Bài 34 Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác

Lớp 8Toán 8 Tập 223 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 23.

Câu 1

(Bài 9.12 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Hai tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 2 cm, 3 cm, 4 cm và 6 cm, 9 cm, 12 cm. Hai tam giác này có đồng dạng không?
ACó, vì 2 6 = 3 9 = 4 1 2
BKhông, vì chu vi hai tam giác khác nhau
CKhông, vì hai tam giác có diện tích khác nhau
DCó, vì có một góc bằng nhau

Câu 2

(Bài 9.12 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Hai tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 3 cm, 5 cm, 6 cm và 6 cm, 10 cm, 11 cm. Hai tam giác này có đồng dạng không?
AKhông, vì 3 6 = 5 1 0 6 1 1
BCó, vì 3 6 = 5 1 0 = 6 1 1
CCó, vì cùng có 2 cạnh bằng nhau
DKhông, vì không có góc bằng nhau

Câu 3

(Bài 9.12 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Hai tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 2 cm, 3 cm, 3 cm và 2 cm, 2 cm, 3 cm. Hai tam giác này có đồng dạng không?
AKhông, vì 2 2 3 2
BCó, vì 2 2 = 3 2 = 3 3
CCó, vì đều là tam giác cân
DKhông, vì có một cạnh bằng nhau

Câu 4

(Bài 9.12 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Hai tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 4 cm, 4 cm, 4 cm và 3 cm, 3 cm, 3 cm. Hai tam giác này có đồng dạng không?
ACó, vì 4 3 = 4 3 = 4 3
BKhông, vì 4 khác 3
CKhông, vì hai tam giác đều đều
DCó, vì có một cạnh bằng nhau

(Bài 9.13 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Cho hai tam giác ABC và DEF có chu vi lần lượt là 15 cm và 20 cm, biết <?xml version="1.0"?> <math xmlns="http://www.w3.org/1998/Math/MathML"> <mrow> <mfrac> <mrow> <mi>A</mi> <mi>B</mi> </mrow> <mrow> <mi>D</mi> <mi>E</mi> </mrow> </mfrac> <mo>=</mo> <mfrac> <mrow> <mi>A</mi> <mi>C</mi> </mrow> <mrow> <mi>D</mi> <mi>F</mi> </mrow> </mfrac> <mo>=</mo> <mfrac> <mrow> <mn>3</mn> </mrow> <mrow> <mn>4</mn> </mrow> </mfrac> </mrow> </math> .

Câu 1

(Bài 9.13 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Kết luận đúng là:
A A B C ~ D E F
B A B C D E F không đồng dạng
C A B C D E F
DChỉ kết luận được B C E F = 4 3

Câu 2

(Bài 9.13 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Tỉ số B C E F bằng:
A 3 4
B 4 3
C 1 5 2 0
D 2 0 1 5

Phần 3

Câu 1

(Bài 9.14 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Cho hai tam giác ABC và DEF thỏa mãn 2 A B = 3 A C = 4 B C và DE=6 cm, DF=4 cm, EF=3 cm. Khẳng định đúng là:
A A B C ~ D E F
B A B C ~ D F E
C A B C ~ E F D
DHai tam giác không đồng dạng

(Bài 9.15 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Cho tam giác ABC và điểm O nằm trong tam giác. Lấy M, N, P lần lượt trên các tia OA, OB, OC sao cho OA=3OM, OB=3ON, OC=3OP.

Câu 1

(Bài 9.15 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Tỉ số O A O M bằng:
A3
B 1 3
C2
D1

Câu 2

(Bài 9.15 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Với dữ kiện ở Bài 9.15, tam giác ABC đồng dạng với tam giác nào dưới đây?
A M N P
B N M P
C M P N
D N P M

Câu 3

(Bài 9.15 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Với dữ kiện ở Bài 9.15, tỉ số đồng dạng của A B C M N P là:
A3
B 1 3
C2
D 2 3

(Bài 9.16 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Cho tam giác ABC và M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB.

Câu 1

(Bài 9.16 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Tỉ số A B M N bằng:
A2
B 1 2
C3
D1

Câu 2

(Bài 9.16 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Với dữ kiện ở Bài 9.16, tỉ số đồng dạng của A B C M N P là:
A2
B 1 2
C3
D1

(Bài 9.17 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Cho tứ giác ABCD với AB=2 cm, AD=3 cm, BD=4 cm, BC=6 cm, CD=8 cm.

Câu 1

(Bài 9.17 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Hai tam giác ABD và BDC có đồng dạng không?
ACó, vì A B B D = B D D C = A D B C
BKhông, vì BD là cạnh chung
CKhông, vì AB không song song CD
DCó, vì có một góc bằng nhau

Câu 2

(Bài 9.17 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Với dữ kiện ở Bài 9.17, kết luận đúng là:
AAB ∥ CD
BAB ⟂ CD
CAB cắt CD tại trung điểm
DAB song song với BD

(Bài 9.18 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Cho tam giác ABC có AB=4 cm, BC=5 cm, CA=6 cm. Tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC và có cạnh lớn nhất bằng 9 cm.

Câu 1

(Bài 9.18 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Cạnh lớn nhất của tam giác MNP là cạnh nào?
AMP
BMN
CNP
DKhông xác định được

Câu 2

(Bài 9.18 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Với dữ kiện ở Bài 9.18, độ dài MN bằng:
A6 cm
B7,5 cm
C9 cm
D4 cm

Câu 3

(Bài 9.18 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Với dữ kiện ở Bài 9.18, độ dài NP bằng:
A 1 5 2 cm
B6 cm
C9 cm
D5 cm

Phần 8

Câu 1

(Bài 9.19 trang 55 SBT Toán 8 Tập 2) Với hai tam giác ABC và DEF thỏa mãn A B E F = B C D F A B C ^ = D F E ^ . Những khẳng định nào sau đây là đúng?
A(2), (3), (6)
B(1), (4), (5)
C(1), (2), (3)
D(4), (5), (6)

Câu 2

(Bài 9.20 trang 56 SBT Toán 8 Tập 2) Với hai tam giác ABC và MNP thỏa mãn A B C ^ = N M P ^ A C B ^ = M N P ^ . Những khẳng định nào sau đây là đúng?
A(2), (4), (5)
B(1), (3), (6)
C(1), (2), (3)
D(4), (5), (6)

(Bài 9.21 trang 56 SBT Toán 8 Tập 2) Cho M, N lần lượt trên AB, AC sao cho <?xml version="1.0"?> <math xmlns="http://www.w3.org/1998/Math/MathML"> <mrow> <mi>A</mi> <mi>M</mi> <mo>&#x22C5;</mo> <mi>A</mi> <mi>B</mi> <mo>=</mo> <mi>A</mi> <mi>N</mi> <mo>&#x22C5;</mo> <mi>A</mi> <mi>C</mi> </mrow> </math> .

Câu 1

(Bài 9.21a trang 56 SBT Toán 8 Tập 2) Kết luận đúng là:
A A M N ~ A C B
B A M N ~ A B C
C A M N ~ C A B
D A M N A C B bằng nhau

Câu 2

(Bài 9.21b trang 56 SBT Toán 8 Tập 2) Với dữ kiện ở Bài 9.21, lấy E, F lần lượt là trung điểm của MN, BC. Kết luận đúng là:
A E A B ^ = F A C ^
B E A B ^ = F C A ^
C E B A ^ = F A C ^
D E A B ^ = A C F ^

(Bài 9.22 trang 56 SBT Toán 8 Tập 2) Cho P, Q lần lượt nằm trên các tia đối của tia AB và AC sao cho <?xml version="1.0"?> <math xmlns="http://www.w3.org/1998/Math/MathML"> <mrow> <mover accent="true"> <mrow> <mi>A</mi> <mi>P</mi> <mi>Q</mi> </mrow> <mo stretchy="true">^</mo> </mover> <mo>=</mo> <mover accent="true"> <mrow> <mi>A</mi> <mi>C</mi> <mi>B</mi> </mrow> <mo stretchy="true">^</mo> </mover> </mrow> </math> và <?xml version="1.0"?> <math xmlns="http://www.w3.org/1998/Math/MathML"> <mrow> <mover accent="true"> <mrow> <mi>P</mi> <mi>A</mi> <mi>Q</mi> </mrow> <mo stretchy="true">^</mo> </mover> <mo>=</mo> <mover accent="true"> <mrow> <mi>B</mi> <mi>A</mi> <mi>C</mi> </mrow> <mo stretchy="true">^</mo> </mover> </mrow> </math> .

Câu 1

(Bài 9.22a trang 56 SBT Toán 8 Tập 2) Khi đó, hệ thức đúng là:
A A P A B = A Q A C
B A P A C = A Q A B
C A P + A B = A Q + A C
D A P A B = A Q A C

Câu 2

(Bài 9.22b trang 56 SBT Toán 8 Tập 2) Với dữ kiện ở Bài 9.22, kết luận đúng là:
A A P C ~ A Q B
B A P C ~ A B Q
C A C P ~ A Q B
D C A P ~ A B Q