Bài 25 Đa thức một biến

Lớp 7Toán 7 Tập 223 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời tiếp từ câu 1 đến câu 23.

Câu 1

(Bài 7.7 trang 24 SBT Toán 7 Tập 2) Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là đa thức một biến?
A x 2 3 3
B 2 x
C x + 1 x
D 1 x x

Câu 2

(Bài 7.7 trang 24 SBT Toán 7 Tập 2) Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là đa thức một biến?
A ( 1 2 ) x 3 + 2
B 2 x
C x + 1 x
D 1 x + 2

Phần 2

Câu 1

(Bài 7.8a trang 25 SBT Toán 7 Tập 2) Thu gọn và sắp xếp đa thức F ( x ) = 2 + 4 x 5 2 x 3 4 x 5 + 3 x + 3 theo lũy thừa giảm của biến. Kết quả là
A F ( x ) = 2 x 3 + 3 x + 1
B F ( x ) = 2 x 3 + 3 x + 1
C F ( x ) = 2 x 3 + 3 x 1
D F ( x ) = 2 x 5 2 x 3 + 3 x + 1

Câu 2

(Bài 7.8a trang 25 SBT Toán 7 Tập 2) Bậc của đa thức F ( x ) = 2 + 4 x 5 2 x 3 4 x 5 + 3 x + 3
A3
B5
C2
D1

Câu 3

(Bài 7.8a trang 25 SBT Toán 7 Tập 2) Hệ số cao nhất của đa thức F ( x ) = 2 + 4 x 5 2 x 3 4 x 5 + 3 x + 3
A-2
B2
C3
D1

Câu 4

(Bài 7.8a trang 25 SBT Toán 7 Tập 2) Hệ số tự do của đa thức F ( x ) = 2 + 4 x 5 2 x 3 4 x 5 + 3 x + 3
A1
B-1
C3
D-2

Câu 5

(Bài 7.8b trang 25 SBT Toán 7 Tập 2) Thu gọn và sắp xếp đa thức G ( x ) = 5 x 3 + 4 3 x + 4 x 3 + x 2 + 6 x 3 theo lũy thừa giảm của biến. Kết quả là
A G ( x ) = x 3 + x 2 + 3 x + 1
B G ( x ) = x 3 + x 2 + 3 x + 1
C G ( x ) = x 3 x 2 + 3 x + 1
D G ( x ) = x 3 + x 2 3 x + 1

Câu 6

(Bài 7.8b trang 25 SBT Toán 7 Tập 2) Bậc của đa thức G ( x ) = 5 x 3 + 4 3 x + 4 x 3 + x 2 + 6 x 3
A3
B2
C5
D1

Câu 7

(Bài 7.8b trang 25 SBT Toán 7 Tập 2) Hệ số cao nhất của đa thức G ( x ) = 5 x 3 + 4 3 x + 4 x 3 + x 2 + 6 x 3
A-1
B1
C3
D0

Câu 8

(Bài 7.8b trang 25 SBT Toán 7 Tập 2) Hệ số tự do của đa thức G ( x ) = 5 x 3 + 4 3 x + 4 x 3 + x 2 + 6 x 3
A1
B-1
C4
D-3

Phần 3

Câu 1

(Bài 7.9 trang 25 SBT Toán 7 Tập 2) Đa thức F ( x ) = x 3 + 2 x 2 + x có một nghiệm là
A-1
B1
C-2
D2

Câu 2

(Bài 7.9 trang 25 SBT Toán 7 Tập 2) Đa thức F ( x ) = x 3 + 2 x 2 + x có một nghiệm khác là
A0
B2
C-2
D1

Câu 3

(Bài 7.10 trang 25 SBT Toán 7 Tập 2) Tìm đa thức P ( x ) bậc 3 thỏa mãn: khuyết hạng tử bậc hai; hệ số cao nhất là 4; hệ số tự do là 0; x = 1 2 là một nghiệm của P ( x ) . Đa thức P ( x )
A P ( x ) = 4 x 3 x
B P ( x ) = 4 x 3 + x
C P ( x ) = 4 x 3 1
D P ( x ) = 4 x 3 x 2

Phần 4

Câu 1

(Bài 7.11a trang 25 SBT Toán 7 Tập 2) Cho A ( x ) = x 4 + 2 , 5 x 3 + 3 x 2 4 x . Giá trị A ( 0 ) bằng
A0
B1
C 2
D-4

Câu 2

(Bài 7.11a trang 25 SBT Toán 7 Tập 2) Cho B ( x ) = x 4 + 2 . Giá trị B ( 0 ) bằng
A 2
B0
C2
D- 2

Câu 3

(Bài 7.11b trang 25 SBT Toán 7 Tập 2) Khẳng định đúng là
AĐa thức B ( x ) = x 4 + 2 không có nghiệm
BĐa thức B ( x ) = x 4 + 2 có đúng 1 nghiệm là x = 0
CĐa thức B ( x ) = x 4 + 2 có nghiệm là x = 1
DĐa thức B ( x ) = x 4 + 2 có nghiệm là x = 1

Phần 5

Câu 1

(Bài 7.12 trang 25 SBT Toán 7 Tập 2) Biết rằng hai đa thức G ( x ) = x 2 3 x + 2 H ( x ) = x 2 + x 6 có một nghiệm chung. Nghiệm chung đó là
A2
B-2
C1
D3

Phần 6

Câu 1

(Bài 7.13a trang 25 SBT Toán 7 Tập 2) Người ta định xây một bức tường dày 20cm, dài 6m và cao x (m). Có 450 viên gạch. Biết cứ xây mỗi mét khối tường cần 542 viên gạch. Đa thức (biến x ) biểu thị số gạch cần mua thêm là
A F ( x ) = 6 5 0 , 4 x 4 5 0
B F ( x ) = 6 5 0 , 4 x + 4 5 0
C F ( x ) = 5 4 2 x 4 5 0
D F ( x ) = 5 4 2 x + 4 5 0

Câu 2

(Bài 7.13a trang 25 SBT Toán 7 Tập 2) Bậc của đa thức F ( x ) = 6 5 0 , 4 x 4 5 0
A1
B2
C3
D0

Câu 3

(Bài 7.13a trang 25 SBT Toán 7 Tập 2) Hệ số tự do của đa thức F ( x ) = 6 5 0 , 4 x 4 5 0
A-450
B450
C650,4
D-650,4

Câu 4

(Bài 7.13b trang 25 SBT Toán 7 Tập 2) Nếu chỉ dùng số gạch sẵn có (450 viên) thì xây được bức tường cao khoảng bao nhiêu mét? (tính chính xác đến 0,1 m)
A0,7m
B0,6m
C0,8m
D1,2m

Phần 7

Câu 1

(Bài 7.14 trang 25 SBT Toán 7 Tập 2) Tìm hệ số q của đa thức F ( x ) = x 2 + p x + q , biết rằng với số a tùy ý, F ( a ) luôn bằng ( a + 2 ) 2 . Giá trị của q
A4
B-4
C2
D-2

Câu 2

(Bài 7.14 trang 25 SBT Toán 7 Tập 2) Tìm hệ số p của đa thức F ( x ) = x 2 + p x + q , biết rằng với số a tùy ý, F ( a ) luôn bằng ( a + 2 ) 2 . Giá trị của p
A4
B-4
C2
D-2