Bài 3 Khoáng sản Việt Nam

Lớp 8Địa Lý22 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Câu 1a trang 13 SBT Địa Lí 8) Đặc điểm nổi bật của khoáng sản Việt Nam là
Akhá phong phú và đa dạng.
Bchủ yếu là khoáng sản năng lượng.
Cchủ yếu là khoáng sản kim loại.
Dchủ yếu là khoáng sản phi kim.

Câu 2

(Câu 1b trang 13 SBT Địa Lí 8) Trữ lượng khoáng sản ở nước ta chủ yếu
Atrung bình và nhỏ.
Brất lớn.
Ckhá lớn.
Drất nhỏ.

Câu 3

(Câu 1c trang 13 SBT Địa Lí 8) Việt Nam đã thăm dò được
Ahơn 60 loại khoáng sản.
Bhơn 70 loại.
Chơn 80 loại.
Dhơn 90 loại.

Câu 4

(Câu 1d trang 13 SBT Địa Lí 8) Khoáng sản tập trung chủ yếu ở
Amiền Bắc, miền Trung và Tây Nguyên.
Bđồng bằng.
Cven biển.
Dđồng bằng sông.

Câu 5

(Câu 1e trang 13 SBT Địa Lí 8) Nguyên nhân khoáng sản phong phú là
Alịch sử địa chất lâu dài, phức tạp.
Bnhiều động đất.
Ctiếp giáp biển.
Dphong hoá mạnh.

Câu 6

(Câu 1g trang 13 SBT Địa Lí 8) Trữ lượng than đá khoảng
A7 tỉ tấn.
B8 tỉ tấn.
C9,6 tỉ tấn.
D10 tỉ tấn.

Câu 7

(Câu 2 trang 14 SBT Địa Lí 8) Khoáng sản năng lượng gồm
Athan, dầu mỏ, khí tự nhiên.
Bsắt, đồng.
Cđá vôi.
Dtitan.

Câu 8

(Câu 2 trang 14 SBT Địa Lí 8) Khoáng sản kim loại gồm
Asắt, đồng, chì.
Bthan, dầu.
Cđá vôi.
Dmuối.

Câu 9

(Câu 2 trang 14 SBT Địa Lí 8) Khoáng sản phi kim gồm
Ađá vôi, muối, a-pa-tít.
Bsắt, đồng.
Cthan.
Ddầu.

Câu 10

(Câu 2 trang 14 SBT Địa Lí 8) Khoáng sản nội sinh hình thành ở
Anơi có hoạt động mac-ma mạnh.
Bbiển nông.
Cvùng bồi tụ.
Dđồng bằng.

Câu 11

(Câu 2 trang 14 SBT Địa Lí 8) Khoáng sản ngoại sinh hình thành ở
Avùng trầm tích.
Bvùng núi cao.
Cvùng mac-ma.
Dvùng núi lửa.

Câu 12

(Câu 4 trang 14 SBT Địa Lí 8) Than đá tập trung ở
AQuảng Ninh.
BTây Nguyên.
CLào Cai.
DHà Tĩnh.

Câu 13

(Câu 4 trang 14 SBT Địa Lí 8) Dầu mỏ tập trung ở
Athềm lục địa phía đông nam.
BTây Nguyên.
Cmiền núi.
Dđồng bằng.

Câu 14

(Câu 4 trang 14 SBT Địa Lí 8) Bô-xít tập trung ở
ATây Nguyên.
Bđồng bằng.
Cven biển.
Dmiền núi phía Bắc.

Câu 15

(Câu 4 trang 14 SBT Địa Lí 8) A-pa-tít tập trung ở
ALào Cai.
BQuảng Ninh.
CHà Tĩnh.
DTây Nguyên.

Câu 16

(Câu 4 trang 14 SBT Địa Lí 8) Ti-tan phân bố
Aven biển.
Bmiền núi.
Cđồng bằng.
DTây Nguyên.

Câu 17

(Câu 4 trang 14 SBT Địa Lí 8) Đá vôi tập trung ở
Amiền núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ.
BTây Nguyên.
Cđồng bằng.
Dven biển.

Câu 18

(Câu 6 trang 15 SBT Địa Lí 8) Nhận định đúng là
Akhoáng sản cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
Bkhông có vai trò.
Ckhông cần thiết.
Dkhông ảnh hưởng.

Câu 19

(Câu 6 trang 15 SBT Địa Lí 8) Nhận định đúng là
Amột số khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt.
Bkhông bao giờ cạn.
Ckhông bị khai thác.
Dkhông ảnh hưởng môi trường.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1

(Câu 6 trang 15 SBT Địa Lí 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Than, dầu, khí là khoáng sản năng lượng.
b)Khoáng sản phi kim không đáng kể.
c)Khoáng sản cung cấp nguyên liệu sản xuất.
d)Công nghệ khai thác nước ta hiện đại.

Câu 2

(Câu 7 trang 15 SBT Địa Lí 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Khai thác than gây ô nhiễm môi trường.
b)Khai thác cát gây sạt lở bờ sông.
c)Khai thác khoáng sản không ảnh hưởng môi trường.
d)Khai thác kim loại làm suy giảm thảm thực vật.

Câu 3

(Câu 8 trang 15 SBT Địa Lí 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Tiết kiệm điện giúp bảo vệ tài nguyên.
b)Điện không liên quan khoáng sản.
c)Than, dầu dùng để sản xuất điện.
d)Sử dụng điện hợp lí là cần thiết.