Bài 24 Phép nhân và phép chia phân thức đại số

Lớp 8Toán 8 Tập 219 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 19.

Câu 1

(Bài 6.27a trang 12 SBT Toán 8 Tập 2) Thực hiện phép tính 2 x 3 5 y 2 1 2 5 y 5 8 x .
A 2 5 x 2 y 3 4
B 2 5 x y 3 4
C 4 x 2 y 3 2 5
D 2 5 x 3 y 2 4

Câu 2

(Bài 6.27b trang 12 SBT Toán 8 Tập 2) Thực hiện phép tính 2 4 y 5 7 x 2 ( 2 1 x 1 2 y 3 ) .
A 6 y 2 x
B 6 y 2 x
C 6 y 3 x
D 6 y 2 x 2

Phần 2

Câu 1

(Bài 6.28a trang 12 SBT Toán 8 Tập 2) Tính x 2 6 x + 9 x 2 3 x + 9 x 3 + 2 7 3 x 9 .
A x 2 9 3
B x 2 + 9 3
C 3 x 2 9
D x 2 9 9

Câu 2

(Bài 6.28b trang 12 SBT Toán 8 Tập 2) Tính 2 x 2 2 0 x + 5 0 3 x + 3 : x 2 1 4 ( x 5 ) 3 .
A x 1 6 ( x 5 )
B x + 1 6 ( x 5 )
C x 1 6 ( x + 5 )
D x + 1 6 ( x + 5 )

Phần 3

Câu 1

(Bài 6.29a trang 12 SBT Toán 8 Tập 2) Tính x 2 y 2 6 x 2 y : x + y 3 x y .
A x y 2 x
B x + y 2 x
C x y 2 y
D x + y 2 y

Câu 2

(Bài 6.29b trang 12 SBT Toán 8 Tập 2) Tính 1 6 x 2 y 2 : ( 1 8 x 2 y 5 5 ) .
A 4 0 9 y 3
B 4 0 9 y 3
C 4 0 9 y 2
D 9 y 3 4 0

Câu 3

(Bài 6.29c trang 12 SBT Toán 8 Tập 2) Tính 5 1 4 x 2 : x 2 + 4 x 2 4 x 1 3 x .
A 3 ( 1 + 2 x ) 2 ( x + 4 )
B 3 ( 1 2 x ) 2 ( x + 4 )
C 2 ( x + 4 ) 3 ( 1 + 2 x )
D 1 + 2 x x + 4

Phần 4

Câu 1

(Bài 6.30a trang 12 SBT Toán 8 Tập 2) Thực hiện phép tính ( 1 x 2 + x 2 x x + 1 ) : ( 1 x + x 2 ) .
A 1 x + 1
B 1 x 1
C x x + 1
D x + 1 x

Câu 2

(Bài 6.30b trang 12 SBT Toán 8 Tập 2) Thực hiện phép tính ( 3 x 1 3 x + 2 x 3 x + 1 ) : 6 x 2 + 1 0 x 1 6 x + 9 x 2 .
A 1 3 x 2 ( 3 x + 1 )
B 3 x 1 2 ( 3 x + 1 )
C 1 3 x 3 x + 1
D 2 ( 3 x + 1 ) 1 3 x

Phần 5

Câu 1

(Bài 6.31a trang 13 SBT Toán 8 Tập 2) Rút gọn ( 9 x 3 9 x + 1 x + 3 ) : ( x 3 x 2 + 3 x x 3 x + 9 ) .
A 3 x 3
B 3 x 3
C 3 x + 3
D 3 x + 3

Câu 2

(Bài 6.31b trang 13 SBT Toán 8 Tập 2) Rút gọn x + 1 x + 2 ( x + 2 x + 3 : x + 3 x + 1 ) .
A ( x + 1 x + 3 ) 2
B x + 1 x + 3
C ( x + 3 x + 1 ) 2
D x + 3 x + 1

Phần 6

Câu 1

(Bài 6.32a trang 13 SBT Toán 8 Tập 2) Cho P = ( 1 x 1 x 1 x 3 x 2 + x + 1 x + 1 ) : 2 x + 1 x 2 + 2 x + 1 . Điều kiện xác định của P là:
A x 1 x 1
B x 1 x 0
C x 1 x 0
DMọi x đều xác định

Câu 2

(Bài 6.32b trang 13 SBT Toán 8 Tập 2) Rút gọn biểu thức P = ( 1 x 1 x 1 x 3 x 2 + x + 1 x + 1 ) : 2 x + 1 x 2 + 2 x + 1 .
A x + 1 x 1
B x 1 x + 1
C x + 1 1 x
D x 1 1 + x

Phần 7

Câu 1

(Bài 6.32c trang 13 SBT Toán 8 Tập 2) Tính giá trị của P khi x = 1 2 .
A 3
B 3
C 2
D 2

Phần 8

Câu 1

(Bài 6.33a trang 13 SBT Toán 8 Tập 2) Số sản phẩm người công nhân thứ nhất làm được trong 1 giờ là:
A 1 0 0 0 x
B x 1 0 0 0
C 1 0 0 0 x + 1 0
D x + 1 0 1 0 0 0

Câu 2

(Bài 6.33a trang 13 SBT Toán 8 Tập 2) Số sản phẩm người công nhân thứ hai làm được trong 1 giờ là:
A 1 2 5 0 x + 1 0
B 1 2 5 0 x
C x + 1 0 1 2 5 0
D x 1 2 5 0

Câu 3

(Bài 6.33a trang 13 SBT Toán 8 Tập 2) Tỉ số giữa năng suất của người công nhân thứ hai so với người công nhân thứ nhất là:
A 5 x 4 ( x + 1 0 )
B 4 ( x + 1 0 ) 5 x
C 5 ( x + 1 0 ) 4 x
D 4 x 5 ( x + 1 0 )

Câu 4

(Bài 6.33b trang 13 SBT Toán 8 Tập 2) Với x = 2 4 0 , tỉ số giữa năng suất của người công nhân thứ hai so với người công nhân thứ nhất bằng:
A1,2
B1,02
C1,25
D0,8

Câu 5

(Bài 6.33b trang 13 SBT Toán 8 Tập 2) Với x=240, năng suất lao động của người công nhân thứ hai tăng bao nhiêu phần trăm so với người công nhân thứ nhất?
A 2 0 %
B 1 2 %
C 2 5 %
D 8 0 %