Bài 11 Phong trào công nhân từ cuối thế kỉ XVIII đến đầu thế kỉ XX và sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học

Lớp 8Lịch Sử22 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Câu 1.1 trang 49 SBT Lịch sử 8) Giai cấp công nhân ra đời là hệ quả của
Acách mạng công nghiệp.
Bcách mạng tư sản.
Cđấu tranh giai cấp.
Dcách mạng vô sản.

Câu 2

(Câu 1.2 trang 49 SBT Lịch sử 8) Phong trào Hiến chương là phong trào của
Acông nhân Anh.
Bcông nhân Pháp.
Ccông nhân Đức.
Dcông nhân Hà Lan.

Câu 3

(Câu 1.3 trang 49 SBT Lịch sử 8) Cương lĩnh của Đồng minh những người cộng sản là
ATuyên ngôn của Đảng Cộng sản.
BTuyên ngôn Nhân quyền.
CTình cảnh công nhân.
DTuyên ngôn cộng sản khác.

Câu 4

(Câu 1.4 trang 49 SBT Lịch sử 8) Tác giả cương lĩnh là
AC. Mác và Ph. Ăng-ghen.
BC. Mác.
CĂng-ghen.
DLê-nin.

Câu 5

(Câu 1.5 trang 49 SBT Lịch sử 8) Nội dung cơ bản là
Avai trò và sứ mệnh giai cấp công nhân.
Bvai trò tư sản.
Cchuyên chính vô sản.
Dphát triển xã hội.

Câu 6

(Câu 1.6 trang 49 SBT Lịch sử 8) Quốc tế thứ nhất thành lập năm
A1864.
B1848.
C1876.
D1895.

Câu 7

(Câu 1.7 trang 49 SBT Lịch sử 8) Quốc tế thứ hai thành lập năm
A1889.
B1864.
C1848.
D1895.

Câu 8

(Câu 1.8 trang 49 SBT Lịch sử 8) Cơ quan cao nhất là
AHội đồng Công xã.
BChính phủ.
CXô viết.
DUỷ ban.

Câu 9

(Câu 1.9 trang 49 SBT Lịch sử 8) Nguyên tắc bầu là
Aphổ thông đầu phiếu.
Btiến cử.
Clựa chọn.
Dvai trò.

Câu 10

(Câu 1.10 trang 49 SBT Lịch sử 8) Đỉnh cao phong trào Mỹ là
ASi-ca-gô.
BBô-xtơn.
CPhi-la.
DNiu Oóc.

Câu 11

(Câu 1.11 trang 49 SBT Lịch sử 8) Kết quả truyền bá Mác là
Athành lập các tổ chức cộng sản.
Bnhóm nhỏ.
Ctruyền bá.
Dkhông ảnh hưởng.

Câu 12

(Câu 1.12 trang 49 SBT Lịch sử 8) Yêu cầu đặt ra là
Atổ chức quốc tế mới.
Bcơ quan lãnh đạo.
Cthống nhất.
DQuốc tế.

Câu 13

(Bài tập 2 trang 51 SBT Lịch sử 8) Điền đúng là
A1818; trí thức; thông minh; Tiến sĩ; cách mạng; phong trào công nhân; 1820; chủ xưởng; 1842; Tình cảnh giai cấp công nhân Anh; 1844; Đồng minh những người cộng sản.
B1820; trí thức; thông minh; Tiến sĩ; cách mạng; phong trào công nhân; 1818; chủ xưởng; 1842; Tình cảnh giai cấp công nhân Anh; 1844; Đồng minh những người cộng sản.
C1818; chủ xưởng; thông minh; Tiến sĩ; cách mạng; phong trào công nhân; 1820; trí thức; 1842; Tình cảnh giai cấp công nhân Anh; 1844; Đồng minh những người cộng sản.
D1818; trí thức; thông minh; Tiến sĩ; cách mạng; phong trào công nhân; 1820; chủ xưởng; 1844; Tình cảnh giai cấp công nhân Anh; 1842; Đồng minh những người cộng sản.

Câu 14

(Bài tập 1 trang 52 SBT Lịch sử 8) Mốc thời gian đúng là
A1870; 18/3/1871; 28/5/1871.
B1871; 18/3/1870; 28/5/1871.
C1870; 18/3/1871; 1872.
D1871; 18/3/1871; 1873.

Câu 15

(Bài tập 2 trang 53 SBT Lịch sử 8) Việc làm của Công xã là
Abảo vệ quyền lợi công nhân.
Bbảo vệ tư sản.
Ckhông thay đổi.
Dchống công nhân.

Câu 16

(Bài tập 2 trang 53 SBT Lịch sử 8) Nhận xét đúng là
Anhà nước kiểu mới của nhân dân.
Bnhà nước cũ.
Ckhông khác.
Dkhông ý nghĩa.

Câu 17

(Bài tập 3 trang 53 SBT Lịch sử 8) Nội dung đúng là
Aphong trào công nhân tiếp tục phát triển.
Bkhông phát triển.
Ckhông có tổ chức.
Dkhông hoạt động.

Câu 18

(Bài tập 4 trang 53 SBT Lịch sử 8) Ý nghĩa ngày 1-5 là
Angày đoàn kết công nhân quốc tế.
Bngày lễ bình thường.
Ckhông có ý nghĩa.
Dngày nghỉ.

Câu 19

(Bài tập 5 trang 53 SBT Lịch sử 8) Vai trò của Mác, Ăng-ghen là
Alãnh tụ phong trào công nhân.
Bkhông có vai trò.
Cchỉ nghiên cứu.
Dkhông tham gia.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1

(Bài tập 3 trang 51 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Quốc tế thứ nhất thành lập năm 1864.
b)Có nhiều đại hội.
c)Chỉ truyền bá lí luận.
d)Có nghị quyết quan trọng.

Câu 2

(Bài tập 3 trang 53 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Có nhiều tổ chức cộng sản.
b)Công nhân đấu tranh mạnh.
c)Không có phong trào.
d)Quốc tế thứ hai ra đời.

Câu 3

(Bài tập 2 trang 53 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Công xã bảo vệ quyền lợi nhân dân.
b)Công nhân được quản lí sản xuất.
c)Không có cải cách.
d)Có kiểm soát tiền lương.