Bài 43 Quần xã sinh vật
Lớp 8KHTN22 câu hỏiBài tập
Phần 1
Câu 1
(Bài 43.1 trang 104 SBT KHTN 8) Quần xã sinh vật là:
Atập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong khoảng không gian và thời gian xác định
Btập hợp các cá thể sinh vật thuộc một loài, cùng sống trong khoảng không gian và thời gian xác định
Ctập hợp nhiều quần thể khác nhau của một loài sinh vật
Dtập hợp các quần thể thực vật và động vật thuộc nhiều loài khác nhau, nhưng không xác định về thời gian
Câu 2
(Bài 43.2 trang 105 SBT KHTN 8)

Hình ảnh nào trong hình dưới đây biểu đạt được một quần xã sinh vật?

Hình ảnh nào trong hình dưới đây biểu đạt được một quần xã sinh vật?
AHình C
BHình A
CHình B
DCả Hình A và Hình B
Câu 3
(Bài 43.3 trang 105 SBT KHTN 8)

Trong Hình 43.2, mũi tên số 1 thể hiện mối quan hệ qua lại giữa:

Trong Hình 43.2, mũi tên số 1 thể hiện mối quan hệ qua lại giữa:
Aquần thể với các nhân tố vô sinh
Bcác quần thể trong quần xã
Ccác cá thể trong quần thể
Dcác quần xã với nhau
Câu 4
(Bài 43.3 trang 105 SBT KHTN 8)

Trong Hình 43.2, mũi tên số 2 thể hiện mối quan hệ qua lại giữa:

Trong Hình 43.2, mũi tên số 2 thể hiện mối quan hệ qua lại giữa:
Acác quần thể trong quần xã
Bquần thể với các nhân tố vô sinh
Ccác cá thể trong quần thể
Dquần xã với môi trường ngoài
Câu 5
(Bài 43.3 trang 105 SBT KHTN 8)

Trong Hình 43.2, mũi tên số 3 thể hiện mối quan hệ qua lại giữa:

Trong Hình 43.2, mũi tên số 3 thể hiện mối quan hệ qua lại giữa:
Acác cá thể trong quần thể
Bquần thể với các nhân tố vô sinh
Ccác quần thể trong quần xã
Dcác loài sinh vật khác nhau không cùng quần xã
Câu 6
(Bài 43.4 trang 105 SBT KHTN 8)

Khi chuyển một phần diện tích rừng tự nhiên sang mục đích sử dụng khác, độ đa dạng của quần xã sinh vật sẽ:

Khi chuyển một phần diện tích rừng tự nhiên sang mục đích sử dụng khác, độ đa dạng của quần xã sinh vật sẽ:
Agiảm
Btăng mạnh
Ckhông thay đổi
Dtăng rồi giảm ngay
Câu 7
(Bài 43.4 trang 105 SBT KHTN 8)

Trong Bảng 43.1, quần xã có số loài thực vật nhiều nhất là:

Trong Bảng 43.1, quần xã có số loài thực vật nhiều nhất là:
Arừng tự nhiên
Btrang trại nông lâm kết hợp
Crừng trồng keo
Dnương rẫy
Câu 8
(Bài 43.5 trang 106 SBT KHTN 8)

Trong sơ đồ thành phần loài của ba quần xã sinh vật A, B, C, quần xã có độ đa dạng cao nhất là:

Trong sơ đồ thành phần loài của ba quần xã sinh vật A, B, C, quần xã có độ đa dạng cao nhất là:
Aquần xã B
Bquần xã A
Cquần xã C
Dcả ba quần xã như nhau
Câu 9
(Bài 43.5 trang 106 SBT KHTN 8) Độ đa dạng của quần xã được thể hiện chủ yếu bằng:
Amức độ phong phú về số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài trong quần xã
Bchỉ số lượng cá thể của một loài ưu thế
Cchỉ số lượng môi trường sống của quần xã
Dchỉ số lượng quần thể động vật trong quần xã
Câu 10
(Bài 43.6 trang 106 SBT KHTN 8) Loài đặc trưng của quần xã sa mạc là:
Alạc đà, xương rồng
Bthông, pơ mu
Csú, vẹt, đước
Dgấu trắng, hải mã
Câu 11
(Bài 43.6 trang 106 SBT KHTN 8) Loài đặc trưng của quần xã rừng lá kim là:
Athông, pơ mu
Blạc đà, xương rồng
Csú, vẹt, đước
Dgấu trắng, hải mã
Câu 12
(Bài 43.6 trang 106 SBT KHTN 8) Loài đặc trưng của quần xã rừng ngập mặn là:
Asú, vẹt, đước
Bthông, pơ mu
Clạc đà, xương rồng
Dgấu trắng, hải mã
Câu 13
(Bài 43.6 trang 106 SBT KHTN 8) Loài đặc trưng của quần xã Bắc cực là:
Agấu trắng, hải mã
Bsú, vẹt, đước
Cthông, pơ mu
Dlạc đà, xương rồng
Câu 14
(Bài 43.7 trang 106 SBT KHTN 8)

Nhóm biện pháp nào sau đây thuộc tuyên truyền về giá trị của đa dạng sinh học?

Nhóm biện pháp nào sau đây thuộc tuyên truyền về giá trị của đa dạng sinh học?
AG
BA, B
CC, D, H
DI
Câu 15
(Bài 43.7 trang 106 SBT KHTN 8)

Nhóm hình ảnh nào sau đây tương ứng với xây dựng luật và chiến lược quốc gia về bảo tồn đa dạng sinh học?

Nhóm hình ảnh nào sau đây tương ứng với xây dựng luật và chiến lược quốc gia về bảo tồn đa dạng sinh học?
AA, B
BG
CC, D, H
DE
Câu 16
(Bài 43.7 trang 106 SBT KHTN 8)

Nhóm hình ảnh nào sau đây tương ứng với thành lập các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên?

Nhóm hình ảnh nào sau đây tương ứng với thành lập các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên?
AC, D, H
BA, B
CE
DI
Câu 17
(Bài 43.7 trang 106 SBT KHTN 8)

Hình ảnh nào sau đây tương ứng với tăng cường công tác bảo vệ nguồn tài nguyên sinh vật?

Hình ảnh nào sau đây tương ứng với tăng cường công tác bảo vệ nguồn tài nguyên sinh vật?
AE
BG
CI
DA
Câu 18
(Bài 43.7 trang 106 SBT KHTN 8)

Hình ảnh nào sau đây tương ứng với nghiêm cấm săn bắt, mua bán trái pháp luật những loài sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng?

Hình ảnh nào sau đây tương ứng với nghiêm cấm săn bắt, mua bán trái pháp luật những loài sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng?
AI
BE
CG
DD
Phần 2
Câu 1
(Bài 43.3 trang 105 SBT KHTN 8) Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý sau:
a)Trong quần xã sinh vật luôn có mối quan hệ qua lại giữa các quần thể với nhau.
b)Trong quần xã sinh vật không có mối quan hệ giữa các quần thể với các nhân tố sinh thái vô sinh.
c)Trong quần xã sinh vật có mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể.
d)Các mối quan hệ trong quần xã sinh vật rất đa dạng và tác động qua lại lẫn nhau.
Câu 2
(Bài 43.4 và Bài 43.5 trang 105-106 SBT KHTN 8) [Hình Ảnh]
Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý sau:
Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý sau:
a)Khi chuyển rừng tự nhiên sang mục đích sử dụng khác, độ đa dạng của quần xã có xu hướng giảm.
b)Rừng tự nhiên trong Bảng 43.1 có số loài thực vật nhiều hơn rừng trồng keo.
c)Độ đa dạng của quần xã chỉ phụ thuộc vào số lượng cá thể của một loài.
d)Trong ba quần xã A, B, C ở Hình 43.3, quần xã B có độ đa dạng cao nhất.
Câu 3
(Bài 43.6 trang 106 SBT KHTN 8) Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý sau:
a)Lạc đà, xương rồng là loài đặc trưng của quần xã sa mạc.
b)Thông, pơ mu là loài đặc trưng của quần xã rừng lá kim.
c)Sú, vẹt, đước là loài đặc trưng của quần xã rừng ngập mặn.
d)Gấu trắng, hải mã là loài đặc trưng của quần xã Bắc cực.
Câu 4
(Bài 43.7 trang 106 SBT KHTN 8) [Hình Ảnh]
Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý sau:
Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý sau:
a)Tuyên truyền về giá trị của đa dạng sinh học tương ứng với hình G.
b)Xây dựng luật và chiến lược quốc gia về bảo tồn đa dạng sinh học tương ứng với hình A, B.
c)Thành lập các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên tương ứng với hình C, D, H.
d)Nghiêm cấm săn bắt, mua bán trái pháp luật những loài sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng tương ứng với hình I.