Bài 4 Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Lớp 7KHTN53 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Bài 4.1 trang 14 SBT KHTN 7) Nhà bác học Men-đê-lê-ép là người nước nào?
ANga
BAnh
CPháp
DĐức

Câu 2

(Bài 4.1 trang 14 SBT KHTN 7) Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn do Men-đê-lê-ép xây dựng được sắp xếp theo nguyên tắc nào?
ATheo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử
BTheo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử
CTheo chiều giảm dần số lớp electron
DTheo chiều tăng dần số neutron

Câu 3

(Bài 4.2 trang 14 SBT KHTN 7) Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Bảng tuần hoàn của Men-đê-lê-ép sắp xếp các nguyên tố theo chiều ... nguyên tử.”
Atăng dần khối lượng
Btăng dần điện tích hạt nhân
Ccùng hàng
Dcùng cột

Câu 4

(Bài 4.2 trang 14 SBT KHTN 7) Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Ngày nay, bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học sắp xếp các nguyên tố theo chiều ... nguyên tử.”
Atăng dần điện tích hạt nhân
Btăng dần khối lượng
Ccùng hàng
Dcùng cột

Câu 5

(Bài 4.2 trang 14 SBT KHTN 7) Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Các nguyên tố ... có cùng số lớp electron trong nguyên tử.”
Acùng hàng
Bcùng cột
Ctăng dần điện tích hạt nhân
Dtăng dần khối lượng

Câu 6

(Bài 4.2 trang 14 SBT KHTN 7) Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Các nguyên tố ... có tính chất gần giống nhau.”
Acùng cột
Bcùng hàng
Ctăng dần khối lượng
Dcó cùng số neutron

Câu 7

(Bài 4.3 trang 15 SBT KHTN 7) Phát biểu nào sau đây là đúng?
ABảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B.
BBảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hóa học.
CBảng tuần hoàn gồm 6 chu kì.
DCác nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

Câu 8

(Bài 4.4 trang 15 SBT KHTN 7) Dựa vào bảng tuần hoàn, nguyên tố ở ô số 3 là
Alithium, kí hiệu Li, số hiệu nguyên tử 3, khối lượng nguyên tử 7 amu
Bberyllium, kí hiệu Be, số hiệu nguyên tử 4, khối lượng nguyên tử 9 amu
Cboron, kí hiệu B, số hiệu nguyên tử 5, khối lượng nguyên tử 11 amu
Dfluorine, kí hiệu F, số hiệu nguyên tử 9, khối lượng nguyên tử 19 amu

Câu 9

(Bài 4.4 trang 15 SBT KHTN 7) Dựa vào bảng tuần hoàn, nguyên tố ở ô số 9 là
Afluorine, kí hiệu F, số hiệu nguyên tử 9, khối lượng nguyên tử 19 amu
Boxygen, kí hiệu O, số hiệu nguyên tử 8, khối lượng nguyên tử 16 amu
Cneon, kí hiệu Ne, số hiệu nguyên tử 10, khối lượng nguyên tử 20 amu
Dlithium, kí hiệu Li, số hiệu nguyên tử 3, khối lượng nguyên tử 7 amu

Câu 10

(Bài 4.5 trang 15 SBT KHTN 7) Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “... chính là số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn.”
ASố hiệu nguyên tử
BKhối lượng nguyên tử
CSố neutron
DSố lớp electron

Câu 11

(Bài 4.5 trang 15 SBT KHTN 7) Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Nguyên tử của các nguyên tố thuộc cùng chu kì có cùng ...”
Asố lớp electron
Bsố electron lớp ngoài cùng
Csố proton
Dkhối lượng nguyên tử

Câu 12

(Bài 4.5 trang 15 SBT KHTN 7) Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Nguyên tử của các nguyên tố cùng nhóm A có ... bằng nhau.”
Asố electron lớp ngoài cùng
Bsố lớp electron
Csố neutron
Dkhối lượng nguyên tử

Câu 13

(Bài 4.6 trang 15 SBT KHTN 7) Phát biểu nào sau đây không đúng?
ASố thứ tự của chu kì bằng số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.
BBảng tuần hoàn gồm 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn.
CSố thứ tự của chu kì bằng số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.
DCác nguyên tố trong cùng chu kì được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

Câu 14

(Bài 4.7 trang 15 SBT KHTN 7) Phát biểu nào sau đây là đúng?
ACác nguyên tố thuộc cùng một nhóm có tính chất gần giống nhau.
BNhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và được xếp vào cùng một hàng.
CBảng tuần hoàn gồm 8 nhóm được kí hiệu từ 1 đến 8.
DCác nguyên tố trong nhóm được xếp thành một cột theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

Câu 15

(Bài 4.8 trang 15 SBT KHTN 7) Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm các nguyên tố kim loại, ... và khí hiếm.”
Aphi kim
Bhợp chất
Chỗn hợp
Ddung dịch

Câu 16

(Bài 4.8 trang 15 SBT KHTN 7) Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Trong đó nguyên tố ... chiếm đến 80% tổng số nguyên tố.”
Akim loại
Bphi kim
Ckhí hiếm
Dhydrogen

Câu 17

(Bài 4.9 trang 16 SBT KHTN 7) Phát biểu nào sau đây là đúng?
ACác nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc dưới bên trái của bảng tuần hoàn.
BCác nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc trên bên phải của bảng tuần hoàn.
CCác nguyên tố khí hiếm nằm ở giữa bảng tuần hoàn.
DCác nguyên tố phi kim nằm ở cuối bảng tuần hoàn.

Câu 18

(Bài 4.10 trang 16 SBT KHTN 7) Phát biểu nào sau đây không đúng?
ACác nguyên tố kim loại có mặt ở tất cả các nhóm trong bảng tuần hoàn.
BCác nguyên tố phi kim tập trung ở các nhóm VA, VIA, VIIA.
CCác nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm VIIIA.
DCác nguyên tố lanthanide và actinide, mỗi họ gồm 14 nguyên tố được xếp riêng thành hai dãy cuối bảng.

Câu 19

(Bài 4.11 trang 16 SBT KHTN 7) Phát biểu nào sau đây là đúng?
AỞ điều kiện thường, tất cả các khí hiếm tồn tại ở thể khí.
BỞ điều kiện thường, tất cả các nguyên tố kim loại tồn tại ở thể rắn.
CỞ điều kiện thường, tất cả các nguyên tố phi kim tồn tại ở thể lỏng.
DỞ điều kiện thường, tất cả các nguyên tố phi kim tồn tại ở thể khí.

Câu 20

(Bài 4.12 trang 16 SBT KHTN 7) Nguyên tố ở nhóm VA, chu kì 3 là
Aphosphorus, kí hiệu P
Bnitrogen, kí hiệu N
Csulfur, kí hiệu S
Dsilicon, kí hiệu Si

Câu 21

(Bài 4.12 trang 16 SBT KHTN 7) Nguyên tố ở nhóm VIIIA, chu kì 2 là
Aneon, kí hiệu Ne
Bargon, kí hiệu Ar
Chelium, kí hiệu He
Dfluorine, kí hiệu F

Câu 22

(Bài 4.13 trang 16 SBT KHTN 7) Hydrogen có kí hiệu hóa học là H và ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn?
AChu kì 1, nhóm IA
BChu kì 2, nhóm IA
CChu kì 1, nhóm IIA
DChu kì 2, nhóm VIIIA

Câu 23

(Bài 4.14 trang 16 SBT KHTN 7) Silicon có kí hiệu hóa học là Si và ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn?
AChu kì 3, nhóm IVA
BChu kì 4, nhóm IVA
CChu kì 3, nhóm VA
DChu kì 2, nhóm IVA

Câu 24

(Bài 4.15 trang 16 SBT KHTN 7) Nguyên tố thuộc nhóm IA ở chu kì 2 là
ALi, lithium
BBe, beryllium
CF, fluorine
DNe, neon

Câu 25

(Bài 4.15 trang 16 SBT KHTN 7) Nguyên tố thuộc nhóm IIA ở chu kì 2 là
ABe, beryllium
BLi, lithium
CF, fluorine
DNe, neon

Câu 26

(Bài 4.15 trang 16 SBT KHTN 7) Nguyên tố thuộc nhóm VIIA ở chu kì 2 là
AF, fluorine
BNe, neon
CLi, lithium
DBe, beryllium

Câu 27

(Bài 4.15 trang 16 SBT KHTN 7) Nguyên tố thuộc nhóm VIIIA ở chu kì 2 là
ANe, neon
BF, fluorine
CBe, beryllium
DLi, lithium

Câu 28

(Bài 4.16 trang 16 SBT KHTN 7) Nguyên tố Mg thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử Mg có
A3 lớp electron và 2 electron ở lớp ngoài cùng
B2 lớp electron và 3 electron ở lớp ngoài cùng
C3 lớp electron và 3 electron ở lớp ngoài cùng
D2 lớp electron và 2 electron ở lớp ngoài cùng

Câu 29

(Bài 4.18 trang 17 SBT KHTN 7) Nguyên tố X thuộc nhóm VIIA, chu kì 5, là nguyên tố vi lượng cần cho hoạt động của tuyến giáp. X là
Aiodine, kí hiệu I, số hiệu nguyên tử 53, khối lượng nguyên tử 127 amu
Bchlorine, kí hiệu Cl, số hiệu nguyên tử 17, khối lượng nguyên tử 35,5 amu
Cbromine, kí hiệu Br, số hiệu nguyên tử 35, khối lượng nguyên tử 80 amu
Dfluorine, kí hiệu F, số hiệu nguyên tử 9, khối lượng nguyên tử 19 amu

Câu 30

(Bài 4.19 trang 17 SBT KHTN 7) Nguyên tố X có Z = 11, là nguyên tố có trong thành phần của muối ăn. X là
Asodium (natri), kí hiệu Na
Bmagnesium, kí hiệu Mg
Caluminium, kí hiệu Al
Dchlorine, kí hiệu Cl

Câu 31

(Bài 4.19 trang 17 SBT KHTN 7) Nguyên tử Na có
A3 lớp electron, 1 electron ở lớp ngoài cùng; thuộc chu kì 3, nhóm IA
B2 lớp electron, 1 electron ở lớp ngoài cùng; thuộc chu kì 2, nhóm IA
C3 lớp electron, 2 electron ở lớp ngoài cùng; thuộc chu kì 3, nhóm IIA
D4 lớp electron, 1 electron ở lớp ngoài cùng; thuộc chu kì 4, nhóm IA

Câu 32

(Bài 4.20 trang 17 SBT KHTN 7) Nguyên tố X có Z = 20, là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm sữa. X là
Acalcium, kí hiệu Ca
Bcarbon, kí hiệu C
Cchlorine, kí hiệu Cl
Dcopper, kí hiệu Cu

Câu 33

(Bài 4.20 trang 17 SBT KHTN 7) Nguyên tử Ca có
A4 lớp electron, 2 electron ở lớp ngoài cùng; thuộc chu kì 4, nhóm IIA
B3 lớp electron, 2 electron ở lớp ngoài cùng; thuộc chu kì 3, nhóm IIA
C4 lớp electron, 1 electron ở lớp ngoài cùng; thuộc chu kì 4, nhóm IA
D2 lớp electron, 4 electron ở lớp ngoài cùng; thuộc chu kì 2, nhóm IVA

Câu 34

(Bài 4.21 trang 17 SBT KHTN 7) Trong các nguyên tố Na, K, Mg, Ba, Be, B, C, N, O, Ar, nhóm các nguyên tố thuộc cùng chu kì 3 là
ANa, Mg, Ar
BBe, B, C, N, O
CK, Ba
DNa, K, Mg

Câu 35

(Bài 4.22 trang 17 SBT KHTN 7) Trong các nguyên tố Na, K, Mg, Ba, Be, B, C, N, O, Ar, nhóm các nguyên tố thuộc cùng nhóm IIA là
AMg, Ba, Be
BNa, K
CB, C, N
DO, Ar

Câu 36

(Bài 4.23 trang 17 SBT KHTN 7) Trong các nguyên tố Na, Cl, Fe, K, Kr, Mg, Ba, C, N, S, Ar, nhóm các nguyên tố kim loại là
ANa, Fe, K, Mg, Ba
BCl, C, N, S
CKr, Ar
DNa, Cl, Fe, Ar

Câu 37

(Bài 4.23 trang 17 SBT KHTN 7) Trong các nguyên tố Na, Cl, Fe, K, Kr, Mg, Ba, C, N, S, Ar, nhóm các nguyên tố phi kim là
ACl, C, N, S
BNa, Fe, K, Mg
CKr, Ar
DNa, Cl, Ar, S

Câu 38

(Bài 4.23 trang 17 SBT KHTN 7) Trong các nguyên tố Na, Cl, Fe, K, Kr, Mg, Ba, C, N, S, Ar, nhóm các nguyên tố khí hiếm là
AKr, Ar
BCl, C
CNa, K
DFe, Mg

Câu 39

(Bài 4.24 trang 17 SBT KHTN 7) Nguyên tố kim loại duy nhất tồn tại ở thể lỏng trong điều kiện thường là
Athủy ngân, kí hiệu Hg, ở ô số 80
Bsắt, kí hiệu Fe, ở ô số 26
Cnhôm, kí hiệu Al, ở ô số 13
Dđồng, kí hiệu Cu, ở ô số 29

Câu 40

(Bài 4.24 trang 17 SBT KHTN 7) Nguyên tố kim loại có trong thành phần của hemoglobin là
Asắt, kí hiệu Fe
Bcalcium, kí hiệu Ca
Csodium, kí hiệu Na
Dmagnesium, kí hiệu Mg

Câu 41

(Bài 4.24 trang 17 SBT KHTN 7) Nguyên tố khí hiếm được dùng để bơm vào bóng bay hoặc khinh khí cầu là
Ahelium, kí hiệu He
Bargon, kí hiệu Ar
Cneon, kí hiệu Ne
Dxenon, kí hiệu Xe

Câu 42

(Bài 4.25 trang 18 SBT KHTN 7) Xenon có 8 electron ở lớp ngoài cùng. Xenon là
Akhí hiếm và tồn tại ở thể khí trong điều kiện thường
Bphi kim và tồn tại ở thể rắn trong điều kiện thường
Ckim loại và tồn tại ở thể khí trong điều kiện thường
Dkim loại và tồn tại ở thể lỏng trong điều kiện thường

Câu 43

(Bài 4.26 trang 18 SBT KHTN 7) X là nguyên tố cần thiết cho quá trình hô hấp của sinh vật, nếu thiếu nguyên tố này sự cháy không thể xảy ra. X là
Aoxygen, kí hiệu O; ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA; là phi kim
Boxygen, kí hiệu O; ô số 16, chu kì 2, nhóm VIA; là kim loại
Cnitrogen, kí hiệu N; ô số 7, chu kì 2, nhóm VA; là phi kim
Dhydrogen, kí hiệu H; ô số 1, chu kì 1, nhóm IA; là phi kim

Câu 44

(Bài 4.27 trang 18 SBT KHTN 7) Biết vỏ nguyên tử của nguyên tố Y có 2 lớp electron, trong đó lớp ngoài cùng có 4 electron. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
Aô số 6, chu kì 2, nhóm IVA; Y là phi kim
Bô số 4, chu kì 2, nhóm IIA; Y là kim loại
Cô số 8, chu kì 2, nhóm VIA; Y là phi kim
Dô số 14, chu kì 3, nhóm IVA; Y là á kim

Câu 45

(Bài 4.28 trang 18 SBT KHTN 7) Các nguyên tố thuộc chu kì 3 là
ANa, Mg, Al, Si, P, S, Cl, Ar
BLi, Be, B, C, N, O, F, Ne
CK, Ca, Ga, Ge, As, Se, Br, Kr
DH, He, Li, Be, B, C, N, O

Câu 46

(Bài 4.28 trang 18 SBT KHTN 7) Biết X thuộc chu kì 3, có điện tích hạt nhân Z > 12, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt, dẻo, dễ dát mỏng, có ánh kim. X là
Anhôm, kí hiệu Al
Bsilicon, kí hiệu Si
Cphosphorus, kí hiệu P
Dsulfur, kí hiệu S

Câu 47

(Bài 4.28 trang 18 SBT KHTN 7) Ứng dụng nào sau đây phù hợp với nguyên tố X ở câu trên?
ALàm vỏ thân máy bay, khung xe máy, nồi, chậu, thìa, khung cửa
BLàm bóng bay và khinh khí cầu
CLàm thuốc sát trùng tuyến giáp
DLàm khí thắp sáng đèn quảng cáo

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1

(Bài 4.17 trang 17 SBT KHTN 7) Biết nguyên tố P ở nhóm VA, chu kì 3. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a)Nguyên tử P có 3 lớp electron.
b)Nguyên tử P có 5 electron ở lớp ngoài cùng.
c)Nhận định “Nguyên tử P có 5 lớp electron và 3 electron ở lớp ngoài cùng” là đúng.
d)P thuộc chu kì 3 nên có 3 lớp electron.

Câu 2

(Bài 4.21 trang 17 SBT KHTN 7) Trong các nguyên tố Na, K, Mg, Ba, Be, B, C, N, O, Ar, các phát biểu sau đúng hay sai?
a)Na, Mg, Ar thuộc cùng chu kì 3.
b)Be, B, C, N, O thuộc cùng chu kì 2.
c)K và Ba thuộc cùng chu kì.
d)Ar thuộc chu kì 2.

Câu 3

(Bài 4.22 trang 17 SBT KHTN 7) Trong các nguyên tố Na, K, Mg, Ba, Be, B, C, N, O, Ar, các phát biểu sau đúng hay sai?
a)Na và K thuộc cùng nhóm IA.
b)Mg, Ba, Be thuộc cùng nhóm IIA.
c)O và Ar thuộc cùng một nhóm.
d)B và C thuộc cùng nhóm.

Câu 4

(Bài 4.23 trang 17 SBT KHTN 7) Trong các nguyên tố Na, Cl, Fe, K, Kr, Mg, Ba, C, N, S, Ar, các phát biểu sau đúng hay sai?
a)Na, Fe, K, Mg, Ba là các kim loại.
b)Cl, C, N, S là các phi kim.
c)Kr và Ar là các khí hiếm.
d)Cl là kim loại.

Câu 5

(Bài 4.24 trang 17 SBT KHTN 7) Các phát biểu sau đúng hay sai?
a)Thủy ngân là kim loại duy nhất tồn tại ở thể lỏng trong điều kiện thường.
b)Hg ở ô số 80 trong bảng tuần hoàn.
c)Sắt là nguyên tố có trong thành phần của hemoglobin.
d)Helium là khí hiếm được dùng để bơm vào bóng bay hoặc khinh khí cầu.

Câu 6

(Bài 4.26, 4.27 trang 18 SBT KHTN 7) Các phát biểu sau đúng hay sai?
a)Oxygen có kí hiệu hóa học là O, ở ô số 8.
b)Oxygen thuộc chu kì 2, nhóm VIA và là phi kim.
c)Nguyên tố Y có 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 4 electron thì thuộc ô số 6, chu kì 2, nhóm IVA.
d)Nguyên tố Y là khí hiếm.