Bài 7 Vai trò của tài nguyên khí hậu và tài nguyên nước đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta

Lớp 8Địa Lý22 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Câu 1a trang 26 SBT Địa Lí 8) Khí hậu nước ta quy định nền nông nghiệp là
Anông nghiệp nhiệt đới.
Bnông nghiệp cận nhiệt.
Cnông nghiệp ôn đới.
Dnông nghiệp cận nhiệt và ôn đới.

Câu 2

(Câu 1b trang 26 SBT Địa Lí 8) Sự phân hoá khí hậu theo mùa ảnh hưởng đến
Amùa vụ sản xuất.
Bchất lượng nông sản.
Csản lượng nông sản.
Dnăng suất cây trồng.

Câu 3

(Câu 1c trang 26 SBT Địa Lí 8) Nông sản đa dạng do
Akhí hậu phân hoá theo độ cao và miền Bắc có mùa đông lạnh.
Bkhí hậu nhiệt đới.
Ckhí hậu phân hoá theo mùa.
Dkhí hậu phân hoá đông – tây.

Câu 4

(Câu 1d trang 26 SBT Địa Lí 8) Du lịch biển phía Nam hoạt động
Aquanh năm.
Bmùa hè.
Cmùa đông.
Dmùa xuân.

Câu 5

(Câu 2 trang 27 SBT Địa Lí 8) Nhận định đúng là
Anông nghiệp có thể sản xuất quanh năm, tăng vụ.
Bkhí hậu ít sâu bệnh.
Cchỉ có sản phẩm nhiệt đới.
Ddu lịch biển miền Bắc quanh năm.

Câu 6

(Câu 2 trang 27 SBT Địa Lí 8) Nhận định đúng là
Adu lịch biển miền Bắc chủ yếu vào mùa hạ.
Bquanh năm.
Cmùa đông.
Dmùa xuân.

Câu 7

(Câu 2 trang 27 SBT Địa Lí 8) Nhận định đúng là
Avùng núi mát mẻ thuận lợi du lịch nghỉ dưỡng.
Bnóng quanh năm.
Ckhông thuận lợi.
Dkhông có du lịch.

Câu 8

(Câu 3 trang 27 SBT Địa Lí 8) Khó khăn của khí hậu là
Agây thiên tai như bão, lũ, hạn hán.
Bkhông ảnh hưởng.
Cthuận lợi hoàn toàn.
Dkhông có thiên tai.

Câu 9

(Câu 3 trang 27 SBT Địa Lí 8) Môi trường nóng ẩm làm
Asâu bệnh phát triển.
Bgiảm sâu bệnh.
Ckhông ảnh hưởng.
Dkhông có sâu bệnh.

Câu 10

(Câu 4 trang 27 SBT Địa Lí 8) Du lịch vùng núi cao phát triển loại hình
Anghỉ dưỡng và khám phá tự nhiên.
Bcông nghiệp.
Cnông nghiệp.
Dkhai thác.

Câu 11

(Câu 4 trang 27 SBT Địa Lí 8) Du lịch biển phía Bắc chủ yếu vào
Amùa hạ.
Bquanh năm.
Cmùa đông.
Dmùa xuân.

Câu 12

(Câu 4 trang 27 SBT Địa Lí 8) Du lịch biển phía Nam hoạt động
Aquanh năm.
Bmùa đông.
Cmùa xuân.
Dmùa thu.

Câu 13

(Câu 5 trang 27 SBT Địa Lí 8) Nước sông được dùng cho
Agiao thông, du lịch, sinh hoạt, sản xuất.
Bchỉ giao thông.
Cchỉ sinh hoạt.
Dkhông sử dụng.

Câu 14

(Câu 5 trang 27 SBT Địa Lí 8) Vai trò của nước là
Aphục vụ sản xuất và sinh hoạt.
Bkhông có vai trò.
Cchỉ công nghiệp.
Dchỉ sinh hoạt.

Câu 15

(Câu 5 trang 27 SBT Địa Lí 8) Hạn chế trong sử dụng nước là
Alãng phí và ô nhiễm nguồn nước.
Bkhông có hạn chế.
Ckhông sử dụng.
Dkhông ảnh hưởng.

Câu 16

(Câu 6 trang 28 SBT Địa Lí 8) Đối với nông nghiệp, nước có vai trò
Acung cấp nước cho trồng trọt và thuỷ sản.
Bkhông liên quan.
Cchỉ công nghiệp.
Dkhông cần thiết.

Câu 17

(Câu 6 trang 28 SBT Địa Lí 8) Đối với công nghiệp, nước dùng để
Asản xuất và phát điện.
Bkhông dùng.
Cchỉ sinh hoạt.
Dkhông liên quan.

Câu 18

(Câu 6 trang 28 SBT Địa Lí 8) Đối với dịch vụ, nước phục vụ
Agiao thông, du lịch.
Bkhông liên quan.
Cchỉ sản xuất.
Dkhông cần thiết.

Câu 19

(Câu 6 trang 28 SBT Địa Lí 8) Đối với môi trường, nước giúp
Abảo vệ hệ sinh thái và hạn chế thiên tai.
Bkhông ảnh hưởng.
Cgây ô nhiễm.
Dkhông liên quan.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1

(Câu 2 trang 27 SBT Địa Lí 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Nông nghiệp nước ta có thể sản xuất quanh năm.
b)Khí hậu ít sâu bệnh.
c)Du lịch biển miền Bắc chủ yếu mùa hạ.
d)Vùng núi thuận lợi du lịch nghỉ dưỡng.

Câu 2

(Câu 3 trang 27 SBT Địa Lí 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Khí hậu gây thiên tai.
b)Không ảnh hưởng sản xuất.
c)Môi trường nóng ẩm gây sâu bệnh.
d)Không có khó khăn.

Câu 3

(Câu 5 trang 27 SBT Địa Lí 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Nước dùng cho nhiều mục đích.
b)Không có vai trò.
c)Có thể gây ô nhiễm.
d)Phục vụ sản xuất và sinh hoạt.