Bài 10 Sinh vật Việt Nam

Lớp 8Địa Lý23 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Câu 1a trang 36 SBT Địa Lí 8) Hệ sinh thái tự nhiên không bao gồm
Ahệ sinh thái nuôi trồng thuỷ sản.
Bhệ sinh thái rừng.
Chệ sinh thái nước mặn.
Dhệ sinh thái nước ngọt.

Câu 2

(Câu 1b trang 36 SBT Địa Lí 8) Hệ sinh thái nhân tạo không bao gồm
Ađầm phá ven biển.
Bhệ sinh thái đồng ruộng.
Cvùng chuyên canh.
Drừng trồng.

Câu 3

(Câu 1c trang 36 SBT Địa Lí 8) Hệ sinh thái tự nhiên trên cạn không bao gồm
Arừng ngập mặn.
Brừng mưa nhiệt đới.
Crừng cận nhiệt.
Dtrảng cỏ cây bụi.

Câu 4

(Câu 1d trang 36 SBT Địa Lí 8) Hệ sinh thái tự nhiên dưới nước không bao gồm
Ahệ sinh thái vườn làng.
Brừng ngập mặn.
Cđầm phá ven biển.
Dsông, hồ, ao, đầm.

Câu 5

(Câu 1e trang 36 SBT Địa Lí 8) Số loài sinh vật đã xác định ở nước ta là
Ahơn 50 000 loài.
Bhơn 35 000 loài.
Chơn 40 000 loài.
Dhơn 45 000 loài.

Câu 6

(Câu 1g trang 36 SBT Địa Lí 8) Hệ sinh thái nhân tạo chiếm khoảng
A1/4 diện tích lãnh thổ.
B1/2 diện tích lãnh thổ.
C1/3 diện tích lãnh thổ.
D1/5 diện tích lãnh thổ.

Câu 7

(Câu 2 trang 36 SBT Địa Lí 8) Nhận định đúng là
Asinh vật nước ta phong phú do có nhiều luồng di cư.
Bchỉ có sinh vật bản địa.
Ckhông đa dạng.
Dít loài.

Câu 8

(Câu 2 trang 36 SBT Địa Lí 8) Nhận định đúng là
Aphần lớn sinh vật có nguồn gốc nhiệt đới.
Bchủ yếu ôn đới.
Cchủ yếu cận nhiệt.
Dkhông xác định.

Câu 9

(Câu 2 trang 36 SBT Địa Lí 8) Nhận định đúng là
Ahệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra.
Btự nhiên hình thành.
Ckhông có.
Dkhông tồn tại.

Câu 10

(Câu 2 trang 36 SBT Địa Lí 8) Nhận định đúng là
Asếu đầu đỏ được bảo tồn ở Tràm Chim.
Bkhông có ở Việt Nam.
Ckhông cần bảo tồn.
Dkhông có giá trị.

Câu 11

(Câu 4 trang 37 SBT Địa Lí 8) Vườn quốc gia tiêu biểu là
ACúc Phương.
BHà Nội.
CHải Phòng.
DĐà Nẵng.

Câu 12

(Câu 4 trang 37 SBT Địa Lí 8) Loài voi phân bố chủ yếu ở
ATây Nguyên.
Bđồng bằng.
Cven biển.
Dmiền núi phía Bắc.

Câu 13

(Câu 4 trang 37 SBT Địa Lí 8) Loài sao la phân bố chủ yếu ở
ABắc Trung Bộ.
Bđồng bằng.
Cven biển.
DTây Nam Bộ.

Câu 14

(Câu 5 trang 37 SBT Địa Lí 8) Biểu hiện suy giảm đa dạng sinh học là
Asuy giảm số lượng loài và cá thể.
Btăng số lượng loài.
Ckhông thay đổi.
Dổn định.

Câu 15

(Câu 5 trang 37 SBT Địa Lí 8) Rừng nguyên sinh hiện nay
Abị suy giảm mạnh.
Btăng nhanh.
Ckhông thay đổi.
Dổn định.

Câu 16

(Câu 6 trang 38 SBT Địa Lí 8) Nguyên nhân tự nhiên là
Abiến đổi khí hậu.
Bkhai thác rừng.
Csăn bắt.
Dô nhiễm.

Câu 17

(Câu 6 trang 38 SBT Địa Lí 8) Nguyên nhân do con người là
Akhai thác tài nguyên quá mức.
Bbiến đổi khí hậu.
Cthiên tai.
Dmưa lớn.

Câu 18

(Câu 7 trang 38 SBT Địa Lí 8) Biện pháp bảo tồn là
Atrồng rừng, bảo vệ rừng.
Bkhai thác nhiều hơn.
Cphá rừng.
Dkhông cần bảo vệ.

Câu 19

(Câu 7 trang 38 SBT Địa Lí 8) Biện pháp bảo tồn là
Axây dựng khu bảo tồn thiên nhiên.
Bkhai thác tài nguyên.
Ckhông quản lí.
Dkhông cần thiết.

Câu 20

(Câu 8 trang 38 SBT Địa Lí 8) Nhận xét đúng là
Adiện tích rừng tự nhiên giảm rồi tăng lại.
Btăng liên tục.
Cgiảm liên tục.
Dkhông thay đổi.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1

(Câu 2 trang 36 SBT Địa Lí 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Sinh vật Việt Nam đa dạng.
b)Chủ yếu nguồn gốc ôn đới.
c)Có hệ sinh thái nhân tạo.
d)Có nhiều loài quý hiếm.

Câu 2

(Câu 5 trang 37 SBT Địa Lí 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Số lượng loài suy giảm.
b)Rừng nguyên sinh bị phá huỷ.
c)Không có nguy cơ tuyệt chủng.
d)Nguồn gen bị suy giảm.

Câu 3

(Câu 7 trang 38 SBT Địa Lí 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Cần bảo vệ rừng.
b)Cần xử lí chất thải.
c)Không cần bảo vệ sinh vật.
d)Cần nâng cao ý thức.