Bài 9 Tình hình kinh tế, văn hoá, tôn giáo trong các thế kỉ XVI - XVIII

Lớp 8Lịch Sử23 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Câu 1.1 trang 40 SBT Lịch sử 8) Nông nghiệp Đàng Ngoài thế kỉ XVI - XVIII sa sút do
Acác cuộc xung đột kéo dài.
Bthủ công nghiệp phát triển.
Cruộng công tăng.
Dkhông khai hoang.

Câu 2

(Câu 1.2 trang 40 SBT Lịch sử 8) Hiện tượng phổ biến ở Đàng Ngoài là
Aruộng công thành ruộng tư.
Bruộng tư thành ruộng công.
Cnông dân có ruộng.
Dkhông có địa chủ.

Câu 3

(Câu 1.3 trang 40 SBT Lịch sử 8) Nông nghiệp Đàng Trong
Aphát triển rõ rệt.
Bsa sút.
Cnông dân khổ.
Dbị lấn chiếm.

Câu 4

(Câu 1.4 trang 40 SBT Lịch sử 8) Tác động xã hội ở Đàng Trong là
Ahình thành địa chủ lớn.
Bhình thành quan lại.
Cxã hội ổn định.
Dkhông thay đổi.

Câu 5

(Câu 1.5 trang 40 SBT Lịch sử 8) Điểm chung quan xưởng là
Avẫn duy trì.
Bkhông hoạt động.
Cchỉ làm vũ khí.
Dchỉ may.

Câu 6

(Câu 1.6 trang 40 SBT Lịch sử 8) Thủ công nghiệp nhân dân
Aphát triển mạnh.
Bkém phát triển.
Cchỉ làm gốm.
Dchỉ dệt.

Câu 7

(Câu 1.7 trang 40 SBT Lịch sử 8) Biểu hiện buôn bán trong nước là
Amạng lưới chợ.
Blàng nghề.
Cđô thị lớn.
Dquan xưởng.

Câu 8

(Câu 1.8 trang 40 SBT Lịch sử 8) Ngoại thương phát triển thể hiện ở
Ađô thị khởi sắc.
Blàng nghề.
Cquan xưởng.
Dchợ.

Câu 9

(Câu 1.9 trang 40 SBT Lịch sử 8) Trung tâm buôn bán lớn ở Đàng Ngoài là
APhố Hiến.
BThanh Hà.
CHội An.
DGia Định.

Câu 10

(Câu 1.10 trang 40 SBT Lịch sử 8) Đô thị lớn Đàng Trong là
AHội An.
BPhố Hiến.
CThanh Hà.
DGia Định.

Câu 11

(Câu 1.11 trang 40 SBT Lịch sử 8) Tôn giáo mới là
ACông giáo.
BNho giáo.
CPhật giáo.
DĐạo giáo.

Câu 12

(Câu 1.12 trang 40 SBT Lịch sử 8) Giữ nếp làng xã thể hiện
Atinh thần đoàn kết.
Bchống ngoại xâm.
Cthờ cúng.
Dhọc tập.

Câu 13

(Câu 1.13 trang 40 SBT Lịch sử 8) Thành tựu mới là
Achữ Quốc ngữ.
Bchữ Nôm.
Cchữ Hán.
Dchữ La-tinh.

Câu 14

(Câu 1.14 trang 40 SBT Lịch sử 8) Nội dung không đúng là
Avăn học chữ Hán phát triển mạnh hơn.
Bvăn học chữ Nôm phát triển.
Cvăn học dân gian phát triển.
Dnhiều tác phẩm ra đời.

Câu 15

(Bài tập 3 trang 43 SBT Lịch sử 8) Điền đúng là
ABát Tràng; Kinh Kì; Nghề rèn.
BBát Tràng; Phố Hiến; Nghề rèn.
CKinh Kì; Bát Tràng; Nghề rèn.
DPhố Hiến; Kinh Kì; Nghề rèn.

Câu 16

(Bài tập 3 trang 43 SBT Lịch sử 8) Các câu thơ cho biết
Athủ công và thương nghiệp phát triển.
Bnông nghiệp phát triển.
Cchiến tranh.
Dtôn giáo.

Câu 17

(Bài tập 3 trang 43 SBT Lịch sử 8) Địa danh hiện nay là
ABát Tràng, Hà Nội; Phố Hiến, Hưng Yên; Hiền Lương, Huế.
BHội An, Đà Nẵng.
CGia Định.
DThanh Hoá.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1

(Bài tập 2 trang 42 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Nông nghiệp cả hai vùng đều sa sút.
b)Nông dân Đàng Ngoài mất ruộng.
c)Nông nghiệp Đàng Trong phát triển.
d)Quan xưởng vẫn duy trì.

Câu 2

(Bài tập 2 trang 42 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Thủ công nghiệp thúc đẩy buôn bán.
b)Thành thị suy tàn do hạn chế ngoại thương.
c)Thành thị phát triển mạnh cuối XVIII.
d)Buôn bán không phát triển.

Câu 3

(Bài tập 4 trang 43 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Nho giáo được đề cao.
b)Phật giáo, Đạo giáo phục hồi.
c)Công giáo được truyền bá.
d)Không có chữ mới.

Câu 4

(Bài tập 4 trang 43 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Chữ Quốc ngữ tiện lợi.
b)Văn học chữ Nôm phát triển.
c)Văn học dân gian không phát triển.
d)Nghệ thuật dân gian đa dạng.

Câu 5

(Bài tập 3 trang 44 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Đào Duy Từ là nhà quân sự.
b)Có công xây Luỹ Thầy.
c)Không có đóng góp văn hoá.
d)Là danh nhân lịch sử.

Câu 6

(Bài tập 4 trang 44 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Có nhiều làng nghề truyền thống.
b)Một số làng nghề tồn tại đến nay.
c)Không cần bảo tồn.
d)Có thể gắn với du lịch.