Bài 3 Mol và tỉ khối chất khí

Lớp 8KHTN55 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Bài 3.1 trang 8 SBT KHTN 8) Số mol nguyên tử K có trong 8,428.10²² nguyên tử K là
A0,14
B0,24
C1,4
D14

Câu 2

(Bài 3.1 trang 8 SBT KHTN 8) Số mol phân tử SO₂ có trong 1,505.10²⁴ phân tử SO₂ là
A2,5
B0,25
C1,5
D25

Câu 3

(Bài 3.1 trang 8 SBT KHTN 8) Số mol nguyên tử Na có trong 7,224.10²³ nguyên tử Na là
A1,2
B0,12
C2,1
D12

Câu 4

(Bài 3.1 trang 8 SBT KHTN 8) Số mol phân tử K₂O có trong 1,204.10²¹ phân tử K₂O là
A0,002
B0,02
C0,2
D2

Câu 5

(Bài 3.2 trang 8 SBT KHTN 8) Số nguyên tử O có trong 0,1 mol nguyên tử O là
A6,02.10²²
B6,02.10²³
C3,01.10²²
D3,01.10²³

Câu 6

(Bài 3.2 trang 8 SBT KHTN 8) Số nguyên tử C có trong 1,15 mol nguyên tử C là
A6,93.10²³
B6,93.10²²
C1,15.10²³
D1,15.10²²

Câu 7

(Bài 3.2 trang 8 SBT KHTN 8) Số phân tử O₂ có trong 0,05 mol phân tử O₂ là
A3,11.10²²
B3,11.10²³
C6,02.10²²
D1,55.10²²

Câu 8

(Bài 3.2 trang 8 SBT KHTN 8) Số phân tử NO₂ có trong 2 mol phân tử NO₂ là
A1,204.10²⁴
B1,204.10²³
C6,02.10²³
D2,408.10²³

Câu 9

(Bài 3.3 trang 8 SBT KHTN 8) Khối lượng của 1 mol nguyên tử hydrogen (H) là
A1 g
B2 g
C16 g
D35,5 g

Câu 10

(Bài 3.3 trang 8 SBT KHTN 8) Khối lượng của 1 mol nguyên tử chlorine (Cl) là
A35,5 g
B71 g
C17,75 g
D36,5 g

Câu 11

(Bài 3.3 trang 8 SBT KHTN 8) Khối lượng của 1 mol phân tử chlorine Cl₂ là
A71 g
B35,5 g
C2 g
D142 g

Câu 12

(Bài 3.4 trang 8 SBT KHTN 8) Khối lượng của 0,15 mol Fe là
A8,4 g
B5,6 g
C56 g
D0,84 g

Câu 13

(Bài 3.4 trang 8 SBT KHTN 8) Khối lượng của 1,12 mol SO₂ là
A71,68 g
B64 g
C17,92 g
D35,84 g

Câu 14

(Bài 3.4 trang 8 SBT KHTN 8) Hỗn hợp gồm 0,1 mol NaCl và 0,2 mol đường C₁₂H₂₂O₁₁ có khối lượng là
A74,25 g
B68,4 g
C64,25 g
D82 g

Câu 15

(Bài 3.4 trang 8 SBT KHTN 8) Dung dịch có 1 mol C₂H₅OH và 2 mol H₂O có khối lượng là
A82 g
B64 g
C46 g
D36 g

Câu 16

(Bài 3.5 trang 9 SBT KHTN 8) Lượng chất nào sau đây chứa số mol nhiều nhất?
A16 gam O₂
B8 gam SO₂
C16 gam CuSO₄
D32 gam Fe₂O₃

Câu 17

(Bài 3.6 trang 9 SBT KHTN 8) Số mol nguyên tử Cl có trong 36,5 gam HCl là
A1 mol
B0,5 mol
C2 mol
D35,5 mol

Câu 18

(Bài 3.6 trang 9 SBT KHTN 8) Số mol nguyên tử O có trong 11 gam CO₂ là
A0,5 mol
B0,25 mol
C1 mol
D2 mol

Câu 19

(Bài 3.6 trang 9 SBT KHTN 8) Số mol nguyên tử C có trong 3,42 gam đường C₁₂H₂₂O₁₁ là
A0,12 mol
B0,11 mol
C0,01 mol
D1,1 mol

Câu 20

(Bài 3.7 trang 9 SBT KHTN 8) Thể tích ở 25 °C, 1 bar của 1,5 mol khí CH₄ là
A37,185 L
B24,79 L
C49,58 L
D12,395 L

Câu 21

(Bài 3.7 trang 9 SBT KHTN 8) Thể tích ở 25 °C, 1 bar của 42 gam khí N₂ là
A37,185 L
B24,79 L
C74,37 L
D1,2395 L

Câu 22

(Bài 3.7 trang 9 SBT KHTN 8) Thể tích ở 25 °C, 1 bar của 3,01.10²² phân tử H₂ là
A1,2395 L
B2,479 L
C12,395 L
D24,79 L

Câu 23

(Bài 3.8 trang 9 SBT KHTN 8) Ở 25 °C, 1 bar, hỗn hợp gồm 1 mol CO và 1 mol O₂ có thể tích là
A49,58 L
B24,79 L
C37,185 L
D9,916 L

Câu 24

(Bài 3.8 trang 9 SBT KHTN 8) Ở 25 °C, 1 bar, hỗn hợp gồm 0,05 mol CO; 0,15 mol CO₂ và 0,2 mol O₂ có thể tích là
A9,916 L
B4,958 L
C24,79 L
D20,142 L

Câu 25

(Bài 3.8 trang 9 SBT KHTN 8) Ở 25 °C, 1 bar, hỗn hợp gồm 10 gam O₂ và 14 gam N₂ có thể tích là
A20,142 L
B24,79 L
C10,071 L
D49,58 L

Câu 26

(Bài 3.9 trang 9 SBT KHTN 8) Ở 25 °C, 1 bar, một quả bóng chứa đầy CO₂ có thể tích 2 L. Khối lượng khí CO₂ trong quả bóng là
A3,564 g
B4,4 g
C2,0 g
D0,081 g

Câu 27

(Bài 3.10 trang 9 SBT KHTN 8) Tỉ khối của HCl đối với không khí là
A1,259
B0,586
C1,034
D1,586

Câu 28

(Bài 3.10 trang 9 SBT KHTN 8) Tỉ khối của NH₃ đối với không khí là
A0,586
B1,259
C1,172
D1,034

Câu 29

(Bài 3.10 trang 9 SBT KHTN 8) Tỉ khối của C₂H₆ đối với không khí là
A1,034
B0,586
C1,259
D1,586

Câu 30

(Bài 3.10 trang 9 SBT KHTN 8) Tỉ khối của H₂S đối với không khí là
A1,172
B1,034
C0,966
D1,586

Câu 31

(Bài 3.10 trang 9 SBT KHTN 8) Tỉ khối của NO đối với không khí là
A1,034
B1,172
C0,586
D1,259

Câu 32

(Bài 3.10 trang 9 SBT KHTN 8) Tỉ khối của NO₂ đối với không khí là
A1,586
B1,259
C1,034
D0,966

Câu 33

(Bài 3.11 trang 9 SBT KHTN 8) Phát biểu nào sau đây đúng?
ATrong 0,12 mol phân tử Cl₂ có 0,24 mol nguyên tử Cl.
BTrong 0,12 mol phân tử Cl₂ có 0,06 mol nguyên tử Cl.
CTrong 0,12 mol phân tử Cl₂ có 0,12 mol nguyên tử Cl.
DTrong 0,12 mol phân tử Cl₂ không có nguyên tử Cl.

Câu 34

(Bài 3.11 trang 9 SBT KHTN 8) Phát biểu nào sau đây đúng?
ASố nguyên tử O trong 0,15 mol phân tử O₂ và trong 0,1 mol phân tử O₃ bằng nhau.
BSố nguyên tử O trong 0,15 mol phân tử O₂ ít hơn trong 0,1 mol phân tử O₃.
CSố nguyên tử O trong 0,15 mol phân tử O₂ nhiều hơn trong 0,1 mol phân tử O₃.
DHai lượng trên không thể so sánh được.

Câu 35

(Bài 3.11 trang 9 SBT KHTN 8) Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, kết luận nào sau đây đúng?
AThể tích của 0,1 mol khí H₂ nhỏ hơn thể tích của hỗn hợp gồm 1 mol HCl và 0,1 mol HBr.
BThể tích của 0,1 mol khí H₂ bằng thể tích của hỗn hợp gồm 1 mol HCl và 0,1 mol HBr.
CThể tích của 0,1 mol khí H₂ lớn hơn thể tích của hỗn hợp gồm 1 mol HCl và 0,1 mol HBr.
DHai thể tích không phụ thuộc vào số mol.

Câu 36

(Bài 3.12 trang 9 SBT KHTN 8) Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, có 4 quả bóng giống hệt nhau chứa lần lượt các khí He, H₂, Cl₂, CO₂. Quả bóng chứa khí có khối lượng lớn nhất là
ACl₂
BH₂
CHe
DCO₂

Câu 37

(Bài 3.12 trang 9 SBT KHTN 8) Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, có 4 quả bóng giống hệt nhau chứa lần lượt các khí He, H₂, Cl₂, CO₂. Quả bóng chứa khí có khối lượng nhỏ nhất là
AH₂
BHe
CCO₂
DCl₂

Câu 38

(Bài 3.13 trang 10 SBT KHTN 8) Bơm đầy một loại khí vào quả bóng, thấy quả bóng bị đẩy bay lên. Trong các khí sau, khí nào có thể chứa trong quả bóng đó?
AC₂H₂ và H₂
BO₂ và CO₂
CSO₂ và O₂
DCO₂ và SO₂

Câu 39

(Bài 3.13 trang 10 SBT KHTN 8) Điều kiện để khí trong quả bóng có thể làm quả bóng bay lên là
AKhí đó có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn 29 g/mol.
BKhí đó có khối lượng mol phân tử lớn hơn 29 g/mol.
CKhí đó phải là khí oxygen.
DKhí đó phải là khí carbon dioxide.

Câu 40

(Bài 3.14* trang 10 SBT KHTN 8) Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp gồm H₂ và Cl₂ có tỉ lệ số mol 1 : 1 là
A36,5 g/mol
B35,5 g/mol
C29 g/mol
D71 g/mol

Câu 41

(Bài 3.14* trang 10 SBT KHTN 8) Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp gồm CO và N₂ có tỉ lệ số mol 2 : 3 là
A28 g/mol
B29 g/mol
C30 g/mol
D27 g/mol

Câu 42

(Bài 3.14* trang 10 SBT KHTN 8) Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp gồm H₂, CO₂ và N₂ có tỉ lệ số mol 1 : 2 : 1 là
A29,5 g/mol
B28,5 g/mol
C30,5 g/mol
D31,5 g/mol

Câu 43

(Bài 3.15 trang 10 SBT KHTN 8) Trong các hỗn hợp khí ở câu 3.14, hỗn hợp nào nặng hơn không khí?
AHỗn hợp (a) và (c)
BHỗn hợp (b) và (c)
CChỉ hỗn hợp (b)
DCả ba hỗn hợp đều nhẹ hơn không khí

Câu 44

(Bài 3.15 trang 10 SBT KHTN 8) Tỉ khối của hỗn hợp (a) đối với không khí là
A1,259
B0,966
C1,017
D0,586

Câu 45

(Bài 3.15 trang 10 SBT KHTN 8) Tỉ khối của hỗn hợp (b) đối với không khí là
A0,966
B1,259
C1,017
D1,586

Câu 46

(Bài 3.15 trang 10 SBT KHTN 8) Tỉ khối của hỗn hợp (c) đối với không khí là
A1,017
B0,966
C1,259
D1,034

Câu 47

(Bài 3.16 trang 10 SBT KHTN 8) Trong phòng thí nghiệm có ống đong, ống hút và ethanol C₂H₅OH. Muốn lấy 1,56 mol ethanol, trước hết cần tính khối lượng ethanol là
A71,76 g
B46 g
C92 g
D78 g

Câu 48

(Bài 3.16 trang 10 SBT KHTN 8) Biết khối lượng riêng của ethanol là 0,78 g/mL, thể tích ethanol cần lấy để được 1,56 mol là
A92 mL
B71,76 mL
C46 mL
D78 mL

Câu 49

(Bài 3.17 trang 10 SBT KHTN 8) Một lớp học hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 6 m, chiều cao 3,5 m. Thể tích không khí trong lớp học là
A210 m³
B2100 m³
C21 m³
D350 m³

Câu 50

(Bài 3.17 trang 10 SBT KHTN 8) Biết không khí có gần đúng 20% O₂ và 80% N₂ về thể tích. Thể tích oxygen trong lớp học ở câu trên là
A42 m³
B168 m³
C21 m³
D84 m³

Câu 51

(Bài 3.17 trang 10 SBT KHTN 8) Biết không khí có gần đúng 20% O₂ và 80% N₂ về thể tích. Thể tích nitrogen trong lớp học ở câu trên là
A168 m³
B42 m³
C84 m³
D210 m³

Câu 52

(Bài 3.17 trang 10 SBT KHTN 8) Khối lượng không khí có trong lớp học ở câu trên là
A243,946 kg
B210 kg
C24,3946 kg
D294,6 kg

Câu 53

(Bài 3.18 trang 10 SBT KHTN 8)

Có hai hỗn hợp khí:
(1) Hỗn hợp CO và C₂H₆ có tỉ lệ 1 : 2 về số mol.
(2) Hỗn hợp CH₄ và CO₂ có tỉ lệ 2 : 1 về số mol.
Bơm hai hỗn hợp khí đó vào hai quả bóng A và B giống hệt nhau như Hình 3.1. Kết luận đúng là
AQuả bóng A chứa hỗn hợp (1), quả bóng B chứa hỗn hợp (2).
BQuả bóng A chứa hỗn hợp (2), quả bóng B chứa hỗn hợp (1).
CCả hai quả bóng đều chứa hỗn hợp (1).
DCả hai quả bóng đều chứa hỗn hợp (2).

Câu 54

(Bài 3.18 trang 10 SBT KHTN 8)

Nếu một quả bóng được bơm đầy bằng không khí thì quả bóng đó sẽ
Anằm trên mặt bàn.
Bbay lên cao.
Cnổ ngay.
Dchìm trong nước.

Câu 55

(Bài 3.19 trang 10 SBT KHTN 8) Làm bay hơi hoàn toàn m gam ethanol C₂H₅OH, thấy thể tích thu được đúng bằng thể tích của 14 gam khí nitrogen N₂ ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Giá trị của m là
A23 g
B14 g
C28 g
D46 g