Bài 8 Acid
Lớp 8KHTN18 câu hỏiBài tập
Phần 1
Câu 1
(Bài 8.1 trang 26 SBT KHTN 8) Công thức hoá học của sulfuric acid là
AH₂SO₄
BHCl
CCH₃COOH
DH₂CO₃
Câu 2
(Bài 8.2 trang 26 SBT KHTN 8) Dung dịch/chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
AGiấm ăn
BNước đường
CNước cất
DNước muối sinh lí
Câu 3
(Bài 8.3 trang 26 SBT KHTN 8) Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
ANước muối
BGiấm ăn
CNước chanh
DNước ép quả khế
Câu 4
(Bài 8.4 trang 26 SBT KHTN 8) Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl tạo ra khí H₂?
AZn
BCu
CAg
DAu
Câu 5
(Bài 8.5 trang 26 SBT KHTN 8) Khi cho đá vôi (CaCO₃) vào dung dịch HCl, hiện tượng quan sát được là
ACó bọt khí thoát ra
BXuất hiện kết tủa trắng
CDung dịch chuyển sang màu xanh
DKhông có hiện tượng gì
Câu 6
(Bài 8.6 trang 26 SBT KHTN 8) Sản phẩm của phản ứng giữa Zn và dung dịch H₂SO₄ loãng là
AZnSO₄ và H₂
BZnSO₄ và H₂O
CZnO và H₂
DZnS và H₂O
Câu 7
(Bài 8.7 trang 26 SBT KHTN 8) Dung dịch HCl phản ứng với magnesium oxide (MgO) tạo thành sản phẩm là
AMgCl₂ và H₂O
BMgCl₂ và H₂
CMg(OH)₂ và Cl₂
DMg và Cl₂
Câu 8
(Bài 8.8 trang 27 SBT KHTN 8) Cho iron(III) oxide (Fe₂O₃) tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng. Công thức của muối tạo thành là
AFe₂(SO₄)₃
BFeSO₄
CFeCl₃
DFeS
Câu 9
(Bài 8.9 trang 27 SBT KHTN 8) Một trong những ứng dụng quan trọng của sulfuric acid là
ASản xuất phân bón
BLàm gia vị thực phẩm
CSản xuất nước giải khát
DBảo quản thực phẩm tươi sống
Câu 10
(Bài 8.10 trang 27 SBT KHTN 8) Để phân biệt dung dịch HCl và dung dịch NaOH, ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
AQuỳ tím
BDung dịch NaCl
CNước cất
DDung dịch KNO₃
Câu 11
(Bài 8.11 trang 27 SBT KHTN 8) Thành phần chính của các loại quả chua như chanh, khế, táo có chứa
ACác acid hữu cơ
BCác base tan
CCác muối chloride
DKim loại kiềm
Câu 12
(Bài 8.12 trang 27 SBT KHTN 8) Phản ứng nào sau đây mô tả đúng tính chất của acid tác dụng với kim loại?
AFe + 2HCl → FeCl₂ + H₂
BCu + 2HCl → CuCl₂ + H₂
CAg + HCl → AgCl + H₂
DAu + 3HCl → AuCl₃ + H₂
Câu 13
(Bài 8.13 trang 27 SBT KHTN 8) Cho 6,5 g Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư. Thể tích khí H₂ thu được ở 25 °C, 1 bar là
A2,479 L
B1,2395 L
C4,958 L
D2,24 L
Câu 14
(Bài 8.14 trang 27 SBT KHTN 8) Để trung hoà hoàn toàn 100 mL dung dịch HCl 0,1 M cần dùng vừa đủ V mL dung dịch NaOH 0,1 M. Giá trị của V là
A100
B50
C200
D150
Câu 15
(Bài 8.15 trang 28 SBT KHTN 8) Cho 10 g CaCO₃ tác dụng hết với dung dịch HCl. Khối lượng muối CaCl₂ tạo thành là
A11,1 g
B10,0 g
C5,55 g
D22,2 g
Câu 16
(Bài 8.16 trang 28 SBT KHTN 8) Cặn trong ấm đun nước thường là CaCO₃. Để làm sạch cặn này, người ta thường dùng
AGiấm ăn
BNước muối
CNước vôi trong
DNước cất
Câu 17
(Bài 8.17 trang 28 SBT KHTN 8) Mưa acid gây phá huỷ các công trình bằng đá vôi và kim loại chủ yếu là do trong mưa có chứa các acid phản ứng với các vật liệu này tạo ra
AMuối tan và khí
BBase và nước
CKim loại nguyên chất
DOxide tương ứng
Câu 18
(Bài 8.18 trang 28 SBT KHTN 8) Sữa chua có vị chua là do quá trình lên men tạo ra
ALactic acid
BAcetic acid
CHydrochloric acid
DSulfuric acid