí giá trị của biểu thức B = 2 0 2 2 , 2 0 2 1 1 9 5 4 , 1 9 4 5 + 2 0 2 2 , 2 0 2 1 ( 1 9 5 4 , 1 9 4 5 ) .
A0 (*)
B2022,2021
C1954,1945
D-2022,2021

Câu 6

(Bài 1.14 trang 11 SBT Toán 7 Tập 1) Đặt một cặp dấu ngoặc “()” vào biểu thức ở vế trái để được kết quả đúng: a) 2,2 - 3,3 + 4,4 - 5,5 + 6,6 = 6,6; b) 2,2 - 3,3 + 4,4 - 5,5 + 6,6 = -6,6. Chọn cách đặt ngoặc đúng.
Aa) 2 , 2 ( 3 , 3 + 4 , 4 5 , 5 ) + 6 , 6 = 6 , 6 ; b) 2 , 2 ( 3 , 3 + 4 , 4 5 , 5 + 6 , 6 ) = 6 , 6 (*)
Ba) ( 2 , 2 3 , 3 ) + 4 , 4 5 , 5 + 6 , 6 = 6 , 6 ; b) ( 2 , 2 3 , 3 + 4 , 4 ) 5 , 5 + 6 , 6 = 6 , 6
Ca) 2 , 2 3 , 3 + ( 4 , 4 5 , 5 ) + 6 , 6 = 6 , 6 ; b) 2 , 2 3 , 3 + ( 4 , 4 5 , 5 + 6 , 6 ) = 6 , 6
Da) 2 , 2 ( 3 , 3 + 4 , 4 ) 5 , 5 + 6 , 6 = 6 , 6 ; b) 2 , 2 ( 3 , 3 4 , 4 5 , 5 ) + 6 , 6 = 6 , 6

Câu 7

(Bài 1.15 trang 12 SBT Toán 7 Tập 1) Chim ruồi “khổng lồ” Nam Mỹ là loài chim ruồi to nhất trên thế giới. Nó dài gấp 4 1 8 lần chim ruồi ong. Nếu độ dài của chim ruồi ong là 5,5 cm thì độ dài của chim ruồi “khổng lồ” Nam Mỹ là bao nhiêu?
A 3 6 3 1 6 cm (*)
B 3 6 3 8 cm
C 3 3 1 6 cm
D 5 5 1 6 cm

Câu 8

(Bài 1.16 trang 12 SBT Toán 7 Tập 1) Mật độ dân số là số người sinh sống trên một đơn vị diện tích. Monaco có diện tích khoảng 2,1 km². Năm 2020, ước tính dân số của Monaco là 38900 người. Hỏi mật độ dân số trên 1 km² của Monaco khoảng bao nhiêu?
AKhoảng 18524 người/km² (*)
BKhoảng 1852 người/km²
CKhoảng 81700 người/km²
DKhoảng 38900 người/km²