Bài 32 Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất và ứng dụng

Lớp 8Toán 8 Tập 220 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20.

Câu 1

(Bài 8.12 trang 44 SBT Toán 8 Tập 2) Một trò chơi có nội dung như sau: Ở mỗi ván chơi, người chơi gieo đồng thời hai con xúc xắc. Người chơi thắng nếu tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là bội của 3. Một người chơi 100 ván và kết quả các 100 ván chơi được ghi trong bảng sau:

Tính xác suất thực nghiệm của biến cố A: “Người chơi thắng trong một ván chơi”.
A0,35
B0,30
C0,40
D0,25

(Bài 8.13 trang 45 SBT Toán 8 Tập 2) Một cửa hàng điện máy thống kê lại số lượng các mặt hàng bán trong năm qua như bảng sau:<br><img src="https://dis7v7j9hh4x4.cloudfront.net/quiz/2026/7/100811/rId8.png" style="display: inline-block;width: 257.0px; height: 156.0px;" />

Câu 1

(Bài 8.13 trang 45 SBT Toán 8 Tập 2) Tổng số mặt hàng bán được là:
A6823
B6832
C6723
D6923

Câu 2

(Bài 8.13 trang 45 SBT Toán 8 Tập 2) Với số liệu ở Bài 8.13, xác suất thực nghiệm tiêu thụ ti vi là:
A 2 5 4 5 6 8 2 3
B 3 1 3 6 6 8 2 3
C 2 5 4 5 7 5 0 0
D 6 8 2 3 2 5 4 5

Câu 3

(Bài 8.13 trang 45 SBT Toán 8 Tập 2) Với số liệu ở Bài 8.13, xác suất thực nghiệm tiêu thụ tủ lạnh là:
A 3 1 3 6 6 8 2 3
B 2 5 4 5 6 8 2 3
C 7 1 9 6 8 2 3
D 3 1 1 6 8 2 3

Câu 4

(Bài 8.13 trang 45 SBT Toán 8 Tập 2) Với số liệu ở Bài 8.13, xác suất thực nghiệm tiêu thụ điện thoại là:
A 7 1 9 6 8 2 3
B 3 1 1 6 8 2 3
C 5 5 6 8 2 3
D 5 7 6 8 2 3

Câu 5

(Bài 8.13 trang 45 SBT Toán 8 Tập 2) Với số liệu ở Bài 8.13, xác suất thực nghiệm tiêu thụ máy tính là:
A 3 1 1 6 8 2 3
B 7 1 9 6 8 2 3
C 3 1 3 6 6 8 2 3
D 2 5 4 5 6 8 2 3

Câu 6

(Bài 8.13 trang 45 SBT Toán 8 Tập 2) Với số liệu ở Bài 8.13, xác suất thực nghiệm tiêu thụ quạt là:
A 5 5 6 8 2 3
B 5 7 6 8 2 3
C 3 1 1 6 8 2 3
D 7 1 9 6 8 2 3

Câu 7

(Bài 8.13 trang 45 SBT Toán 8 Tập 2) Với số liệu ở Bài 8.13, xác suất thực nghiệm tiêu thụ điều hòa là:
A 5 7 6 8 2 3
B 5 5 6 8 2 3
C 3 1 1 6 8 2 3
D 7 1 9 6 8 2 3

Câu 8

(Bài 8.13 trang 45 SBT Toán 8 Tập 2) Giả sử năm sau cửa hàng bán được tổng số 7500 chiếc các loại. Dự đoán số chiếc ti vi bán được (làm tròn đến hàng đơn vị) là:
A2798
B2545
C3136
D3570

Câu 9

(Bài 8.13 trang 45 SBT Toán 8 Tập 2) Giả sử năm sau cửa hàng bán được tổng số 7500 chiếc các loại. Dự đoán số chiếc tủ lạnh, quạt hoặc điều hòa bán được (làm tròn đến hàng đơn vị) là:
A3570
B3248
C2798
D750

(Bài 8.14 trang 45 SBT Toán 8 Tập 2) Số liệu thống kê về 1 830 vụ tai nạn giao thông ở một thành phố cho trong bảng sau:<br><img src="https://dis7v7j9hh4x4.cloudfront.net/quiz/2026/7/100811/rId57.png" style="display: inline-block;width: 542.0px; height: 82.0px;" />

Câu 1

(Bài 8.14 trang 45 SBT Toán 8 Tập 2) Xác suất thực nghiệm của biến cố E: “Gặp tai nạn khi đi ô tô” là:
A 3 8 0 1 8 3 0
B 1 8 3 0 3 8 0
C 1 4 0 9 1 8 3 0
D 9 6 1 8 3 0

Câu 2

(Bài 8.14 trang 45 SBT Toán 8 Tập 2) Xác suất thực nghiệm của biến cố F: “Gặp tai nạn khi đi xe máy hoặc xe đạp” là:
A 1 4 0 9 1 8 3 0
B 1 3 5 4 1 8 3 0
C 5 5 1 8 3 0
D 9 6 1 8 3 0

Câu 3

(Bài 8.14 trang 45 SBT Toán 8 Tập 2) Xác suất thực nghiệm của biến cố G: “Gặp tai nạn khi đi xe đạp, phương tiện khác hoặc đi bộ” là:
A 9 6 1 8 3 0
B 5 5 1 8 3 0
C 4 1 1 8 3 0
D 3 8 0 1 8 3 0

(Bài 8.15 trang 45 SBT Toán 8 Tập 2) Trong tháng vừa qua có 3 084 người nhập cảnh ngắn hạn vào nước X. Cơ quan hải quan thống kê mục đích nhập cảnh của họ và cho kết quả trong bảng sau:<br><img src="https://dis7v7j9hh4x4.cloudfront.net/quiz/2026/7/100811/rId82.png" style="display: inline-block;width: 362.0px; height: 275.0px;" />

Câu 1

(Bài 8.15 trang 45 SBT Toán 8 Tập 2) Xác suất thực nghiệm (biểu diễn bằng phần trăm) với mục đích kinh doanh xấp xỉ:
A10,38%
B13,23%
C5,84%
D50,75%

Câu 2

(Bài 8.15 trang 45 SBT Toán 8 Tập 2) Trong 3084 người nhập cảnh ngắn hạn vào nước X tháng qua; có 1565 người với mục đích du lịch. Xác suất thực nghiệm (biểu diễn bằng phần trăm) với mục đích du lịch xấp xỉ:
A50,75%
B10,38%
C13,23%
D5,84%

Câu 3

(Bài 8.15 trang 45 SBT Toán 8 Tập 2) Trong 3084 người nhập cảnh ngắn hạn vào nước X tháng qua; có 55 người với mục đích làm việc và 125 người với mục đích đi học. Xác suất thực nghiệm (biểu diễn bằng phần trăm) với mục đích làm việc hoặc đi học xấp xỉ:
A5,84%
B10,38%
C13,23%
D50,75%

Câu 4

(Bài 8.15 trang 45 SBT Toán 8 Tập 2) Trong 3084 người nhập cảnh ngắn hạn vào nước X tháng qua; có 320 người với mục đích kinh doanh và 88 người dự hội nghị. Xác suất thực nghiệm (biểu diễn bằng phần trăm) với mục đích kinh doanh hoặc dự hội nghị xấp xỉ:
A13,23%
B10,38%
C5,84%
D50,75%

Câu 5

(Bài 8.15 trang 45 SBT Toán 8 Tập 2) Biết rằng tháng tới có 2156 người nhập cảnh ngắn hạn vào nước X. Dự đoán số người với mục đích du lịch (làm tròn đến hàng đơn vị) là:
A1094
B1565
C500
D350

Câu 6

(Bài 8.15 trang 45 SBT Toán 8 Tập 2) Biết rằng tháng tới có 2156 người nhập cảnh ngắn hạn vào nước X. Dự đoán số người với mục đích kinh doanh, làm việc hoặc đi học (làm tròn đến hàng đơn vị) là:
A350
B500
C1094
D320

Phần 5

Câu 1

(Bài 8.16 trang 46 SBT Toán 8 Tập 2) Camera quan sát tại đường X trong 365 ngày liên tiếp ghi nhận 217 ngày bị tắc đường vào giờ cao điểm buổi sáng (từ 7 giờ 30 phút đến 8 giờ). Từ số liệu thống kê đó, dự đoán trong 100 ngày tới có khoảng bao nhiêu ngày bị tắc đường vào giờ cao điểm buổi sáng tại đường X?
A59
B50
C65
D217