Bài 6 Thuỷ văn Việt Nam

Lớp 8Địa Lý22 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Câu 1a trang 22 SBT Địa Lí 8) Nước ta có
A2360 con sông dài trên 10 km.
B3260 con sông dài trên 10 km.
C1969 con sông dài trên 100 km.
D2360 con sông dài trên 100 km.

Câu 2

(Câu 1b trang 22 SBT Địa Lí 8) Hướng chảy chính của sông ngòi nước ta là
Atây bắc – đông nam, tây – đông và vòng cung.
Bđông bắc – tây nam, tây – đông.
Cbắc – nam.
Dtây – đông.

Câu 3

(Câu 1c trang 22 SBT Địa Lí 8) Chế độ nước sông ngòi là
Aphân hai mùa rõ rệt, mùa lũ chiếm 70–80%.
Bphân đều quanh năm.
Ckhông theo mùa.
Dchỉ có mùa lũ.

Câu 4

(Câu 2 trang 22 SBT Địa Lí 8) Đặc điểm đúng là
Asông ngòi dày đặc, nhiều nước, nhiều phù sa.
Bsông ít nước.
Csông thưa.
Dkhông có phù sa.

Câu 5

(Câu 3 trang 23 SBT Địa Lí 8) Đặc điểm mạng lưới sông ngòi là
Adày đặc, phân bố rộng khắp.
Bthưa thớt.
Cchỉ ở đồng bằng.
Dkhông đều.

Câu 6

(Câu 3 trang 23 SBT Địa Lí 8) Số lượng sông là
A2360 con sông dài trên 10 km.
B3000 con sông.
C2000 con sông.
D1969 con sông.

Câu 7

(Câu 3 trang 23 SBT Địa Lí 8) Đặc điểm sông là
Achủ yếu là sông nhỏ.
Bsông lớn.
Csông dài.
Dsông sâu.

Câu 8

(Câu 4 trang 23 SBT Địa Lí 8) Lưu vực lớn nhất là
Asông Mê Công và sông Hồng.
Bsông Đồng Nai.
Csông Ba.
Dsông Thu Bồn.

Câu 9

(Câu 5 trang 23 SBT Địa Lí 8) Vai trò của mưa là
Anguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông.
Bkhông ảnh hưởng.
Cít ảnh hưởng.
Dkhông có vai trò.

Câu 10

(Câu 5 trang 23 SBT Địa Lí 8) Mùa lũ sông Hồng là
Atháng 6 đến tháng 10.
Btháng 1 đến tháng 5.
Ctháng 11 đến tháng 4.
Dquanh năm.

Câu 11

(Câu 5 trang 23 SBT Địa Lí 8) Mùa cạn sông Hồng là
Atháng 11 đến tháng 5 năm sau.
Btháng 6 đến tháng 10.
Cquanh năm.
Dtháng 1 đến tháng 3.

Câu 12

(Câu 7 trang 24 SBT Địa Lí 8) Sông Trung Bộ ngắn, dốc do
Ađịa hình hẹp ngang, núi sát biển.
Bmưa ít.
Cđồng bằng rộng.
Dít nước.

Câu 13

(Câu 8 trang 25 SBT Địa Lí 8) Mùa lũ sông Hồng là
Atháng 6 – tháng 10.
Btháng 1 – tháng 5.
Ctháng 9 – tháng 12.
Dtháng 7 – tháng 11.

Câu 14

(Câu 8 trang 25 SBT Địa Lí 8) Mùa lũ sông Thu Bồn là
Atháng 9 – tháng 12.
Btháng 6 – tháng 10.
Ctháng 7 – tháng 11.
Dtháng 1 – tháng 5.

Câu 15

(Câu 8 trang 25 SBT Địa Lí 8) Mùa lũ sông Mê Công là
Atháng 7 – tháng 11.
Btháng 6 – tháng 10.
Ctháng 9 – tháng 12.
Dtháng 1 – tháng 5.

Câu 16

(Câu 9 trang 25 SBT Địa Lí 8) Hồ cung cấp nước cho
Asinh hoạt và dịch vụ.
Bchỉ công nghiệp.
Cchỉ nông nghiệp.
Dkhông có vai trò.

Câu 17

(Câu 9 trang 25 SBT Địa Lí 8) Vai trò với nông nghiệp là
Acung cấp nước cho trồng trọt, chăn nuôi.
Bkhông liên quan.
Cchỉ nuôi cá.
Dkhông dùng.

Câu 18

(Câu 10 trang 25 SBT Địa Lí 8) Nước ta có nhiều hồ do
Amưa lớn và nhiều vùng trũng.
Bít mưa.
Cđịa hình cao.
Dkhông có trũng.

Câu 19

(Câu 10 trang 25 SBT Địa Lí 8) Hồ có vai trò
Aphục vụ sản xuất và sinh hoạt.
Bkhông có vai trò.
Cchỉ du lịch.
Dchỉ công nghiệp.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1

(Câu 2 trang 22 SBT Địa Lí 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Sông ngòi nước ta dày đặc.
b)Chế độ nước ổn định quanh năm.
c)Sông nhiều phù sa.
d)Có hai mùa nước rõ rệt.

Câu 2

(Câu 7 trang 24 SBT Địa Lí 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Sông Trung Bộ ngắn và dốc.
b)Lũ lên nhanh.
c)Do đồng bằng rộng.
d)Do mưa tập trung.

Câu 3

(Câu 10 trang 25 SBT Địa Lí 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Việt Nam có nhiều hồ tự nhiên.
b)Có nhiều hồ nhân tạo.
c)Hồ không có vai trò.
d)Hồ phục vụ sản xuất.