Bài 35 Định lí Pythagore và ứng dụng

Lớp 8Toán 8 Tập 226 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 26.

Câu 1

(Bài 9.31 trang 59 SBT Toán 8 Tập 2) Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A A B 2 + A C 2 = B C 2
B A B 2 + B C 2 = A C 2
C A B + A C = B C
D A B + B C = A C

Phần 2

Câu 1

(Bài 9.32 trang 59 SBT Toán 8 Tập 2) Bộ ba số đo 1 cm, 1 cm, 2 cm có là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông không?
AKhông
B
CChỉ khi tam giác cân
DChỉ khi tam giác đều

Câu 2

(Bài 9.32 trang 59 SBT Toán 8 Tập 2) Bộ ba số đo 1 cm, 1 cm, 2 cm có là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông không?
A
BKhông
CChỉ khi 2 = 2
DChỉ khi 1=2

Câu 3

(Bài 9.32 trang 59 SBT Toán 8 Tập 2) Bộ ba số đo 2 cm, 4 cm, 20 cm có là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông không?
AKhông
B
CChỉ khi tam giác cân
DChỉ khi tam giác đều

Câu 4

(Bài 9.32 trang 59 SBT Toán 8 Tập 2) Bộ ba số đo 2 cm, 4 cm, 2 0 cm có là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông không?
A
BKhông
CChỉ khi 2 0 = 2 0
DChỉ khi 2=4

Câu 5

(Bài 9.32 trang 59 SBT Toán 8 Tập 2) Bộ ba số đo 3 cm, 4 cm, 5 cm có là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông không?
A
BKhông
CChỉ khi tam giác cân
DChỉ khi tam giác đều

Câu 6

(Bài 9.32 trang 59 SBT Toán 8 Tập 2) Bộ ba số đo 9 cm, 16 cm, 25 cm có là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông không?
AKhông
B
CChỉ khi tam giác cân
DChỉ khi tam giác đều

Phần 3

Câu 1

(Bài 9.33 trang 59 SBT Toán 8 Tập 2) Trong Hình 9.8, tính độ dài x.
A 1 3
B 5
C 1 0
D13

Câu 2

(Bài 9.33 trang 59 SBT Toán 8 Tập 2) Trong Hình 9.8, tính độ dài y.
A4
B16
C 1 6
D 2 0

Câu 3

(Bài 9.33 trang 59 SBT Toán 8 Tập 2) Trong Hình 9.8, tính độ dài z.
A 1 0
B 1 3
C10
D 2 9

Câu 4

(Bài 9.33 trang 59 SBT Toán 8 Tập 2) Trong Hình 9.8, tính độ dài t.
A2
B4
C 4
D 2 9

Phần 4

Câu 1

(Bài 9.34 trang 59 SBT Toán 8 Tập 2) Cho tam giác ABC vuông cân tại A có đường cao AH. Biết AB=4 cm. Độ dài cạnh đáy BC bằng:
A 4 2 cm
B 2 2 cm
C 8 2 cm
D 3 2 cm

Câu 2

(Bài 9.34 trang 59 SBT Toán 8 Tập 2) Cho tam giác ABC vuông cân tại A có đường cao AH. Biết AB=4 cm. Chiều cao AH bằng:
A 2 2 cm
B 4 2 cm
C 8 cm
D4 cm

Phần 5

Câu 1

(Bài 9.35 trang 60 SBT Toán 8 Tập 2) Hình thoi có hai đường chéo lần lượt dài 6 cm và 8 cm. Độ dài mỗi cạnh của hình thoi bằng:
A5 cm
B6 cm
C7 cm
D8 cm

Phần 6

Câu 1

(Bài 9.36 trang 60 SBT Toán 8 Tập 2) Cho tam giác ABC vuông tại A, BC=26 cm và A B A C = 5 1 2 . Độ dài AC bằng:
A24 cm
B10 cm
C12 cm
D20 cm

Câu 2

(Bài 9.36 trang 60 SBT Toán 8 Tập 2) Cho tam giác ABC vuông tại A, BC=26 cm và A B A C = 5 1 2 . Độ dài AB bằng:
A10 cm
B24 cm
C12 cm
D20 cm

Phần 7

Câu 1

(Bài 9.37 trang 60 SBT Toán 8 Tập 2) Cho tam giác ABC vuông tại A, AD là đường cao. Biết BD=2 cm, CD=8 cm. Độ dài AD bằng:
A4 cm
B16 cm
C2 cm
D8 cm

Câu 2

(Bài 9.37 trang 60 SBT Toán 8 Tập 2) Cho tam giác ABC vuông tại A, AD là đường cao. Biết BD=2 cm, CD=8 cm. Độ dài AB bằng:
A 2 5 cm
B 4 5 cm
C 2 0 cm
D 8 0 cm

Câu 3

(Bài 9.37 trang 60 SBT Toán 8 Tập 2) Cho tam giác ABC vuông tại A, AD là đường cao. Biết BD=2 cm, CD=8 cm. Độ dài AC bằng:
A 4 5 cm
B 2 5 cm
C 2 0 cm
D 8 0 cm

Phần 8

Câu 1

(Bài 9.38 trang 60 SBT Toán 8 Tập 2) Tìm độ dài cạnh huyền của một tam giác vuông biết tỉ số độ dài hai cạnh góc vuông là 3:4 và chu vi tam giác bằng 48 cm.
A20 cm
B16 cm
C24 cm
D28 cm

Phần 9

Câu 1

(Bài 9.39 trang 60 SBT Toán 8 Tập 2) Tính chiều cao của một tam giác cân, biết rằng tam giác đó có hai cạnh với độ dài bằng 4 cm và 8 cm.
A 2 1 5 cm
B 1 5 cm
C 4 1 5 cm
D 6 0 cm

Câu 2

(Bài 9.39 trang 60 SBT Toán 8 Tập 2) Tính diện tích của một tam giác cân, biết rằng tam giác đó có hai cạnh với độ dài bằng 4 cm và 8 cm.
A 4 1 5 cm
B 2 1 5 cm
C 8 1 5 cm
D 1 5 cm

Phần 10

Câu 1

(Bài 9.40 trang 60 SBT Toán 8 Tập 2) Tính chiều cao của một tam giác đều có cạnh bằng 4 cm.
A 2 3 cm
B 1 2 cm
C 4 3 cm
D 2 1 2 cm

Câu 2

(Bài 9.40 trang 60 SBT Toán 8 Tập 2) Tính diện tích của một tam giác đều có cạnh bằng 4 cm.
A 4 3 cm
B 2 3 cm
C 8 3 cm
D 3 cm

Phần 11

Câu 1

(Bài 9.41 trang 60 SBT Toán 8 Tập 2) Một chiếc ti vi màn hình phẳng 32 inch với chiều ngang màn hình là 72 cm (1 inch=2,54 cm). Chiều cao của màn hình ti vi xấp xỉ bằng:
A37,72 cm
B32,00 cm
C40,00 cm
D45,72 cm

Câu 2

(Bài 9.41 trang 60 SBT Toán 8 Tập 2) Một chiếc ti vi màn hình phẳng 32 inch với chiều ngang màn hình là 72 cm (1 inch=2,54 cm). Biểu thức tính chiều cao h (cm) của màn hình là:
A h = 8 1 , 2 8 2 7 2 2
B h = 7 2 2 8 1 , 2 8 2
C h = 8 1 , 2 8 7 2
D h = 7 2 8 1 , 2 8