Bài 11 Phạm vi biển đông. Vùng biển đảo và đặc điểm tự nhiên vùng biển đảo Việt Nam

Lớp 8Địa Lý23 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Câu 1 trang 39 SBT Địa Lí 8) Xác định các vùng biển của Việt Nam theo thứ tự từ bờ ra biển là
[Hình Ảnh]
ANội thuỷ; lãnh hải; vùng tiếp giáp lãnh hải; vùng đặc quyền kinh tế; thềm lục địa.
BLãnh hải; nội thuỷ; vùng tiếp giáp; thềm lục địa; đặc quyền kinh tế.
CNội thuỷ; vùng tiếp giáp; lãnh hải; đặc quyền kinh tế; thềm lục địa.
DNội thuỷ; lãnh hải; đặc quyền kinh tế; vùng tiếp giáp; thềm lục địa.

Câu 2

(Câu 2a trang 39 SBT Địa Lí 8) Vùng nước phía trong đường cơ sở là
Anội thuỷ.
Blãnh hải.
Cvùng tiếp giáp lãnh hải.
Dvùng đặc quyền kinh tế.

Câu 3

(Câu 2b trang 39 SBT Địa Lí 8) Vùng biển rộng 12 hải lí từ đường cơ sở là
Alãnh hải.
Bnội thuỷ.
Cvùng tiếp giáp.
Dđặc quyền kinh tế.

Câu 4

(Câu 2c trang 39 SBT Địa Lí 8) Vùng biển tiếp liền ngoài lãnh hải là
Avùng tiếp giáp lãnh hải.
Blãnh hải.
Cnội thuỷ.
Dđặc quyền kinh tế.

Câu 5

(Câu 2d trang 39 SBT Địa Lí 8) Vùng biển rộng 200 hải lí từ đường cơ sở là
Avùng đặc quyền kinh tế.
Blãnh hải.
Cnội thuỷ.
Dvùng tiếp giáp.

Câu 6

(Câu 3 trang 40 SBT Địa Lí 8) Biển Đông có diện tích khoảng
A3,44 triệu km².
B2,44 triệu km².
C4,44 triệu km².
D5,44 triệu km².

Câu 7

(Câu 3 trang 40 SBT Địa Lí 8) Biển Đông trải dài từ
A3°B đến 26°B.
B0° đến 30°B.
C5°B đến 25°B.
D3°B đến 20°B.

Câu 8

(Câu 3 trang 40 SBT Địa Lí 8) Có bao nhiêu nước chung Biển Đông với Việt Nam?
A8 nước.
B6 nước.
C7 nước.
D9 nước.

Câu 9

(Câu 3 trang 40 SBT Địa Lí 8) Các vùng biển Việt Nam gồm
Anội thuỷ, lãnh hải, tiếp giáp, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.
Bnội thuỷ, lãnh hải.
Clãnh hải, đặc quyền kinh tế.
Dnội thuỷ, đặc quyền kinh tế.

Câu 10

(Câu 3 trang 40 SBT Địa Lí 8) Hai vịnh biển quan trọng là
ABắc Bộ và Thái Lan.
BBắc Bộ và Trung Bộ.
CThái Lan và Đông Nam.
DTrung Bộ và Nam Bộ.

Câu 11

(Câu 5a trang 41 SBT Địa Lí 8) Tính chất nhiệt đới thể hiện ở
Anhiệt độ nước biển trung bình > 23°C.
Bnhiệt độ thấp.
Cít nắng.
Dlạnh quanh năm.

Câu 12

(Câu 5b trang 41 SBT Địa Lí 8) Gió mùa đông hoạt động chủ yếu
Atừ tháng 10 đến tháng 4.
Btừ tháng 5 đến tháng 9.
Cquanh năm.
Dtừ tháng 6 đến tháng 12.

Câu 13

(Câu 5c trang 41 SBT Địa Lí 8) Gió mùa hạ hoạt động
Atừ tháng 5 đến tháng 9.
Btừ tháng 1 đến tháng 6.
Cquanh năm.
Dtừ tháng 10 đến tháng 4.

Câu 14

(Câu 5d trang 41 SBT Địa Lí 8) Lượng mưa trên biển nước ta
Akhoảng trên 2100 mm/năm, lớn hơn đất liền.
Bkhoảng 1000 mm/năm.
Cnhỏ hơn đất liền.
Dkhông có mưa.

Câu 15

(Câu 6 trang 41 SBT Địa Lí 8) Dòng biển mùa đông có hướng
Ađông bắc – tây nam.
Btây nam – đông bắc.
Cbắc – nam.
Dđông – tây.

Câu 16

(Câu 6 trang 41 SBT Địa Lí 8) Dòng biển mùa hạ có hướng
Atây nam – đông bắc.
Bđông bắc – tây nam.
Cbắc – nam.
Dđông – tây.

Câu 17

(Câu 6 trang 41 SBT Địa Lí 8) Chế độ thuỷ triều điển hình là
Anhật triều đều.
Bbán nhật triều.
Ckhông đều.
Dkhông có.

Câu 18

(Câu 7 trang 41 SBT Địa Lí 8) Nhận định đúng là
Ahệ thống đảo ven bờ phân bố ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hoà, Kiên Giang.
Bđảo phân bố đều.
Ckhông có đảo.
Dít đảo.

Câu 19

(Câu 7 trang 41 SBT Địa Lí 8) Nhận định đúng là
Adòng biển thay đổi theo mùa.
Bkhông thay đổi.
Ckhông có dòng biển.
Dổn định.

Câu 20

(Câu 7 trang 41 SBT Địa Lí 8) Nhận định đúng là
Acó hiện tượng nước trồi.
Bkhông có.
Ckhông liên quan.
Dkhông ảnh hưởng.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1

(Câu 7 trang 41 SBT Địa Lí 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Đường phân định vịnh Bắc Bộ gồm 21 điểm.
b)Đảo Cồn Cỏ là lớn nhất.
c)Độ muối không thay đổi.
d)Có nước trồi ở biển Việt Nam.

Câu 2

(Câu 6 trang 41 SBT Địa Lí 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Dòng biển thay đổi theo mùa.
b)Thuỷ triều giống nhau toàn bộ.
c)Có nhiều dạng thuỷ triều.
d)Nhật triều đều phổ biến.

Câu 3

(Câu 3 trang 40 SBT Địa Lí 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Biển Đông lớn thứ hai Thái Bình Dương.
b)Có 8 nước chung Biển Đông.
c)Không có vịnh lớn.
d)Việt Nam có nhiều vùng biển.