Bài 6 Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
Lớp 7Toán 7 Tập 112 câu hỏiBài tập
Phần 1
Câu 1
(Bài 2.10 trang 28 SBT Toán 7 Tập 1) Những số nào sau đây có căn bậc hai số học: 0,9; -4; 11; -100;
;
?
A0,9; 11;
;
B-4; -100
C0,9; -4; 11;
D11; -100;
Câu 2
(Bài 2.11 trang 28 SBT Toán 7 Tập 1) Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?
A
B
C
D
Câu 3
(Bài 2.12 trang 28 SBT Toán 7 Tập 1) Những biểu thức nào sau đây có giá trị bằng
:
;
;
;
?
ACả bốn biểu thức đã cho đều có giá trị bằng
BChỉ có
và
CChỉ có
và
DKhông có biểu thức nào có giá trị bằng
Câu 4
(Bài 2.13 trang 28 SBT Toán 7 Tập 1) Số nào trong các số sau là số vô tỉ:
;
;
;
;
;
?
A
;
;
B
;
;
C
;
;
D
;
;
Câu 5
(Bài 2.14 trang 28 SBT Toán 7 Tập 1) Số nào trong các số sau là số vô tỉ:
;
;
;
?
A
B
C
D
Câu 6
(Bài 2.15 trang 28 SBT Toán 7 Tập 1) Tìm căn bậc hai số học của các số sau: 81; 8100; 0,81;
.
A9; 90; 0,9; 81
B-9; -90; -0,9; -81
C9; 900; 0,09; 81
D81; 90; 0,9; 9
Câu 7
(Bài 2.16 trang 28 SBT Toán 7 Tập 1) Cho
và
. So sánh
và
.
A
B
C
DKhông so sánh được
và
Câu 8
(Bài 2.17 trang 28 SBT Toán 7 Tập 1) Xét số
. Làm tròn số
đến hàng phần trăm, đến chữ số thập phân thứ năm và với độ chính xác 0,0005. Chọn kết quả đúng.
AĐến hàng phần trăm: 2,41; đến chữ số thập phân thứ năm: 2,41421; với độ chính xác 0,0005: 2,414
BĐến hàng phần trăm: 2,42; đến chữ số thập phân thứ năm: 2,41422; với độ chính xác 0,0005: 2,415
CĐến hàng phần trăm: 2,40; đến chữ số thập phân thứ năm: 2,41420; với độ chính xác 0,0005: 2,410
DĐến hàng phần trăm: 2,41; đến chữ số thập phân thứ năm: 2,41420; với độ chính xác 0,0005: 2,415
Câu 9
(Bài 2.18 trang 28 SBT Toán 7 Tập 1) Biểu thức
có giá trị nhỏ nhất bằng:
A-7
B
C0
D
Câu 10
(Bài 2.19 trang 28 SBT Toán 7 Tập 1) Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng:
A3
B
C
D
Câu 11
(Bài 2.20 trang 28 SBT Toán 7 Tập 1) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
.
A
B4
C3
D
Câu 12
(Bài 2.21 trang 28 SBT Toán 7 Tập 1) Tìm số tự nhiên
nhỏ hơn 45 sao cho
là số nguyên.
A
B
C
D