Bài 39 Hình chóp tứ giác đều
Lớp 8Toán 8 Tập 224 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Câu 1
(Bài 10.8 trang 76 SBT Toán 8 Tập 2) Hãy cho biết đỉnh của hình chóp tứ giác đều S.PQEF trong Hình 10.12 là điểm nào?


AS
BP
CQ
DE
Câu 2
(Bài 10.8 trang 76 SBT Toán 8 Tập 2) Hãy cho biết các cạnh bên của hình chóp tứ giác đều S.PQEF trong Hình 10.12 là:


ASP, SQ, SE, SF
BPQ, QE, EF, FP
CSQ, QE, EF, FS
DSP, PQ, QE, ES
Câu 3
(Bài 10.8 trang 76 SBT Toán 8 Tập 2) Hãy cho biết các mặt bên của hình chóp tứ giác đều S.PQEF trong Hình 10.12 là:


ASPQ, SQE, SEF, SPF
BPQE, QEF, EFP, FPQ
CSPQ, PQE, QEF, SEF
DSQE, QEF, EFP, SPF
Câu 4
(Bài 10.8 trang 76 SBT Toán 8 Tập 2) Hãy cho biết mặt đáy của hình chóp tứ giác đều S.PQEF trong Hình 10.12 là:


APQEF
BSPQ
CSQE
DSEF
Câu 5
(Bài 10.8 trang 76 SBT Toán 8 Tập 2) Hãy cho biết đường cao của hình chóp tứ giác đều S.PQEF trong Hình 10.12 là đoạn thẳng:


ASH
BSP
CSQ
DSA
Câu 6
(Bài 10.8 trang 76 SBT Toán 8 Tập 2) Hãy cho biết một trung đoạn của hình chóp tứ giác đều S.PQEF trong Hình 10.12 là đoạn thẳng:


ASA
BSH
CPQ
DEF
Phần 2
Câu 1
(Bài 10.9 trang 76 SBT Toán 8 Tập 2) Với hình chóp tam giác đều: đáy là hình gì?
ATam giác đều
BHình vuông
CHình chữ nhật
DTam giác cân
Câu 2
(Bài 10.9 trang 76 SBT Toán 8 Tập 2) Với hình chóp tam giác đều: các mặt bên là hình gì?
ATam giác cân
BTam giác đều
CHình vuông
DHình thang cân
Câu 3
(Bài 10.9 trang 76 SBT Toán 8 Tập 2) Với hình chóp tam giác đều: số cạnh đáy bằng:
A3
B4
C5
D6
Câu 4
(Bài 10.9 trang 76 SBT Toán 8 Tập 2) Với hình chóp tam giác đều: số cạnh bên bằng:
A3
B4
C5
D6
Câu 5
(Bài 10.9 trang 76 SBT Toán 8 Tập 2) Với hình chóp tam giác đều: số mặt bằng:
A4
B3
C5
D6
Câu 6
(Bài 10.9 trang 76 SBT Toán 8 Tập 2) Với hình chóp tứ giác đều: đáy là hình gì?
AHình vuông
BTam giác đều
CHình chữ nhật
DHình thang cân
Câu 7
(Bài 10.9 trang 76 SBT Toán 8 Tập 2) Với hình chóp tứ giác đều: các mặt bên là hình gì?
ATam giác cân
BTam giác đều
CHình vuông
DHình chữ nhật
Câu 8
(Bài 10.9 trang 76 SBT Toán 8 Tập 2) Với hình chóp tứ giác đều: số cạnh đáy bằng:
A4
B3
C5
D6
Câu 9
(Bài 10.9 trang 76 SBT Toán 8 Tập 2) Với hình chóp tứ giác đều: số cạnh bên bằng:
A4
B3
C5
D6
Câu 10
(Bài 10.9 trang 76 SBT Toán 8 Tập 2) Với hình chóp tứ giác đều: số mặt bằng:
A5
B4
C6
D3
Phần 3
Câu 1
(Bài 10.10a trang 76 SBT Toán 8 Tập 2) Cho hình chóp tứ giác đều S.HKIJ có cạnh bên SI=10 cm, cạnh đáy HK=8 cm. Mặt đáy của hình chóp là:
AHKIJ
BSHK
CSIJ
DSKI
Câu 2
(Bài 10.10b trang 76 SBT Toán 8 Tập 2) Cho hình chóp tứ giác đều S.HKIJ có cạnh bên SI=10 cm, cạnh đáy HK=8 cm. Độ dài các cạnh bên còn lại của hình chóp là:
ASH=SJ=SK=10 cm
BSH=SJ=SK=8 cm
CSH=SJ=SK=18 cm
DSH=SJ=SK=12 cm
Phần 4
Câu 1
(Bài 10.11a trang 76 SBT Toán 8 Tập 2) Cho hình chóp tứ giác đều D.ABCE có cạnh đáy bằng 6 cm, trung đoạn bằng 4 cm như Hình 10.13. Diện tích xung quanh của hình chóp bằng:


A48 cm
B24 cm
C72 cm
D84 cm
Câu 2
(Bài 10.11b trang 76 SBT Toán 8 Tập 2) Cho hình chóp tứ giác đều D.ABCE có cạnh đáy bằng 6 cm, trung đoạn bằng 4 cm như Hình 10.13. Diện tích toàn phần của hình chóp bằng:


A84 cm
B48 cm
C36 cm
D96 cm
Phần 5
Câu 1
(Bài 10.12 trang 77 SBT Toán 8 Tập 2) Sau khi cắt và gấp miếng bìa như Hình 10.14, ta được một hình chóp tứ giác đều. Tính diện tích toàn phần của hình chóp tứ giác đều tạo thành.


A208 cm
B144 cm
C128 cm
D272 cm
Câu 2
(Bài 10.13 trang 77 SBT Toán 8 Tập 2) Bạn Thu dự định làm một chiếc đèn lồng có dạng là một hình chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng 20 cm, chiều cao bằng 30 cm. Chiếc đèn lồng này có thể tích bằng:
A4000 cm
B12000 cm
C2000 cm
D6000 cm
Câu 3
(Bài 10.14 trang 77 SBT Toán 8 Tập 2) Một hình chóp tứ giác đều có chiều cao bằng 12 cm, chu vi đáy bằng 32 cm. Thể tích của khối chóp này bằng:
A256 cm
B384 cm
C128 cm
D512 cm
Câu 4
(Bài 10.15 trang 77 SBT Toán 8 Tập 2) Tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều S.ABCD trong Hình 10.15 (biết SC=5 cm và BC=5 cm). Diện tích xung quanh xấp xỉ bằng:


A43 cm
B40 cm
C50 cm
D53 cm