Bài 2 Đa thức

Lớp 8Toán 8 Tập 16 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Bài 1.7 trang 9 SBT Toán 8 Tập 1) Những biểu thức nào sau đây là đa thức: 3 x 2 y 1 2 x y 2 + 0 , 7 x y 1 ; x y + x y ; π ; 1 x 2 + y ; 0 , 5 + x ?
A 3 x 2 y 1 2 x y 2 + 0 , 7 x y 1 ; π ; 0 , 5 + x
B 3 x 2 y 1 2 x y 2 + 0 , 7 x y 1 ; x y + x y ; π
C x y + x y ; π ; 1 x 2 + y
D 3 x 2 y 1 2 x y 2 + 0 , 7 x y 1 ; 1 x 2 + y ; 0 , 5 + x

Câu 2

(Bài 1.8 trang 9 SBT Toán 8 Tập 1) Cho đa thức M = x 3 2 x y + 3 x y z 4 x y 2 + 5 x 2 y 6 x y z + 7 x y 2 8 x y . Thu gọn đa thức M và tìm các hạng tử bậc 3 trong dạng thu gọn của M .
A M = x 3 1 0 x y 3 x y z + 3 x y 2 + 5 x 2 y ; các hạng tử bậc 3 là x 3 , 3 x y z , 3 x y 2 , 5 x 2 y
B M = x 3 1 0 x y + 3 x y z + 3 x y 2 + 5 x 2 y ; các hạng tử bậc 3 là x 3 , $3xyz$, 3 x y 2 , 5 x 2 y
C M = x 3 2 x y 3 x y z + 3 x y 2 + 5 x 2 y ; các hạng tử bậc 3 là x 3 , 3 x y z , 3 x y 2
D M = x 3 1 0 x y 3 x y z 3 x y 2 + 5 x 2 y ; các hạng tử bậc 3 là x 3 , 3 x y z , 3 x y 2 , 5 x 2 y

Câu 3

(Bài 1.9 trang 9 SBT Toán 8 Tập 1) Viết đa thức P thu gọn với hai biến x y thoả mãn điều kiện: P có 3 hạng tử; tất cả các hạng tử của P đều có hệ số bằng 1 và có bậc 2.
A P = x 2 + x y + y 2
B P = x 2 + y 2 + x y 2
C P = x + y + x y
D P = x 2 + x + y 2

Câu 4

(Bài 1.10 trang 9 SBT Toán 8 Tập 1) Viết đa thức Q thu gọn với ba biến x , y , z và thoả mãn điều kiện: Q có 10 hạng tử; tất cả các hạng tử của Q đều có hệ số bằng 1 và có bậc 3.
A Q = x 3 + y 3 + z 3 + x 2 y + x y 2 + x 2 z + x z 2 + y 2 z + y z 2 + x y z
B Q = x 3 + y 3 + z 3 + x 2 y + x y 2 + x 2 z + x z 2 + y 2 z + y z 2
C Q = x 3 + y 3 + z 3 + x 2 y + x y 2 + x 2 z + x z 2 + y 2 z + y z + x y z
D Q = x 2 + y 2 + z 2 + x 2 y + x y 2 + x 2 z + x z 2 + y 2 z + y z 2 + x y z

Câu 5

(Bài 1.11 trang 9 SBT Toán 8 Tập 1) Cho đa thức N = 1 , 5 x 3 y 2 3 x y z + 2 x 2 y 1 , 5 x 3 y 2 + x y 2 z + 2 , 5 x y z . Tìm bậc của N và tính giá trị của N tại x = 2 , y = 2 , z = 3 .
A N = 0 , 5 x y z + 2 x 2 y + x y 2 z ; bậc của N là 4; tại x = 2 , y = 2 , z = 3 thì N = 1 4
B N = 0 , 5 x y z + 2 x 2 y + x y 2 z ; bậc của N là 4; tại x = 2 , y = 2 , z = 3 thì N = 1 0
C N = 0 , 5 x y z + 2 x 2 y + x y 2 z ; bậc của N là 3; tại x = 2 , y = 2 , z = 3 thì N = 1 4
D N = 0 , 5 x y z + 2 x 2 y x y 2 z ; bậc của N là 4; tại x = 2 , y = 2 , z = 3 thì N = 3 4

Câu 6

(Bài 1.12 trang 9 SBT Toán 8 Tập 1) Tìm bậc của mỗi đa thức sau: a) 5 x 4 3 x 3 y + 2 x y 3 x 3 y + 2 y 4 6 x 2 y 2 2 x y 3 ; b) 0 , 7 5 y z 3 3 y 2 z 3 + 0 , 2 5 y 4 + 3 y 2 z 3 + 0 , 2 5 z 3 y 5 .
Aa) Đa thức có bậc 4; b) Đa thức có bậc 4
Ba) Đa thức có bậc 3; b) Đa thức có bậc 4
Ca) Đa thức có bậc 4; b) Đa thức có bậc 5
Da) Đa thức có bậc 5; b) Đa thức có bậc 4