Bài 12 Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) và cách mạng tháng mười Nga năm 1917
Lớp 8Lịch Sử18 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1
(Câu 1.1 trang 54 SBT Lịch sử 8) Cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, các cuộc chiến tranh đế quốc diễn ra vì
Atranh giành thuộc địa.
Bphát triển không đều.
Cmâu thuẫn chính trị.
Dtranh giành công ti.
Câu 2
(Câu 1.2 trang 54 SBT Lịch sử 8) Nguyên nhân châm ngòi Chiến tranh thế giới thứ nhất là
AThái tử Áo - Hung bị ám sát.
Bmâu thuẫn đế quốc.
CĐức tuyên chiến.
Dtranh chấp Trung Quốc.
Câu 3
(Câu 1.3 trang 54 SBT Lịch sử 8) Chiến tranh trở thành thế giới vì
Alôi cuốn nhiều nước tham chiến.
Blan rộng châu Âu.
Cdùng vũ khí mới.
Dcó Mỹ tham gia.
Câu 4
(Câu 1.4 trang 54 SBT Lịch sử 8) Thành tựu nổi bật là
ACách mạng tháng Mười Nga thắng lợi.
Bcách mạng tháng Hai.
Ccách mạng Đức.
Dphong trào châu Á.
Câu 5
(Câu 1.5 trang 54 SBT Lịch sử 8) Nội dung không phải hậu quả là
ACách mạng tháng Mười Nga thắng lợi.
Bnhiều người chết.
Ckinh tế kiệt quệ.
Dchiến tranh lan rộng.
Câu 6
(Câu 1.6 trang 54 SBT Lịch sử 8) Tính chất chiến tranh là
Achiến tranh đế quốc phi nghĩa.
Bnội chiến.
Ccách mạng.
Dgiải phóng.
Câu 7
(Câu 1.7 trang 54 SBT Lịch sử 8) Sau Cách mạng tháng Hai là
Anhân dân vẫn khổ cực.
Bchiến tranh với Nhật.
Cchiến tranh với Đức.
Dphong trào phản đối.
Câu 8
(Câu 1.8 trang 54 SBT Lịch sử 8) Tình hình chính trị đặc biệt là
Ahai chính quyền song song.
Bchính quyền mới.
Ccộng hoà.
Dủng hộ chiến tranh.
Câu 9
(Câu 1.9 trang 54 SBT Lịch sử 8) Sự kiện tháng 10/1917 là
AChính phủ lâm thời sụp đổ.
BLê-nin về nước.
Cchiếm cung điện.
Dthắng ở Mát-xcơ-va.
Câu 10
(Câu 1.10 trang 54 SBT Lịch sử 8) Nội dung không phải ý nghĩa là
Athành lập tổ chức quốc tế.
Bgiải phóng nhân dân.
Clập nhà nước mới.
Dcổ vũ cách mạng.
Câu 11
(Bài tập 2 trang 56 SBT Lịch sử 8) Nội dung đúng là
APháp thắng nhưng thiệt hại nặng.
Bchiến tranh không ảnh hưởng.
CMỹ tham gia từ đầu.
DViệt Nam không bị ảnh hưởng.
Câu 12
(Bài tập 3 trang 56 SBT Lịch sử 8) Phương án ghép đúng là
A1–C; 2–D; 3–E; 4–A; 5–B.
B1–A; 2–B; 3–C; 4–D; 5–E.
C1–D; 2–C; 3–B; 4–A; 5–E.
D1–E; 2–D; 3–C; 4–B; 5–A.
Câu 13
(Bài tập 4 trang 57 SBT Lịch sử 8) Điền đúng là
AMặt Trời; năm châu; thức tỉnh; Trái Đất; chưa từng.
BTrái Đất; năm châu; thức tỉnh; Mặt Trời; chưa từng.
CMặt Trời; Trái Đất; năm châu; thức tỉnh; chưa từng.
DMặt Trời; năm châu; Trái Đất; thức tỉnh; chưa từng.
Câu 14
(Bài tập 5 trang 57 SBT Lịch sử 8) Điền đúng là
Akhông đều; kinh tế; các nước đế quốc; mâu thuẫn; vấn đề thuộc địa; chiến tranh bùng nổ.
Bkinh tế; không đều; các nước; mâu thuẫn; chiến tranh; thuộc địa.
Ckhông đều; chính trị; các nước; mâu thuẫn; thuộc địa; chiến tranh.
Dkinh tế; các nước; không đều; mâu thuẫn; thuộc địa; chiến tranh.
Câu 15
(Bài tập 1 trang 58 SBT Lịch sử 8) Nhận xét đúng là
Acác nước trực tiếp tham chiến thiệt hại lớn.
BMỹ thiệt hại nhiều nhất.
CAnh thiệt hại lớn nhất.
Dkhông có thiệt hại.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1
(Bài tập 2 trang 56 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Thái tử bị ám sát là nguyên nhân trực tiếp.
b)Pháp thắng nhưng thiệt hại lớn.
c)Mỹ tham gia muộn.
d)Việt Nam không bị ảnh hưởng.
Câu 2
(Bài tập 1 trang 58 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Nga thiệt hại lớn.
b)Mỹ thiệt hại ít.
c)Anh thiệt hại nhiều nhất.
d)Các nước châu Âu chịu thiệt hại lớn.
Câu 3
(Bài tập 2 trang 58 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Chiến tranh gây thiệt hại lớn.
b)Có hàng triệu người chết.
c)Không ảnh hưởng kinh tế.
d)Phá huỷ nhiều cơ sở vật chất.