Bài 28 Phép chia đa thức một biến

Lớp 7Toán 7 Tập 215 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Bài 7.25 trang 34 SBT Toán 7 Tập 2) Tìm số tự nhiên n sao cho đa thức 1 , 2 x 5 3 x 4 + 3 , 7 x n chia hết cho x .
A n { 0 ; 1 ; 2 }
B n { 3 ; 4 ; 5 }
C n { 1 ; 2 ; 3 }
D n { 0 ; 1 ; 3 }

Phần 2

Câu 1

(Bài 7.26a trang 34 SBT Toán 7 Tập 2) Thực hiện phép chia ( 4 x 5 + 3 x 3 2 x 2 ) : ( 2 x 2 ) , kết quả là
A 2 x 3 1 , 5 x + 1
B 2 x 3 1 , 5 x + 1
C 2 x 3 + 1 , 5 x 1
D 2 x 3 + 1 , 5 x 1

Câu 2

(Bài 7.26b trang 34 SBT Toán 7 Tập 2) Thực hiện phép chia ( 0 , 5 x 3 1 , 5 x 2 + x ) : 0 , 5 x , kết quả là
A x 2 3 x + 2
B x 2 + 3 x + 2
C x 2 3 x + 2
D x 2 3 x 2

Câu 3

(Bài 7.26c trang 34 SBT Toán 7 Tập 2) Thực hiện phép chia ( x 3 + 2 x 2 3 x + 1 ) : x 2 , thương và dư lần lượt là
AThương 3 x + 6 , dư 3 x + 1
BThương x + 2 , dư 3 x + 1
CThương 3 x + 6 , dư 3 x 1
DThương x + 2 , dư 3 x 1

Phần 3

Câu 1

(Bài 7.27a trang 34 SBT Toán 7 Tập 2) Đặt tính và làm phép chia ( x 3 4 x 2 x + 1 2 ) : ( x 3 ) , kết quả là
A x 2 x 4
B x 2 + x 4
C x 2 x + 4
D x 2 + x + 4

Câu 2

(Bài 7.27b trang 34 SBT Toán 7 Tập 2) Đặt tính và làm phép chia ( 2 x 4 3 x 3 + 3 x 2 + 6 x 1 4 ) : ( x 2 2 ) , kết quả là
A 2 x 2 3 x + 7
B 2 x 2 + 3 x + 7
C 2 x 2 3 x 7
D 2 x 2 + 3 x 7

Phần 4

Câu 1

(Bài 7.28a trang 34 SBT Toán 7 Tập 2) Khi làm phép chia ( 6 x 3 7 x 2 x + 2 ) : ( 2 x + 1 ) , bạn Quỳnh cho đa thức dư là 4 x + 2 . Kết luận đúng là
ABạn Quỳnh sai vì bậc của đa thức dư (nếu khác 0) phải nhỏ hơn bậc của đa thức chia
BBạn Quỳnh đúng vì đa thức dư luôn có bậc lớn hơn bậc của đa thức chia
CBạn Quỳnh đúng vì đa thức dư có thể cùng bậc với đa thức chia
DKhông thể kết luận vì chưa đặt tính chia

Câu 2

(Bài 7.28b trang 34 SBT Toán 7 Tập 2) Thương và dư của phép chia ( 6 x 3 7 x 2 x + 2 ) : ( 2 x + 1 ) lần lượt là
AThương 3 x 2 5 x + 2 , dư 0
BThương 3 x 2 + 5 x + 2 , dư 0
CThương 3 x 2 5 x + 2 , dư 1
DThương 3 x 2 5 x 2 , dư 0

Phần 5

Câu 1

(Bài 7.29 trang 34 SBT Toán 7 Tập 2) Cho A ( x ) = 3 x 4 + x 2 + 6 x 5 B ( x ) = x 2 + 1 . Thương Q và dư R trong phép chia A cho B
A Q = 3 x 2 + x 3 , R = 5 x 2
B Q = 3 x 2 x 3 , R = 5 x 2
C Q = 3 x 2 + x 3 , R = 5 x + 2
D Q = 3 x 2 + x + 3 , R = 5 x 2

Phần 6

Câu 1

(Bài 7.30a trang 34 SBT Toán 7 Tập 2) Thực hiện phép chia ( 2 x 4 + x 3 3 x 2 + 5 x 2 ) : ( x 2 x + 1 ) , thương là
A 2 x 2 + 3 x 2
B 2 x 2 3 x 2
C 2 x 2 + 3 x + 2
D 2 x 2 3 x + 2

Câu 2

(Bài 7.30b trang 34 SBT Toán 7 Tập 2) Thực hiện phép chia ( x 4 x 3 x 2 + 3 x ) : ( x 2 2 x + 3 ) , thương và dư lần lượt là
AThương x 2 + x 2 , dư 4 x + 6
BThương x 2 x 2 , dư 4 x + 6
CThương x 2 + x 2 , dư 4 x 6
DThương x 2 + x + 2 , dư 4 x + 6

Phần 7

Câu 1

(Bài 7.31 trang 34 SBT Toán 7 Tập 2) Cho A ( x ) = 3 x 4 + 1 1 x 3 5 x 2 1 9 x 5 . Tìm H ( x ) sao cho A ( x ) = ( 3 x 2 + 2 x 5 ) H ( x ) . Khi đó
A H ( x ) = x 2 + 3 x 2
B H ( x ) = x 2 3 x 2
C H ( x ) = x 2 + 3 x + 2
D H ( x ) = x 2 3 x + 2

Câu 2

(Bài 7.32 trang 34 SBT Toán 7 Tập 2) Tìm số m sao cho P ( x ) = 2 x 3 3 x 2 + x + m chia hết cho x + 2 .
A30
B-30
C15
D-15

Phần 8

Câu 1

(Bài 7.33a trang 34 SBT Toán 7 Tập 2) Khẳng định nào sau đây đúng?
ANếu P ( x ) chia hết cho x a thì a là một nghiệm của đa thức P ( x )
BNếu P ( x ) chia hết cho x a thì a không là nghiệm của đa thức P ( x )
CNếu P ( x ) chia hết cho x a thì P ( a ) 0
DNếu P ( x ) chia hết cho x a thì P ( a ) = 1

Câu 2

(Bài 7.33b trang 34 SBT Toán 7 Tập 2) Khẳng định nào sau đây đúng?
ANếu x = a là một nghiệm của P ( x ) thì P ( x ) chia hết cho x a
BNếu x = a là một nghiệm của P ( x ) thì P ( x ) không chia hết cho x a
CNếu x = a là một nghiệm của P ( x ) thì P ( a ) 0
DNếu x = a là một nghiệm của P ( x ) thì $P(a)=1