Bài 6 Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu

Lớp 8Toán 8 Tập 17 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Bài 2.1 trang 21 SBT Toán 8 Tập 1) Những đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
(a) a 2 b 2 = ( a b ) ( a + b ) ;
(b) 3 x ( 2 x 1 ) = 6 x 2 + 3 x ;
(c) 2 ( x 1 ) = 4 x + 3 ;
(d) ( 2 y + 3 ) ( y + 1 ) = 2 y 2 + 5 y + 3 .
A(a) và (d)
B(a), (b) và (d)
C(b) và (c)
D(a), c) và (d)

Câu 2

(Bài 2.2 trang 21 SBT Toán 8 Tập 1) Khai triển các biểu thức: a) ( 3 x + 1 ) 2 ; b) ( 2 y + 3 x ) 2 ; c) ( 2 x 3 ) 2 ; d) ( 3 y x ) 2 . Kết quả nào đúng?
Aa) 9 x 2 + 6 x + 1 ; b) 4 y 2 + 1 2 x y + 9 x 2 ; c) 4 x 2 1 2 x + 9 ; d) 9 y 2 6 x y + x 2
Ba) 9 x 2 + 3 x + 1 ; b) 4 y 2 + 6 x y + 9 x 2 ; c) 4 x 2 6 x + 9 ; d) 9 y 2 3 x y + x 2
Ca) 9 x 2 + 6 x + 1 ; b) 4 y 2 + 1 2 x y + 9 x 2 ; c) 4 x 2 + 1 2 x + 9 ; d) 9 y 2 + 6 x y + x 2
Da) 9 x 2 6 x + 1 ; b) 4 y 2 1 2 x y + 9 x 2 ; c) 4 x 2 1 2 x + 9 ; d) 9 y 2 6 x y + x 2

Câu 3

(Bài 2.3 trang 21 SBT Toán 8 Tập 1) Viết các biểu thức sau dưới dạng tích: a) 4 x 2 + 1 2 x + 9 ; b) 1 6 x 2 8 x y + y 2 ; c) 8 1 x 2 y 2 1 6 z 2 . Kết quả nào đúng?
Aa) ( 2 x + 3 ) 2 ; b) ( 4 x y ) 2 ; c) ( 9 x y 4 z ) ( 9 x y + 4 z )
Ba) ( 2 x 3 ) 2 ; b) ( 4 x + y ) 2 ; c) ( 9 x y 4 z ) 2
Ca) ( 4 x + 3 ) 2 ; b) ( 4 x y ) 2 ; c) ( 8 1 x y 1 6 z ) ( 8 1 x y + 1 6 z )
Da) ( 2 x + 3 ) ( 2 x 3 ) ; b) ( 4 x y ) ( 4 x + y ) ; c) ( 9 x y 4 z ) ( 9 x y + 4 z )

Câu 4

(Bài 2.4 trang 21 SBT Toán 8 Tập 1) Tính nhanh: a) 9 9 7 1 0 0 3 ; b) 1 0 0 4 2 . Kết quả nào đúng?
Aa) 999991; b) 1008016
Ba) 999991; b) 1000016
Ca) 1000009; b) 1008016
Da) 999981; b) 1008016

Câu 5

(Bài 2.5 trang 21 SBT Toán 8 Tập 1) Rút gọn các biểu thức: a) 2 ( x y ) ( x + y ) + ( x + y ) 2 + ( x y ) 2 ; b) ( x y z ) 2 ( x y ) 2 + 2 ( x y ) z . Kết quả nào đúng?
Aa) 4 x 2 ; b) z 2
Ba) 4 y 2 ; b) z 2
Ca) 4 x 2 ; b) z 2
Da) 2 x 2 + 2 y 2 ; b) z 2

Câu 6

(Bài 2.6 trang 21 SBT Toán 8 Tập 1) Chọn cách chứng minh đúng cho hai khẳng định: a) Biết số tự nhiên a chia 3 dư 2, chứng minh rằng a 2 chia 3 dư 1; b) Biết số tự nhiên a chia 5 dư 3, chứng minh rằng a 2 chia 5 dư 4.
Aa) Đặt a = 3 n + 2 , ta có a 2 = ( 3 n + 2 ) 2 = 3 ( 3 n 2 + 4 n + 1 ) + 1 , nên a 2 chia 3 dư 1; b) Đặt a = 5 n + 3 , ta có a 2 = ( 5 n + 3 ) 2 = 5 ( 5 n 2 + 6 n + 1 ) + 4 , nên a 2 chia 5 dư 4
Ba) Đặt a = 3 n + 2 , ta có a 2 = 3 ( 3 n 2 + 4 n ) + 2 , nên a 2 chia 3 dư 2; b) Đặt a = 5 n + 3 , ta có a 2 = 5 ( 5 n 2 + 6 n ) + 3 , nên a 2 chia 5 dư 3
Ca) Đặt a = 3 n + 1 , ta có a 2 = 3 ( 3 n 2 + 2 n ) + 1 , nên a 2 chia 3 dư 1; b) Đặt a = 5 n + 4 , ta có a 2 = 5 ( 5 n 2 + 8 n + 3 ) + 1 , nên a 2 chia 5 dư 1
Da) Đặt a = 3 n + 2 , ta có a 2 = 9 n 2 + 1 2 n + 4 , nên a 2 chia hết cho 3; b) Đặt a = 5 n + 3 , ta có a 2 = 2 5 n 2 + 3 0 n + 9 , nên a 2 chia hết cho 5

Câu 7

(Bài 2.7 trang 21 SBT Toán 8 Tập 1) Cho hai số a , b > 0 sao cho a > b , a 2 + b 2 = 8 a b = 2 . Tính giá trị của: a) a + b ; b) a b .
Aa) 2 3 ; b) 2
Ba) 3 ; b) 2
Ca) 2 3 ; b) -2
Da) 2; b) 2 3