Bài 14 Trung Quốc và Nhật Bản từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX

Lớp 8Lịch Sử20 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Câu 1.1 trang 62 SBT Lịch sử 8) Nguyên nhân chủ yếu khiến các nước tư bản xâu xé Trung Quốc là
ATrung Quốc rộng lớn, đông dân, giàu tài nguyên.
Bchế độ phong kiến khủng hoảng.
Cchính sách bế quan.
Dđốt thuốc phiện.

Câu 2

(Câu 1.2 trang 62 SBT Lịch sử 8) Hiệp ước Nam Kinh có ý nghĩa
Amở đầu Trung Quốc thành nước nửa thuộc địa, nửa phong kiến.
Bphát triển tư bản.
Cbuôn bán tự do.
Dthành thuộc địa.

Câu 3

(Câu 1.3 trang 62 SBT Lịch sử 8) Đỉnh cao phong trào Trung Quốc là
ACách mạng Tân Hợi.
BThái Bình Thiên Quốc.
CDuy tân.
DNghĩa Hoà đoàn.

Câu 4

(Câu 1.4 trang 62 SBT Lịch sử 8) Kết quả Cách mạng Tân Hợi là
Alật đổ Mãn Thanh, lập Trung Hoa Dân quốc.
Bgiành độc lập.
Cgiải phóng miền Nam.
Dlật đổ hoàn toàn phong kiến.

Câu 5

(Câu 1.5 trang 62 SBT Lịch sử 8) Điểm khác Nhật Bản là
Asớm cải cách theo tư bản.
Bbị xâm lược.
Cphong kiến suy yếu.
Dbế quan.

Câu 6

(Câu 1.6 trang 62 SBT Lịch sử 8) Duy tân Minh Trị bắt đầu
Atháng 1-1868.
Btháng 1-1867.
Ctháng 1-1869.
Dtháng 1-1870.

Câu 7

(Câu 1.7 trang 62 SBT Lịch sử 8) Nội dung không đúng về kinh tế là
AThiên hoàng trực tiếp quản lí ngân hàng.
Bphát triển tư bản nông thôn.
Cxây hạ tầng.
Dmua bán ruộng.

Câu 8

(Câu 1.8 trang 62 SBT Lịch sử 8) Nội dung không đúng về chính trị là
Acho phép lập nhiều đảng.
Blập chính phủ mới.
Cban hành hiến pháp.
Dxoá cát cứ.

Câu 9

(Câu 1.9 trang 62 SBT Lịch sử 8) Ý không đúng về ý nghĩa Duy tân là
ANhật giữ độc lập.
Bdo quý tộc tư sản hoá lãnh đạo.
Ccải cách mang tính tư sản.
Dlập quân chủ lập hiến.

Câu 10

(Câu 1.10 trang 62 SBT Lịch sử 8) Dấu hiệu Nhật thành đế quốc là
Ađộc quyền + xâm lược thuộc địa.
Bkinh tế phát triển.
Cđộc quyền.
Dxâm lược.

Câu 1

(Bài tập 2 trang 64 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Cách mạng Tân Hợi là cách mạng tư sản không triệt để.
b)Ít ảnh hưởng khu vực.
c)Nhờ Duy tân nên Nhật phát triển tư bản.
d)Gắn với Tôn Trung Sơn.

Câu 2

(Bài tập 2 trang 64 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Nhật cải cách toàn diện.
b)Có nhiều công ti độc quyền.
c)Nhật có Việt Nam làm thuộc địa.
d)Mít-xưi, Mít-su-bi-si nổi bật.

Câu 1

(Bài tập 3 trang 64 SBT Lịch sử 8) Phương án ghép đúng là
A1–B; 2–D; 3–A; 4–G; 5–E.
B1–A; 2–B; 3–C; 4–D; 5–E.
C1–D; 2–C; 3–B; 4–A; 5–E.
D1–E; 2–D; 3–C; 4–B; 5–A.

Câu 2

(Bài tập 4 trang 65 SBT Lịch sử 8) Phương án ghép đúng là
A1–B,E,G; 2–C,H; 3–I,L; 4–A,D,K.
B1–A,B,C; 2–D,E; 3–F,G; 4–H,I.
C1–C,D,E; 2–A,B; 3–F,G; 4–H,I.
D1–D,E,F; 2–A,B; 3–G,H; 4–I,K.

Câu 3

(Bài tập 5 trang 66 SBT Lịch sử 8) Nội dung đúng là
Adân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc; phong kiến; chủ nghĩa tư bản.
Bdân quyền; phong kiến; xã hội.
Cdân tộc; phong kiến; xã hội.
Ddân sinh; phong kiến; tư bản.

Câu 4

(Bài tập 1 trang 66 SBT Lịch sử 8) Các nước xâu xé Trung Quốc là
AAnh, Pháp, Đức, Nga, Nhật.
BAnh, Pháp.
CĐức, Nga.
DNhật, Mỹ.

Câu 5

(Bài tập 1 trang 66 SBT Lịch sử 8) Nội dung đúng về quá trình xâm lược là
Abắt đầu từ chiến tranh thuốc phiện, rồi các nước chia nhau xâu xé.
Bdiễn ra nhanh.
Cchỉ Anh.
Dkhông có chiến tranh.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1

(Bài tập 3 trang 66 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Xuất hiện công ti độc quyền.
b)Nhật mở rộng thuộc địa.
c)Không có chiến tranh.
d)Trở thành đế quốc.

Câu 2

(Bài tập 2 trang 66 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Nhật có hai lựa chọn phát triển.
b)Chọn duy tân.
c)Không bị đe doạ.
d)Giống nhiều nước châu Á.

Câu 3

(Bài tập 4 trang 66 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Cải cách phải toàn diện.
b)Cần nền tảng vững chắc.
c)Không cần giáo dục.
d)Phải thích ứng thay đổi.