Bài 1 Đơn thức

Lớp 8Toán 8 Tập 111 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Bài 1.1a trang 7 SBT Toán 8 Tập 1) Cho các biểu thức: x y 2 y ; ( 1 + 2 ) x 2 y ; x + 1 ; ( 1 2 ) x y x ; 1 , 5 x y 2 ; x y ; ( x ) 0 , 5 y 2 . Trong các biểu thức đã cho, những biểu thức nào là đơn thức?
A x y 2 y ; ( 1 + 2 ) x 2 y ; ( 1 2 ) x y x ; 1 , 5 x y 2 ; ( x ) 0 , 5 y 2
B x y 2 y ; ( 1 + 2 ) x 2 y ; x + 1 ; 1 , 5 x y 2
C ( 1 + 2 ) x 2 y ; ( 1 2 ) x y x ; x y ; 1 , 5 x y 2
D x + 1 ; ( 1 2 ) x y x ; 1 , 5 x y 2 ; x y

Câu 2

(Bài 1.1b trang 7 SBT Toán 8 Tập 1) Với các đơn thức trong bài, chọn kết quả đúng về các đơn thức thu gọn và kết quả thu gọn các đơn thức còn lại.
ACác đơn thức thu gọn là ( 1 + 2 ) x 2 y 1 , 5 x y 2 ; các đơn thức còn lại thu gọn được 2 x y 2 , ( 1 2 ) x 2 y , 0 , 5 x y 2
BCác đơn thức thu gọn là x + 1 1 , 5 x y 2 ; các đơn thức còn lại thu gọn được 2 x y 2 , ( 1 2 ) x y 2 , 0 , 5 x y 2
CCác đơn thức thu gọn là ( 1 + 2 ) x 2 y x y ; các đơn thức còn lại thu gọn được 2 x y 2 , ( 1 2 ) x 2 y , 0 , 5 x y 2
DCác đơn thức thu gọn là ( 1 2 ) x y x 1 , 5 x y 2 ; các đơn thức còn lại thu gọn được x y 2 , ( 1 + 2 ) x 2 y , 0 , 5 x y 2

Câu 3

(Bài 1.1c trang 7 SBT Toán 8 Tập 1) Chia các đơn thức đã thu gọn thành các nhóm đơn thức đồng dạng và tính tổng của các đơn thức trong mỗi nhóm. Kết quả nào đúng?
ANhóm x y 2 gồm 2 x y 2 , 1 , 5 x y 2 , 0 , 5 x y 2 , có tổng là x y 2 ; nhóm x 2 y gồm ( 1 + 2 ) x 2 y , ( 1 2 ) x 2 y , có tổng là 2 x 2 y
BNhóm x y 2 gồm 2 x y 2 , 1 , 5 x y 2 , 0 , 5 x y 2 , có tổng là 0 ; nhóm x 2 y gồm ( 1 + 2 ) x 2 y , ( 1 2 ) x 2 y , có tổng là x 2 y
CNhóm x y 2 gồm 2 x y 2 , 1 , 5 x y 2 , có tổng là 0 , 5 x y 2 ; nhóm x 2 y gồm ( 1 + 2 ) x 2 y , ( 1 2 ) x 2 y , 0 , 5 x y 2 , có tổng là 2 x 2 y 0 , 5 x y 2
DNhóm x y 2 gồm 2 x y 2 , 0 , 5 x y 2 , có tổng là 2 , 5 x y 2 ; nhóm x 2 y gồm ( 1 + 2 ) x 2 y , ( 1 2 ) x 2 y , 1 , 5 x y 2 , có tổng là 2 x 2 y + 1 , 5 x y 2

Câu 4

(Bài 1.2a trang 7 SBT Toán 8 Tập 1) Thu gọn rồi tìm hệ số và bậc của đơn thức 3 x y 2 x 2 5 .
A 3 5 x 3 y 2 , hệ số là 3 5 , bậc là 5
B 3 5 x 2 y 2 , hệ số là 3 5 , bậc là 4
C 3 5 x 3 y , hệ số là 3 5 , bậc là 4
D 5 x 3 y 2 , hệ số là 5 , bậc là 5

Câu 5

(Bài 1.2b trang 7 SBT Toán 8 Tập 1) Thu gọn rồi tìm hệ số và bậc của đơn thức 7 , 5 x z ( 2 ) y z .
A 1 5 x y z 2 , hệ số là 15, bậc là 4
B 1 5 x y z 2 , hệ số là -15, bậc là 4
C 1 5 x 2 y z , hệ số là 15, bậc là 4
D 1 5 x y z 2 , hệ số là 15, bậc là 3

Câu 6

(Bài 1.2c trang 7 SBT Toán 8 Tập 1) Thu gọn rồi tìm hệ số và bậc của đơn thức x ( 1 + π ) x y .
A ( 1 + π ) x 2 y , hệ số là 1 + π , bậc là 3
B ( 1 + π ) x y , hệ số là 1 + π , bậc là 2
C ( 1 + π ) x 2 y , hệ số là 1 + π , bậc là 2
D x 2 y , hệ số là 1 + π , bậc là 3

Câu 7

(Bài 1.2d trang 7 SBT Toán 8 Tập 1) Thu gọn rồi tìm hệ số và bậc của đơn thức y x 2 3 y z 2 .
A 1 3 x 2 y 2 z 2 , hệ số là 1 3 , bậc là 6
B 1 3 x 2 y z 2 , hệ số là 1 3 , bậc là 5
C 3 x 2 y 2 z 2 , hệ số là 3, bậc là 6
D 1 3 x y 2 z 2 , hệ số là 1 3 , bậc là 5

Câu 8

(Bài 1.3 trang 7 SBT Toán 8 Tập 1) Thu gọn rồi tính giá trị của mỗi đơn thức sau tại giá trị đã cho của các biến: a) M = 1 2 x 2 y ( 4 ) y khi x = 2 , y = 3 ; b) N = x y 5 x 2 khi x = 2 , y = 5 . Kết quả nào đúng?
A M = 1 2 , N = 4 0
B M = 1 2 , N = 4 0
C M = 1 2 , N = 4 0
D M = 2 4 , N = 2 0

Câu 9

(Bài 1.4 trang 7 SBT Toán 8 Tập 1) Cho đơn thức M = 3 5 x 2 y z 3 . a) Tìm đơn thức đồng dạng với M và có hệ số bằng 1 + 3 . b) Tìm đơn thức với ba biến x , y , z cùng bậc với M , có hệ số bằng 1 3 , biết rằng số mũ của y z lần lượt là 1 và 2.
Aa) ( 1 + 3 ) x 2 y z 3 ; b) ( 1 3 ) x 3 y z 2
Ba) ( 1 + 3 ) x 2 y z 3 ; b) ( 1 3 ) x 2 y z 2
Ca) ( 1 + 3 ) x 3 y z 2 ; b) ( 1 3 ) x 2 y z 3
Da) ( 1 3 ) x 2 y z 3 ; b) ( 1 + 3 ) x 3 y z 2

Câu 10

(Bài 1.5 trang 7 SBT Toán 8 Tập 1) a) Tìm đơn thức A biết rằng A x y 2 z = 4 x y 2 z . b) Tìm đơn thức B biết rằng 2 x 2 y z B = 3 x 2 y z .
A A = 5 x y 2 z , B = x 2 y z
B A = 3 x y 2 z , B = x 2 y z
C A = 5 x y 2 z , B = x 2 y z
D A = 4 x y 2 z , B = 3 x 2 y z

Câu 11

(Bài 1.6 trang 7 SBT Toán 8 Tập 1) Tính giá trị của tổng bốn đơn thức sau đây khi x = 6 , y = 1 5 : 1 1 x 2 y 3 ; 3 7 x 2 y 3 ; 1 2 x 2 y 3 ; 1 0 7 x 2 y 3 .
A0
B-6
C15
D x 2 y 3