Bài 2 Địa hình Việt Nam

Lớp 8Địa Lý26 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Câu 1a trang 8 SBT Địa Lí 8) Hướng chính của địa hình Việt Nam là
Atây bắc – đông nam.
Btây nam – đông bắc.
Cđông bắc – tây nam.
Dđông nam – tây bắc.

Câu 2

(Câu 1b trang 8 SBT Địa Lí 8) Diện tích đồng bằng chiếm khoảng
A1/4 lãnh thổ.
B3/4 lãnh thổ.
C2/4 lãnh thổ.
D2/3 lãnh thổ.

Câu 3

(Câu 1c trang 8 SBT Địa Lí 8) Khu vực có hướng núi vòng cung là
AĐông Bắc.
BTây Bắc.
CTrường Sơn Bắc.
DTrường Sơn Nam.

Câu 4

(Câu 1d trang 8 SBT Địa Lí 8) Đỉnh Phan-xi-păng thuộc khu vực
ATây Bắc.
BĐông Bắc.
CTrường Sơn Bắc.
DTrường Sơn Nam.

Câu 5

(Câu 1e trang 8 SBT Địa Lí 8) Khu vực có nhiều cao nguyên xếp tầng là
ATrường Sơn Nam.
BĐông Bắc.
CTây Bắc.
DTrường Sơn Bắc.

Câu 6

(Câu 2 trang 8 SBT Địa Lí 8) Tỉ lệ diện tích trên 2000 m là
A1%.
B14%.
C70%.
D85%.

Câu 7

(Câu 2 trang 8 SBT Địa Lí 8) Diện tích dưới 500 m chiếm
A70%.
B85%.
C14%.
D1%.

Câu 8

(Câu 2 trang 8 SBT Địa Lí 8) Địa hình dưới 1000 m chiếm
A85%.
B70%.
C14%.
D1%.

Câu 9

(Câu 2 trang 8 SBT Địa Lí 8) Địa hình 1000–2000 m chiếm
A14%.
B1%.
C70%.
D85%.

Câu 10

(Câu 3 trang 8 SBT Địa Lí 8) Nhận định đúng về đồng bằng là
Ađồng bằng sông Cửu Long rộng nhất.
Btất cả là châu thổ sông.
Ckhông có ô trũng.
Ddiện tích bằng nhau.

Câu 11

(Câu 5 trang 9 SBT Địa Lí 8) Dãy núi hướng tây bắc – đông nam là
AHoàng Liên Sơn.
BĐông Triều.
CBắc Sơn.
DNgân Sơn.

Câu 12

(Câu 5 trang 9 SBT Địa Lí 8) Dãy núi vòng cung là
ASông Gâm.
BHoàng Liên Sơn.
CTrường Sơn.
DBạch Mã.

Câu 13

(Câu 5 trang 9 SBT Địa Lí 8) Dãy núi hướng tây – đông là
ABạch Mã.
BHoàng Liên Sơn.
CBắc Sơn.
DĐông Triều.

Câu 14

(Câu 7 trang 10 SBT Địa Lí 8) Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm
Abị chia cắt bởi hệ thống đê.
Bthấp hơn mực nước biển.
Ccó nhiều cồn cát.
Dkhông bồi tụ.

Câu 15

(Câu 7 trang 10 SBT Địa Lí 8) Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm
Amạng lưới kênh rạch dày đặc.
Bcó nhiều cồn cát.
Cbị chia cắt.
Dcó đê lớn.

Câu 16

(Câu 7 trang 10 SBT Địa Lí 8) Đồng bằng duyên hải miền Trung
Abị chia cắt nhỏ hẹp.
Brộng lớn.
Cbằng phẳng.
Dkhông bị ảnh hưởng biển.

Câu 17

(Câu 8 trang 11 SBT Địa Lí 8) Bờ biển Việt Nam gồm
Abồi tụ và mài mòn.
Bcát và đá.
Cbằng và núi.
Dthấp và cao.

Câu 18

(Câu 8 trang 11 SBT Địa Lí 8) Thềm lục địa Bắc Bộ và Nam Bộ
Anông và rộng.
Bsâu và hẹp.
Csâu và rộng.
Dnông và hẹp.

Câu 19

(Câu 8 trang 11 SBT Địa Lí 8) Thềm lục địa miền Trung
Asâu và hẹp.
Bnông và rộng.
Cnông và hẹp.
Dsâu và rộng.

Câu 20

(Câu 10 trang 11 SBT Địa Lí 8) Vai trò Hoàng Liên Sơn là
Achắn gió mùa Đông Bắc.
Bgây mưa.
Ctạo gió.
Dkhông ảnh hưởng.

Câu 21

(Câu 10 trang 11 SBT Địa Lí 8) Vai trò Trường Sơn là
Atạo hiệu ứng phơn.
Bchắn gió lạnh.
Ctạo mưa.
Dkhông ảnh hưởng.

Câu 22

(Câu 10 trang 11 SBT Địa Lí 8) Vai trò Bạch Mã là
Aranh giới khí hậu Bắc – Nam.
Bchắn gió Tây.
Cgây mưa.
Dkhông ảnh hưởng.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1

(Câu 3 trang 8 SBT Địa Lí 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Đồng bằng Việt Nam đều là châu thổ sông.
b)Đồng bằng sông Cửu Long rộng nhất.
c)Đồng bằng sông Hồng không có ô trũng.
d)Đồng bằng duyên hải bị chia cắt.

Câu 2

(Câu 12 trang 11 SBT Địa Lí 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Đồi núi thuận lợi phát triển lâm nghiệp.
b)Có tiềm năng thuỷ điện lớn.
c)Không có khoáng sản.
d)Phù hợp du lịch sinh thái.

Câu 3

(Câu 13 trang 12 SBT Địa Lí 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Đồng bằng thuận lợi nông nghiệp.
b)Dân cư thưa thớt.
c)Phát triển công nghiệp, thương mại.
d)Nguồn nước dồi dào.

Câu 4

(Câu 15 trang 12 SBT Địa Lí 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Địa hình đồi núi gây khó khăn giao thông.
b)Đồng bằng không có hạn chế.
c)Vùng biển dễ bị ô nhiễm.
d)Có nhiều thiên tai.