Bài 7 Tập hợp các số thực
Lớp 7Toán 7 Tập 118 câu hỏiBài tập
Phần 1
Câu 1
(Bài 2.22 trang 31 SBT Toán 7 Tập 1) Kí hiệu
,
,
,
,
theo thứ tự là tập hợp các số tự nhiên, tập hợp các số nguyên, tập hợp các số hữu tỉ, tập hợp các số vô tỉ và tập hợp các số thực. Khẳng định nào sau đây là sai?
ANếu
thì
viết được thành số thập phân hữu hạn.
BNếu
thì
.
CNếu
và
thì
.
D
.
Câu 2
(Bài 2.23 trang 31 SBT Toán 7 Tập 1) Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: a) Nếu
là số hữu tỉ thì
là số thực; b) 2 không phải là số hữu tỉ; c) Nếu
là số nguyên thì
là số thực; d) Nếu
là số tự nhiên thì
là số vô tỉ. Chọn đáp án đúng.
Aa) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Sai
Ba) Sai; b) Đúng; c) Sai; d) Sai
Ca) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai
Da) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng
Câu 3
(Bài 2.24 trang 31 SBT Toán 7 Tập 1) Tìm số đối của các số thực sau: -2,1; -0,(1);
;
.
A2,1; 0,(1);
;
B-2,1; -0,(1);
;
C2,1; 0,(1);
;
D-2,1; 0,(1);
;
Câu 4
(Bài 2.25 trang 32 SBT Toán 7 Tập 1) So sánh
và
.
A
B
C
DKhông so sánh được
Câu 5
(Bài 2.26 trang 32 SBT Toán 7 Tập 1) Viết các số thực sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
; -1,7(5);
; -2;
; 0.
A
B
C
D
Câu 6
(Bài 2.27 trang 32 SBT Toán 7 Tập 1) Tìm các số thực
có giá trị tuyệt đối bằng 1,6(7). Điểm biểu diễn các số thực tìm được nằm trong hay nằm ngoài khoảng giữa hai điểm -2 và 2,(1) trên trục số?
A
hoặc
; cả hai điểm biểu diễn đều nằm trong khoảng giữa -2 và 2,(1).
B
; điểm biểu diễn nằm trong khoảng giữa -2 và 2,(1).
C
; điểm biểu diễn nằm ngoài khoảng giữa -2 và 2,(1).
D
hoặc
; cả hai điểm biểu diễn đều nằm ngoài khoảng giữa -2 và 2,(1).
Câu 7
(Bài 2.28 trang 32 SBT Toán 7 Tập 1) Xác định dấu và giá trị tuyệt đối của số thực -1,3(51).
ASố -1,3(51) mang dấu âm và
.
BSố -1,3(51) mang dấu dương và
.
CSố -1,3(51) mang dấu âm và
.
DSố -1,3(51) bằng 0 và
.
Câu 8
(Bài 2.28 trang 32 SBT Toán 7 Tập 1) Xác định dấu và giá trị tuyệt đối của số thực
.
A
mang dấu âm và
.
B
mang dấu dương và
.
C
mang dấu âm và
.
D
bằng 0 và
.
Câu 9
(Bài 2.28 trang 32 SBT Toán 7 Tập 1) Xác định dấu và giá trị tuyệt đối của số thực
.
A
mang dấu âm và
.
B
mang dấu dương và
.
C
mang dấu âm và
.
D
bằng 0 và
.
Câu 10
(Bài 2.29 trang 32 SBT Toán 7 Tập 1) Không sử dụng máy tính cầm tay, ước lượng giá trị thập phân của số
với độ chính xác 0,05.
A
B
C
D
Câu 11
(Bài 2.30 trang 32 SBT Toán 7 Tập 1) Tính
.
A11
B1
C
D
Câu 12
(Bài 2.31 trang 32 SBT Toán 7 Tập 1) Biết
là số vô tỉ. Trong các phép tính sau, những phép tính nào có kết quả là số hữu tỉ: a)
; b)
; c)
; d)
?
Ab) và d)
Ba) và b)
Cc) và d)
Da) và c)
Câu 13
(Bài 2.32 trang 32 SBT Toán 7 Tập 1) Tính giá trị của biểu thức
.
A-0,2
B0,2
C1,2
D-1,2
Câu 14
(Bài 2.32 trang 32 SBT Toán 7 Tập 1) Tính giá trị của biểu thức
.
A1,5
B2,5
C0,5
D-1,5
Câu 15
(Bài 2.33 trang 32 SBT Toán 7 Tập 1) So sánh
và
.
A
B
C
DKhông so sánh được
Câu 16
(Bài 2.34 trang 32 SBT Toán 7 Tập 1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
AGiá trị nhỏ nhất của
là 5, đạt được khi
.
BGiá trị nhỏ nhất của
là 2, đạt được khi
.
CGiá trị nhỏ nhất của
là 3, đạt được khi
.
DGiá trị nhỏ nhất của
là 6, đạt được khi
.
Câu 17
(Bài 2.35 trang 32 SBT Toán 7 Tập 1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
AGiá trị nhỏ nhất của
là 2, đạt được khi
.
BGiá trị nhỏ nhất của
là 0, đạt được khi
.
CGiá trị nhỏ nhất của
là 1, đạt được khi
.
DGiá trị nhỏ nhất của
là 4, đạt được khi
.
Câu 18
(Bài 2.36 trang 32 SBT Toán 7 Tập 1) Hãy giải thích tại sao
với mọi số thực
,
.
ANếu
thì
; nếu
thì
. Vậy
với mọi số thực
,
.
BVì
với mọi số thực
,
, nên
.
CVì
với mọi số thực
,
, nên
.
DVì
, nên
.