Bài 5 Cuộc xung đột nam - bắc triều và trịnh - nguyễn
Lớp 8Lịch Sử19 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1
(Câu 1.1 trang 23 SBT Lịch sử 8) Biểu hiện nào thể hiện sự khủng hoảng của nhà Lê đầu thế kỉ XVI?
Asự tranh chấp giữa các phe phái phong kiến diễn ra quyết liệt.
Bcác cuộc khởi nghĩa nông dân lật đổ nhà Lê.
Cxung đột Nam - Bắc triều kéo dài.
Dđất nước bị chia cắt.
Câu 2
(Câu 1.2 trang 23 SBT Lịch sử 8) Đầu thế kỉ XVI, nhà Lê suy yếu vì nguyên nhân nào?
Acác cuộc khởi nghĩa nông dân liên tiếp nổ ra.
Bxung đột Nam - Bắc triều.
Cđất nước chia cắt.
Dkinh tế suy giảm.
Câu 3
(Câu 1.3 trang 23 SBT Lịch sử 8) Sự kiện đánh dấu sự ra đời của vương triều Mạc là
AMạc Đăng Dung ép vua Lê nhường ngôi.
BMạc Đăng Dung thâu tóm quyền lực.
CMạc Đăng Dung được phong vương.
Dtiêu diệt đối thủ.
Câu 4
(Câu 1.4 trang 23 SBT Lịch sử 8) Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến xung đột Nam - Bắc triều là
Amâu thuẫn giữa hai triều đình Nam - Bắc.
Bmâu thuẫn giữa nhân dân và nhà Lê.
Cmâu thuẫn giữa nhân dân và nhà Mạc.
Dmâu thuẫn giữa các quan lại.
Câu 5
(Câu 1.5 trang 23 SBT Lịch sử 8) Hệ quả lớn nhất của xung đột Nam - Bắc triều là
Ađất nước bị chia cắt.
Bchiến tranh lan rộng.
Ckinh tế suy giảm.
Dnhân dân đói khổ.
Câu 6
(Câu 1.6 trang 23 SBT Lịch sử 8) Nguyên nhân bùng nổ xung đột Trịnh - Nguyễn là
Amâu thuẫn giữa hai dòng họ Trịnh và Nguyễn.
Bmâu thuẫn giữa nhân dân và chính quyền.
Cmâu thuẫn giữa quan lại.
Dmâu thuẫn kinh tế.
Câu 7
(Câu 1.7 trang 23 SBT Lịch sử 8) Hệ quả lớn nhất của xung đột Trịnh - Nguyễn là
Ađất nước bị chia cắt thành Đàng Trong và Đàng Ngoài.
Bxảy ra nhiều trận chiến.
Chình thành vua Lê - chúa Trịnh.
Dhình thành thế lực mới.
Câu 8
(Câu 1.8 trang 23 SBT Lịch sử 8) Nội dung nào không phải hệ quả chung của các cuộc xung đột?
Avùng đất phía Nam được khai phá.
Bđất nước bị chia cắt.
Ckinh tế đình trệ.
Dnhân dân đói khổ.
Câu 9
(Câu 1.9 trang 23 SBT Lịch sử 8) Điểm khác biệt của xung đột Trịnh - Nguyễn là
Ahình thành cục diện vua Lê - chúa Trịnh và chúa Nguyễn.
Bnhân dân đói khổ.
Ckinh tế bị tàn phá.
Dgiao thương khó khăn.
Câu 10
(Bài tập 2 trang 25 SBT Lịch sử 8) Phương án ghép đúng là
A1–G,C,I; 2–H,A,B,D.
B1–A,B,C; 2–D,E,F.
C1–C,D,E; 2–A,B,F.
D1–D,E,F; 2–A,B,C.
Câu 11
(Bài tập 3 trang 25 SBT Lịch sử 8) Cuộc xung đột Nam - Bắc triều diễn ra trong khoảng thời gian nào?
A1533 – 1592.
B1627 – 1672.
C1500 – 1550.
D1600 – 1650.
Câu 12
(Bài tập 3 trang 25 SBT Lịch sử 8) Cuộc xung đột Trịnh - Nguyễn diễn ra trong khoảng thời gian nào?
A1627 – 1672.
B1533 – 1592.
C1500 – 1550.
D1700 – 1750.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1
(Bài tập 3 trang 25 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Xung đột Nam - Bắc triều kéo dài gần 60 năm.
b)Nhà Mạc chạy lên Cao Bằng.
c)Đất nước không bị chia cắt.
d)Nhân dân gặp nhiều khó khăn.
Câu 2
(Bài tập 3 trang 25 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Xung đột Trịnh - Nguyễn kéo dài gần nửa thế kỉ.
b)Lấy sông Gianh làm ranh giới.
c)Đất nước thống nhất.
d)Hình thành Đàng Trong - Đàng Ngoài.
Câu 3
(Bài tập 1 trang 26 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Di dân vào Thuận - Quảng tăng lên.
b)Mở rộng khai phá vùng Nam Bộ.
c)Không có biến động dân cư.
d)Có tác động tích cực đến khai phá đất đai.
Câu 4
(Bài tập 2 trang 26 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Kinh tế bị tàn phá.
b)Nhân dân cực khổ.
c)Xã hội ổn định.
d)Đất nước bị chia cắt.
Câu 5
(Bài tập 3 trang 26 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Thế kỉ XVI – XVII có nhiều xung đột.
b)Đất nước bị chia cắt.
c)Nhân dân sung sướng.
d)Kinh tế bị ảnh hưởng.
Câu 6
(Bài tập 4 trang 26 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Hình thành cục diện vua Lê - chúa Trịnh.
b)Đàng Trong do chúa Nguyễn cai quản.
c)Đất nước thống nhất.
d)Do xung đột Trịnh - Nguyễn.
Câu 7
(Bài tập 5 trang 27 SBT Lịch sử 8) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Luỹ Thầy là công trình phòng thủ.
b)Giúp chống lại quân Trịnh.
c)Không có ý nghĩa lịch sử.
d)Là di tích lịch sử.