Bài 3 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Lớp 7Toán 7 Tập 111 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Bài 1.17 trang 15 SBT Toán 7 Tập 1) Đơn vị đo thời gian nhỏ nhất là yoctosecond, viết tắt là ys, nó bằng 0,000000000000000000000001 giây. Số này được viết dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ là:
A ( 0 , 1 ) 2 4
B ( 0 , 1 ) 2 3
C ( 0 , 0 1 ) 2 4
D ( 1 0 ) 2 3

Câu 2

(Bài 1.18 trang 15 SBT Toán 7 Tập 1) Viết các số 1 2 5 2 7 và $243 : 32$ dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ. Chọn kết quả đúng.
A 1 2 5 2 7 = 1 5 3 ; 2 4 3 : 3 2 = ( 3 2 ) 5
B 1 2 5 2 7 = 1 5 2 ; 2 4 3 : 3 2 = ( 2 3 ) 5
C 1 2 5 2 7 = 8 3 ; 2 4 3 : 3 2 = ( 3 2 ) 4
D 1 2 5 2 7 = 5 3 ; 2 4 3 : 3 2 = ( 3 2 ) 5

Câu 3

(Bài 1.19 trang 15 SBT Toán 7 Tập 1) Đường kính của một tế bào hồng cầu là khoảng 7 , 4 ( 1 1 0 ) 4 cm. Hãy viết số này dưới dạng số thập phân.
A0,00074 cm
B0,0074 cm
C0,074 cm
D0,000074 cm

Câu 4

(Bài 1.20 trang 15 SBT Toán 7 Tập 1) Tính giá trị của biểu thức ( 1 2 ) 3 4 + 3 4 .
A 5 4
B 1 4
C 3 4
D 7 4

Câu 5

(Bài 1.20 trang 15 SBT Toán 7 Tập 1) Tính giá trị của biểu thức 4 3 : 2 5 + 3 5 : 9 2 .
A5
B4
C6
D7

Câu 6

(Bài 1.21 trang 15 SBT Toán 7 Tập 1) Bảng thống kê dưới đây ước lượng số dân của một số nước tại thời điểm năm 2020. Hãy sắp xếp tên các quốc gia theo thứ tự có số dân từ lớn đến bé.
ATrung Quốc; Ấn Độ; Hoa Kỳ; Nhật Bản; Việt Nam; Pháp; Hàn Quốc; Cu Ba; Brunei.
BẤn Độ; Trung Quốc; Hoa Kỳ; Nhật Bản; Việt Nam; Pháp; Hàn Quốc; Cu Ba; Brunei.
CTrung Quốc; Ấn Độ; Nhật Bản; Hoa Kỳ; Việt Nam; Pháp; Hàn Quốc; Cu Ba; Brunei.
DTrung Quốc; Ấn Độ; Hoa Kỳ; Nhật Bản; Pháp; Việt Nam; Hàn Quốc; Cu Ba; Brunei.

Câu 7

(Bài 1.22 trang 16 SBT Toán 7 Tập 1) Thay dấu “?” bằng số thích hợp: a) ( 2 3 ) 5 ( 2 3 ) ? = ( 2 3 ) 8 ; b) ( 3 4 ) ? : ( 3 4 ) 7 = ( 3 4 ) 2 .
Aa) 3; b) 9
Ba) 4; b) 9
Ca) 3; b) 5
Da) 13; b) 14

Câu 8

(Bài 1.23 trang 16 SBT Toán 7 Tập 1) Không sử dụng máy tính cầm tay, hãy tính: a) ( 5 ) 7 , biết ( 5 ) 6 = 1 5 6 2 5 ; b) 2 1 2 , biết 2 1 1 = 2 0 4 8 .
Aa) -78125; b) 4096
Ba) 78125; b) 4096
Ca) -78125; b) 2048
Da) 15625; b) 4096

Câu 9

(Bài 1.24 trang 16 SBT Toán 7 Tập 1) Hình vuông dưới đây có tính chất: Mỗi ô ghi một lũy thừa của 2; tích các số trong mỗi hàng, mỗi cột và mỗi đường chéo đều bằng nhau. Hãy điền các lũy thừa của 2 còn thiếu vào các ô trống. Chọn bảng điền đúng.
AHàng 1: 2 1 , 2 8 , 2 3 ; hàng 2: 2 6 , 2 4 , 2 2 ; hàng 3: 2 5 , 2 0 , 2 7 .
BHàng 1: 2 1 , 2 7 , 2 3 ; hàng 2: 2 6 , 2 4 , 2 2 ; hàng 3: 2 5 , 2 0 , 2 8 .
CHàng 1: 2 1 , 2 8 , 2 2 ; hàng 2: 2 6 , 2 4 , 2 3 ; hàng 3: 2 5 , 2 0 , 2 7 .
DHàng 1: 2 1 , 2 5 , 2 3 ; hàng 2: 2 6 , 2 4 , 2 2 ; hàng 3: 2 8 , 2 0 , 2 7 .

Câu 10

(Bài 1.25 trang 16 SBT Toán 7 Tập 1) Tìm số tự nhiên n , biết: a) 5 n ( 1 5 ) 3 = 1 2 5 ; b) 4 3 n = 3 2 4 .
Aa) n = 6 ; b) n = 4
Ba) n = 3 ; b) n = 4
Ca) n = 6 ; b) n = 3
Da) n = 5 ; b) n = 4

Câu 11

(Bài 1.26 trang 16 SBT Toán 7 Tập 1) Tính A = 2 7 1 0 + 9 5 9 1 3 + 2 7 2 .
A 3 4 = 8 1
B 3 3 = 2 7
C 3 5 = 2 4 3
D 3 6 = 7 2 9