Bài 21 Phân thức đại số

Lớp 8Toán 8 Tập 211 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Bài 6.1a trang 4 SBT Toán 8 Tập 2) Viết phân thức có tử và mẫu lần lượt là 2 x 1 x + 1 .
A 2 x 1 x + 1
B x + 1 2 x 1
C 2 x + 1 x 1
D 2 x 1 x 1

Câu 2

(Bài 6.1b trang 4 SBT Toán 8 Tập 2) Viết phân thức có tử và mẫu lần lượt là x x 2 .
A x x 2
B x x 2
C x + x 2
D x x 1

Câu 3

(Bài 6.1c trang 4 SBT Toán 8 Tập 2) Viết phân thức có tử và mẫu lần lượt là 3 2 x + 5 .
A 3 2 x + 5
B 2 x + 5 3
C 3 2 x 5
D 5 2 x + 3

Phần 2

Câu 1

(Bài 6.2a trang 4 SBT Toán 8 Tập 2) Viết điều kiện xác định của phân thức 2 x + 1 x 2 1 .
A x 1 x 1
B x 1
C x 1
DMọi x đều xác định

Câu 2

(Bài 6.2b trang 4 SBT Toán 8 Tập 2) Viết điều kiện xác định của phân thức x 3 + 1 x 2 x + 1 .
AMọi x đều xác định
B x 0
C x 1
D x 1

Câu 3

(Bài 6.2c trang 4 SBT Toán 8 Tập 2) Viết điều kiện xác định của phân thức 2 x 2 + 1 3 x 1 .
A x 1 3
B x 1 3
C x 1
DMọi x đều xác định

Phần 3

Câu 1

(Bài 6.3 trang 4 SBT Toán 8 Tập 2) Viết phân thức có tử thức 2 x 1 và mẫu thức 2 x + 1 .
A 2 x 1 2 x + 1
B 2 x + 1 2 x 1
C 2 x 1 2 x 1
D 2 x + 1 2 x + 1

Câu 2

(Bài 6.3 trang 4 SBT Toán 8 Tập 2) Viết điều kiện xác định của phân thức 2 x 1 2 x + 1 .
A x 1 2
B x 1 2
C x 1
DMọi x đều xác định

Câu 3

(Bài 6.3 trang 4 SBT Toán 8 Tập 2) Tính giá trị của phân thức 2 x 1 2 x + 1 tại x = 3 .
A 7 5
B 7 5
C 5 7
D 5 7

Phần 4

Câu 1

(Bài 6.4 trang 4 SBT Toán 8 Tập 2) Giải thích vì sao hai phân thức x 2 x 2 x + 1 x 2 3 x + 2 x 1 bằng nhau.
A ( x 2 x 2 ) ( x 1 ) = ( x + 1 ) ( x 2 3 x + 2 )
B ( x 2 x 2 ) ( x + 1 ) = ( x 1 ) ( x 2 3 x + 2 )
C ( x 2 x 2 ) = ( x 2 3 x + 2 )
D x + 1 = x 1

Câu 2

(Bài 6.5 trang 4 SBT Toán 8 Tập 2) Tìm tập hợp các giá trị nguyên của x sao cho P ( x ) = 2 x + 1 là số nguyên.
A x { 0 ; 1 ; 2 ; 3 }
B x { 1 ; 0 ; 1 ; 2 }
C x { 0 ; 1 ; 2 ; 3 }
D x { 3 ; 2 ; 1 ; 0 }