Toán 7 Tập 2

Bài 26 Phép cộng và phép trừ đa thức một biến

11 câu hỏi Bài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời tiếp từ câu 1 đến câu 15.

Câu 1

(Bài 7.15a trang 28 SBT Toán 7 Tập 2) Cho hai đa thức A ( x ) = x 4 − 5 x 3 + x 2 + 5 x − 1 3 và B ( x ) = x 4 − 2 x 3 + x 2 − 5 x − 2 3 . Tổng A ( x ) + B ( x ) bằng
A 2 x 4 − 7 x 3 + 2 x 2 − 1
B 2 x 4 + 7 x 3 + 2 x 2 − 1
C 2 x 4 − 3 x 3 + 2 x 2 − 1
D x 4 − 7 x 3 + 2 x 2 − 1

Câu 2

(Bài 7.15b trang 28 SBT Toán 7 Tập 2) Cho hai đa thức A ( x ) = x 4 − 5 x 3 + x 2 + 5 x − 1 3 và B ( x ) = x 4 − 2 x 3 + x 2 − 5 x − 2 3 . Hiệu A ( x ) − B ( x ) bằng
A − 3 x 3 + 1 0 x + 1 3
B 3 x 3 + 1 0 x + 1 3
C − 3 x 3 − 1 0 x + 1 3
D − 3 x 3 + 1 0 x − 1 3

Phần 2

Câu 1

(Bài 7.16a trang 28 SBT Toán 7 Tập 2) Cho đa thức H ( x ) = x 5 − 3 x 4 − x 3 + 1 . Tìm đa thức P ( x ) sao cho H ( x ) + P ( x ) = x 5 − 2 x 4 + 2 . Khi đó P ( x ) bằng
A x 4 + x 3 + 1
B x 4 − x 3 + 1
C − x 4 + x 3 + 1
D x 4 + x 3 − 1

Câu 2

(Bài 7.16b trang 28 SBT Toán 7 Tập 2) Cho đa thức H ( x ) = x 5 − 3 x 4 − x 3 + 1 . Tìm đa thức Q ( x ) sao cho H ( x ) − Q ( x ) = − 2 x 3 . Khi đó Q ( x ) bằng
A x 5 − 3 x 4 + x 3 + 1
B x 5 − 3 x 4 − 3 x 3 + 1
C − x 5 + 3 x 4 + x 3 − 1
D x 5 − 3 x 4 − x 3 − 1

Phần 3

Câu 1

(Bài 7.17 trang 28 SBT Toán 7 Tập 2) Với hai đa thức tùy ý A ( x ) và B ( x ) , đặt C ( x ) = A ( x ) − B ( x ) và C ′ ( x ) = B ( x ) − A ( x ) . Khẳng định đúng là
A C ′ ( x ) = − C ( x )
B C ′ ( x ) = C ( x )
C C ′ ( x ) = C ( x ) + 1
D C ′ ( x ) = C ( x ) − 1

Câu 2

(Bài 7.17 trang 28 SBT Toán 7 Tập 2) Với C ( x ) = A ( x ) − B ( x ) và C ′ ( x ) = B ( x ) − A ( x ) . Nhận xét đúng về các hệ số của hai hạng tử cùng bậc trong C ( x ) và C ′ ( x ) là
ALà hai số đối nhau
BBằng nhau
CKhông thể so sánh được
DLuôn cùng dấu

Câu 3

(Bài 7.18 trang 28 SBT Toán 7 Tập 2) Cho A ( x ) = 2 x 3 − 2 x 2 + x − 4 , B ( x ) = 3 x 3 − 2 x 2 + 3 , C ( x ) = − x 3 + 1 . Tổng B ( x ) + C ( x ) bằng
A 2 x 3 − 2 x 2 + 4
B 4 x 3 − 2 x 2 + 4
C 2 x 3 + 2 x 2 + 4
D 2 x 3 − 2 x 2 − 4

Phần 4

Câu 1

(Bài 7.18a trang 28 SBT Toán 7 Tập 2) Cho A ( x ) = 2 x 3 − 2 x 2 + x − 4 , B ( x ) = 3 x 3 − 2 x 2 + 3 , C ( x ) = − x 3 + 1 . Tổng A ( x ) + B ( x ) + C ( x ) bằng
A 4 x 3 − 4 x 2 − x
B 4 x 3 − 2 x 2 − x
C 4 x 3 − 4 x 2 + x
D 4 x 3 − 4 x 2 − x + 1

Câu 2

(Bài 7.18b trang 28 SBT Toán 7 Tập 2) Cho A ( x ) = 2 x 3 − 2 x 2 + x − 4 , B ( x ) = 3 x 3 − 2 x 2 + 3 , C ( x ) = − x 3 + 1 . Hiệu A ( x ) − B ( x ) − C ( x ) bằng
A − 2 x 3 + 3 x 2 − 8
B − 2 x 3 − 3 x 2 − 8
C 2 x 3 + 3 x 2 − 8
D − 2 x 3 + 3 x 2 + 8

Phần 5

Câu 1

(Bài 7.19a trang 28 SBT Toán 7 Tập 2) Gọi S ( x ) là tổng của hai đa thức A ( x ) và B ( x ) . Biết x = a là một nghiệm của A ( x ) . Nếu x = a cũng là một nghiệm của B ( x ) thì kết luận đúng là
A x = a là một nghiệm của S ( x )
B x = a không là nghiệm của S ( x )
C S ( a ) = 1
D S ( a ) = − 1

Câu 2

(Bài 7.19b trang 28 SBT Toán 7 Tập 2) Gọi S ( x ) là tổng của hai đa thức A ( x ) và B ( x ) . Biết A ( a ) = 0 . Nếu B ( a ) ≠ 0 thì kết luận đúng là
A S ( a ) ≠ 0 nên a không là nghiệm của S ( x )
B S ( a ) = 0 nên a là nghiệm của S ( x )
C S ( a ) = A ( a )
D S ( a ) = 0 với mọi a