Toán 8 Tập 2

Bài 33 Hai tam giác đồng dạng

20 câu hỏi Bài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20.

Câu 1

(Bài 9.1 trang 51 SBT Toán 8 Tập 2) Khi viết △ A B C ~ △ M N P thì góc nào của tam giác ABC tương ứng với góc PNM của tam giác MNP?
A A B C ^
B B A C ^
C A C B ^
D C A B ^

Câu 2

(Bài 9.1 trang 51 SBT Toán 8 Tập 2) Nếu △ A B C ~ △ M N P thì cặp cạnh tương ứng nào đúng?
A A B M N = B C N P = A C M P
B A B N P = B C M P = A C M N
C A B M P = B C M N = A C N P
D A B M N = B C M P = A C N P

Phần 2

Câu 1

(Bài 9.2 trang 52 SBT Toán 8 Tập 2) Cho △ A B C ~ △ D E F . Cách viết nào dưới đây đúng?
A △ B A C ~ △ E D F
B △ B C A ~ △ E D F
C △ C A B ~ △ F E D
D △ A C B ~ △ D F E

Câu 2

(Bài 9.2 trang 52 SBT Toán 8 Tập 2) Cho △ A B C ~ △ D E F . Cách viết nào dưới đây đúng?
A △ C B A ~ △ F E D
B △ C B A ~ △ E F D
C △ A C B ~ △ E D F
D △ B C A ~ △ D F E

Phần 3

Câu 1

(Bài 9.3 trang 52 SBT Toán 8 Tập 2) Với △ A B C ~ △ M N P , khẳng định nào đúng?
A A ^ = M ^ ,   B ^ = N ^ ,   C ^ = P ^
B A ^ = N ^ ,   B ^ = M ^ ,   C ^ = P ^
C A ^ = P ^ ,   B ^ = N ^ ,   C ^ = M ^
D A ^ = M ^ ,   B ^ = P ^ ,   C ^ = N ^

Câu 2

(Bài 9.3 trang 52 SBT Toán 8 Tập 2) Với △ A B C ~ △ M N P , tỉ số nào đúng?
A A B M N = A C M P = B C N P
B A B M P = A C M N = B C N P
C A B M N = A C N P = B C M P
D A B N P = A C M P = B C M N

Phần 4

Câu 1

(Bài 9.4 trang 51 SBT Toán 8 Tập 2) Cho △ A B C ~ △ A ′ B ′ C ′ , biết A ^ = 6 0 ° , B ′ = 5 0 ° . Số đo B ^ bằng:
A 5 0 °
B 6 0 °
C 7 0 °
D 4 0 °

Câu 2

(Bài 9.4 trang 51 SBT Toán 8 Tập 2) Cho △ A B C ~ △ A ′ B ′ C ′ , biết A ^ = 6 0 ° , B ′ = 5 0 ° . Số đo C ^ bằng:
A 7 0 °
B 6 0 °
C 5 0 °
D 8 0 °

Câu 3

(Bài 9.4 trang 51 SBT Toán 8 Tập 2) Cho △ A B C ~ △ A ′ B ′ C ′ , biết A ^ = 6 0 ° , B ′ = 5 0 ° . Số đo C ′ bằng:
A 7 0 °
B 6 0 °
C 5 0 °
D 8 0 °

Phần 5

Câu 1

(Bài 9.5 trang 52 SBT Toán 8 Tập 2) Cho △ A B C ~ △ M N P , biết AB=5 cm, MN=8 cm. Tỉ số đồng dạng A B M N bằng:
A 5 8
B 8 5
C 3 5
D 5 3

Câu 2

(Bài 9.5 trang 52 SBT Toán 8 Tập 2) Cho △ A B C ~ △ M N P , biết chu vi tam giác ABC bằng 20 cm và AB=5 cm, MN=8 cm. Chu vi tam giác MNP bằng:
A32 cm
B25 cm
C12,5 cm
D28 cm

Phần 6

Câu 1

(Bài 9.6 trang 52 SBT Toán 8 Tập 2) Biết B ^ = 6 0 ° = D ^ và A ^ > B ^ , đồng thời F ^ > D ^ > E ^ . Kí hiệu đồng dạng đúng là:
A △ A B C ~ △ F D E
B △ A B C ~ △ D F E
C △ A B C ~ △ D E F
D △ A B C ~ △ E F D

Phần 7

Câu 1

(Bài 9.7 trang 52 SBT Toán 8 Tập 2) Cho △ A B C ~ △ M N P và A B N P = A C P M = B C M N . Cặp đỉnh tương ứng nào đúng?
AA ↔ P, B ↔ N, C ↔ M
BA ↔ N, B ↔ P, C ↔ M
CA ↔ M, B ↔ N, C ↔ P
DA ↔ P, B ↔ M, C ↔ N

Câu 2

(Bài 9.7 trang 52 SBT Toán 8 Tập 2) Với dữ kiện ở Bài 9.7, kí hiệu đồng dạng đúng là:
A △ A B C ~ △ P N M
B △ A B C ~ △ N P M
C △ A B C ~ △ M N P
D △ A B C ~ △ M P N

Phần 8

Câu 1

(Bài 9.8 trang 52 SBT Toán 8 Tập 2) Trong Hình 9.3, PQ và MN cùng song song với AB. Cặp tam giác nào đồng dạng do PQ ∥ AB?
A △ C P Q ~ △ C A B
B △ C P Q ~ △ C B A
C △ C P Q ~ △ A C B
D △ C P Q ~ △ B A C

Câu 2

(Bài 9.8 trang 52 SBT Toán 8 Tập 2) Trong Hình 9.3, PQ và MN cùng song song với AB. Cặp tam giác nào đồng dạng do MN ∥ AB?
A △ C M N ~ △ C A B
B △ C M N ~ △ C B A
C △ C M N ~ △ A C B
D △ C M N ~ △ B A C

Câu 3

(Bài 9.8 trang 52 SBT Toán 8 Tập 2) Trong Hình 9.3, PQ và MN cùng song song với AB. Cặp tam giác nào đồng dạng do PQ ∥ MN?
A △ C P Q ~ △ C M N
B △ C P Q ~ △ C N M
C △ P C Q ~ △ C M N
D △ C P Q ~ △ N C M

Phần 9

Câu 1

(Bài 9.10 trang 52 SBT Toán 8 Tập 2) Cho tam giác ABC cân tại A và tam giác MNP cân tại M, biết A B C ^ = M N P ^ và BC=2NP. Tỉ số đồng dạng của △ A B C và △ M N P là:
A2
B 1 2
C3
D 2 3

Phần 10

Câu 1

(Bài 9.11a trang 52 SBT Toán 8 Tập 2) Cho tam giác ABC với AB=6 cm, AC=9 cm. Lấy M, N lần lượt trên AB, AC sao cho AM=4 cm, AN=6 cm. Tỉ số đồng dạng của △ A M N và △ A B C là:
A 2 3
B 3 2
C 4 6 = 4 9
D 6 4 = 9 6

Câu 2

(Bài 9.11b trang 52 SBT Toán 8 Tập 2) Cho tam giác ABC với AB=6 cm, AC=9 cm. Lấy P trên AC sao cho AP=4 cm. Kết luận nào đúng?
A △ A P B ~ △ A B C
B △ A B P ~ △ A C B
C △ A P B ~ △ B A C
D △ P A B ~ △ C B A