Bài 13 Biểu diễn dữ liệu
Lớp 8Tin Học17 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1
(Câu 13.1 trang 61 SBT Tin học 8) Biểu thức tính chỉ số BMI trả lại giá trị thuộc kiểu dữ liệu nào?
AKiểu số
BKiểu xâu kí tự
CKiểu lôgic
DKhông xác định
Câu 2
(Câu 13.2 trang 61 SBT Tin học 8) Phép toán nào cho kết quả kiểu lôgic?


Ax > y
B0,5 + x + y
C40 chia cho 10
DKết hợp "Xin chào" "Học tốt"
Câu 3
(Câu 13.2 trang 61 SBT Tin học 8) Phép toán nào cho kết quả kiểu số?


A0,5 + x + y
Bx > y
CKết hợp "Xin chào" "Học tốt"
Dx = y
Câu 4
(Câu 13.2 trang 61 SBT Tin học 8) Phép toán nào cho kết quả kiểu xâu kí tự?


AKết hợp "Xin chào" "Học tốt"
Bx > y
C40 chia cho 10
Dx + y
Câu 5
(Câu 13.3 trang 61 SBT Tin học 8) Với cân nặng 50 kg và chiều cao 1,55 m, giá trị BMI là bao nhiêu?
A21
B20
C22
D23
Câu 6
(Câu 13.3 trang 61 SBT Tin học 8) Biểu thức “Chỉ số BMI của bạn là 21” thuộc kiểu dữ liệu nào?
AKiểu xâu kí tự
BKiểu số
CKiểu lôgic
DKhông xác định
Câu 7
(Câu 13.3 trang 61 SBT Tin học 8) Biểu thức BMI < 23 cho kết quả kiểu gì?
AKiểu lôgic
BKiểu số
CKiểu xâu
DKhông xác định
Câu 8
(Câu 13.4 trang 61 SBT Tin học 8) Để tính quãng đường s = v × t cần dùng biến nào?
Av và t
Bs và t
Cs và v
Ds, v, t
Câu 9
(Câu 13.6 trang 62 SBT Tin học 8) Thuật toán trong Hình 13.1 thực hiện công việc gì?


ATính diện tích tam giác
BTính chu vi tam giác
CTính diện tích hình chữ nhật
DTính thể tích
Câu 10
(Câu 13.6 trang 62 SBT Tin học 8) Đầu vào của thuật toán là gì?


ACạnh đáy và chiều cao
BDiện tích
CChu vi
DĐộ dài cạnh
Câu 11
(Câu 13.6 trang 62 SBT Tin học 8) Biểu thức tính diện tích tam giác là gì?


A
cạnh đáy
chiều cao
Bcạnh đáy × chiều cao
Ccạnh đáy + chiều cao
D
cạnh đáy × chiều cao
Câu 12
(Câu 13.7 trang 62 SBT Tin học 8) Khối lệnh đúng là phương án nào?


APhương án B
BPhương án A
CPhương án C
DPhương án D
Câu 13
(Câu 13.9 trang 63 SBT Tin học 8) Sau khi nhấn phím cách 4 lần rồi Enter, giá trị biến Điểm là bao nhiêu?
A5
B4
C3
D2
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1
(Câu 13.1 – 13.2 trang 61 SBT Tin học 8)
a)Kiểu số dùng để lưu giá trị số
b)Kiểu lôgic có giá trị đúng/sai
c)Kiểu xâu dùng cho văn bản
d)Không có kiểu dữ liệu
Câu 2
(Câu 13.3 trang 61 SBT Tin học 8)
a)Có thể tính BMI
b)BMI là số
c)Có thể tạo chuỗi từ số
d)Không thể so sánh BMI
Câu 3
(Câu 13.6 trang 62 SBT Tin học 8)
a)Có thể nhập dữ liệu
b)Có thể tính toán
c)Có thể hiển thị kết quả
d)Không có đầu ra
Câu 4
(Câu 13.9 – 13.10 trang 63,64 SBT Tin học 8)
a)Biến có thể thay đổi giá trị
b)Có thể tính toán bằng biến
c)Có thể hiển thị kết quả
d)Không cần biến