Bài 7 Khởi nghĩa nông dân ở đàng ngoài thế kỉ XVIII

Lớp 8Lịch Sử19 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Câu 1.1 trang 31 SBT Lịch sử 8) Tình hình chính quyền phong kiến Đàng Ngoài giữa thế kỉ XVIII là
Alâm vào khủng hoảng sâu sắc.
Bđược củng cố vững mạnh.
Cvua Lê nắm thực quyền.
Dcó nhiều cải cách.

Câu 2

(Câu 1.2 trang 31 SBT Lịch sử 8) Tình trạng thuế nặng nề đã dẫn đến hậu quả gì?
Anông nghiệp, thủ công nghiệp sa sút.
Bkinh tế phát triển.
Cđời sống ổn định.
Dsản xuất tăng.

Câu 3

(Câu 1.3 trang 31 SBT Lịch sử 8) Nguyên nhân bùng nổ phong trào nông dân là
Ađời sống nông dân khổ cực.
Bchính quyền ổn định.
Ckinh tế phát triển.
Dxã hội yên bình.

Câu 4

(Câu 1.4 trang 31 SBT Lịch sử 8) Hoàng Công Chất xây dựng căn cứ ở
AĐiện Biên.
BSơn Tây.
CThanh Hoá.
DVĩnh Phúc.

Câu 5

(Câu 1.5 trang 31 SBT Lịch sử 8) Điểm nổi bật của khởi nghĩa Hoàng Công Chất là
Abảo vệ vùng biên giới Tây Bắc.
Blật đổ chính quyền.
Cchia ruộng đất.
Dtấn công kinh thành.

Câu 6

(Câu 1.6 trang 31 SBT Lịch sử 8) Nguyễn Danh Phương xây dựng căn cứ ở
ATam Đảo.
BĐiện Biên.
CĐồ Sơn.
DThanh Hoá.

Câu 7

(Câu 1.7 trang 31 SBT Lịch sử 8) Cuộc khởi nghĩa diễn ra 1741 – 1751 là
ANguyễn Hữu Cầu.
BHoàng Công Chất.
CNguyễn Danh Phương.
DNguyễn Dương Hưng.

Câu 8

(Câu 1.8 trang 31 SBT Lịch sử 8) Kết quả chung của phong trào nông dân là
Ađều thất bại.
Bđều thắng lợi.
Cthống nhất đất nước.
Dphát triển kinh tế.

Câu 9

(Câu 1.9 trang 31 SBT Lịch sử 8) Nội dung không đúng về ý nghĩa phong trào là
Alàm chính quyền Lê - Trịnh sụp đổ.
Bthu hút đông đảo nhân dân.
Cthể hiện tinh thần đấu tranh.
Dgiáng đòn vào phong kiến.

Câu 10

(Câu 1.10 trang 31 SBT Lịch sử 8) Phong trào nông dân có tác động gì?
Abuộc chúa Trịnh cải cách.
Btrao quyền cho nhân dân.
Cchấm dứt khủng hoảng.
Dthay đổi hoàn toàn chế độ.

Câu 11

(Câu 1.11 trang 31 SBT Lịch sử 8) Ý nghĩa của phong trào là
Atạo điều kiện cho phong trào Tây Sơn phát triển.
Bkết thúc phong kiến.
Cphát triển kinh tế.
Dổn định xã hội.

Câu 12

(Bài tập 2 trang 33 SBT Lịch sử 8) Phương án đúng là
A(1) Hoàng Công Chất; (2) 30 năm; (3) Nguyễn Hữu Cầu; (4) 10 năm; (5) Nguyễn Danh Phương; (6) 11 năm.
B(1) Nguyễn Hữu Cầu; (2) 20 năm; (3) Hoàng Công Chất; (4) 10 năm; (5) Nguyễn Danh Phương; (6) 11 năm.
C(1) Nguyễn Danh Phương; (2) 30 năm; (3) Nguyễn Hữu Cầu; (4) 11 năm; (5) Hoàng Công Chất; (6) 10 năm.
D(1) Hoàng Công Chất; (2) 20 năm; (3) Nguyễn Danh Phương; (4) 10 năm; (5) Nguyễn Hữu Cầu; (6) 11 năm.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1

(Bài tập 3 trang 33 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Vua Lê chỉ là bù nhìn, chúa Trịnh nắm quyền.
b)Chính quyền được phục hồi mạnh mẽ.
c)Phong trào nông dân bùng nổ mạnh.
d)Không có mâu thuẫn xã hội.

Câu 2

(Bài tập 3 trang 33 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Hoàng Công Chất xây dựng căn cứ Điện Biên.
b)Được nhân dân ủng hộ.
c)Nguyễn Danh Phương không hoạt động rộng.
d)Có uy hiếp kinh thành.

Câu 3

(Bài tập 4 trang 34 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Phong trào diễn ra ở Đàng Ngoài.
b)Do đời sống khốn cùng.
c)Không có người tham gia.
d)Kéo dài nhiều năm.

Câu 4

(Bài tập 4 trang 34 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Thu hút nhiều tầng lớp nhân dân.
b)Cuối cùng thất bại.
c)Không có ảnh hưởng.
d)Buộc chúa Trịnh thay đổi chính sách.

Câu 5

(Bài tập 4 trang 34 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Chính quyền lún sâu khủng hoảng.
b)Phong trào Tây Sơn có điều kiện phát triển.
c)Xã hội ổn định.
d)Mâu thuẫn giảm.

Câu 6

(Bài tập 1 trang 34 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Khởi nghĩa Hoàng Công Chất kéo dài lâu nhất.
b)Nguyễn Danh Phương hoạt động mạnh.
c)Nguyễn Hữu Cầu gây khó khăn cho quân Trịnh.
d)Các cuộc khởi nghĩa đều thắng lợi.

Câu 7

(Bài tập 2 trang 35 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Kinh tế nông nghiệp suy thoái.
b)Mâu thuẫn xã hội gay gắt.
c)Nông dân không đấu tranh.
d)Có áp bức có đấu tranh.