Bài 3 Phép cộng và phép trừ đa thức

Lớp 8Toán 8 Tập 15 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Bài 1.13 trang 11 SBT Toán 8 Tập 1) Cho hai đa thức P = 4 x 2 y 2 3 x y 3 + 5 x 3 y x y + 2 x 3 Q = 4 x 2 y 2 4 x y 3 x 3 y + x y + y + 1 . Tìm tổng P + Q và hiệu P Q .
A P + Q = 7 x y 3 + 4 x 3 y + 2 x + y 2 ; P Q = 8 x 2 y 2 + x y 3 + 6 x 3 y 2 x y + 2 x y 4
B P + Q = 7 x y 3 + 4 x 3 y + 2 x + y 2 ; P Q = 8 x 2 y 2 x y 3 + 6 x 3 y 2 x y + 2 x y 4
C P + Q = 7 x y 3 + 4 x 3 y + 2 x + y 2 ; P Q = 8 x 2 y 2 + x y 3 + 6 x 3 y 2 x y + 2 x y 4
D P + Q = 7 x y 3 + 6 x 3 y + 2 x + y 2 ; P Q = 8 x 2 y 2 + x y 3 + 4 x 3 y 2 x y + 2 x y 4

Câu 2

(Bài 1.14 trang 11 SBT Toán 8 Tập 1) Cho hai đa thức M = 3 x 2 y 2 0 , 8 x y 2 + 2 y 2 1 N = 3 x 2 y 2 0 , 2 x y 2 + 2 . Hãy so sánh bậc của đa thức M và đa thức M + N .
A M + N = x y 2 + 2 y 2 + 1 ; đa thức M + N có bậc 3, nhỏ hơn bậc của đa thức M là 4
B M + N = x y 2 + 2 y 2 + 1 ; đa thức M + N có bậc 4, bằng bậc của đa thức M
C M + N = 6 x 2 y 2 x y 2 + 2 y 2 + 1 ; đa thức M + N có bậc 4, bằng bậc của đa thức M
D M + N = x y 2 + 2 y 2 + 1 ; đa thức M + N có bậc 3, nhỏ hơn bậc của đa thức M là 4

Câu 3

(Bài 1.15 trang 11 SBT Toán 8 Tập 1) Tìm đa thức U sao cho U 3 x 2 y + 2 x y 2 5 y 3 = 2 x y 2 x y + 1 .
A U = 3 x 2 y x y + 5 y 3 + 1
B U = 3 x 2 y + x y + 5 y 3 + 1
C U = 3 x 2 y x y + 5 y 3 + 1
D U = 3 x 2 y x y 5 y 3 + 1

Câu 4

(Bài 1.16 trang 11 SBT Toán 8 Tập 1) Tìm đa thức V sao cho V + 4 y 3 2 x y 2 + x 2 y 9 = 4 y 3 3 .
A V = 2 x y 2 x 2 y + 6
B V = 2 x y 2 + x 2 y + 6
C V = 2 x y 2 x 2 y 6
D V = 2 x y 2 + x 2 y + 6

Câu 5

(Bài 1.17 trang 11 SBT Toán 8 Tập 1) Cho ba đa thức M = 3 x 3 5 x 2 y + 5 x 3 y , N = 4 x y 4 x + y , P = 3 x 3 + x 2 y + x + 1 . Tính M + N P M N P .
A M + N P = 6 x 2 y + 4 x y 2 y 1 ; M N P = 6 x 2 y 4 x y + 8 x 4 y 1
B M + N P = 6 x 2 y + 4 x y 2 y 1 ; M N P = 6 x 2 y + 4 x y + 8 x 4 y 1
C M + N P = 6 x 2 y 4 x y 2 y 1 ; M N P = 6 x 2 y 4 x y + 8 x 4 y 1
D M + N P = 6 x 2 y + 4 x y 2 y 1 ; M N P = 6 x 2 y 4 x y + 8 x 4 y 1