Bài 8 Tổng và hiệu hai lập phương
Lớp 8Toán 8 Tập 14 câu hỏiBài tập
Phần 1
Câu 1
(Bài 2.13 trang 26 SBT Toán 8 Tập 1) Khai triển các biểu thức sau thành đa thức: a) (2x + 1)(4x² - 2x + 1); b) (2x - 1)(4x² + 2x + 1). Kết quả nào đúng?
Aa) 8x³ + 1; b) 8x³ - 1
Ba) 8x³ - 1; b) 8x³ + 1
Ca) 8x³ + 2; b) 8x³ - 2
Da) 4x³ + 1; b) 4x³ - 1
Câu 2
(Bài 2.14 trang 26 SBT Toán 8 Tập 1) Thay dấu ? bằng các biểu thức thích hợp: a) x³ + 125 = (x + 5)(x² - ? + 25); b) 8x³ - 27y³ = (? - 3y)(? + 6xy + 9y²). Kết quả nào đúng?
Aa) 5x; b) 2x và 4x²
Ba) 25x; b) 2x và 4x
Ca) 5x; b) 4x² và 2x
Da) x; b) 2x và x²
Câu 3
(Bài 2.15 trang 26 SBT Toán 8 Tập 1) a) Cho a + b = 4 và ab = 3. Tính a³ + b³. b) Cho a - b = 4 và ab = 5. Tính a³ - b³. Kết quả nào đúng?
Aa) 28; b) 124
Ba) 28; b) 64
Ca) 64; b) 124
Da) 36; b) 60
Câu 4
(Bài 2.16 trang 26 SBT Toán 8 Tập 1) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x: a) (2x + 3)(4x² - 6x + 9) - (2x - 3)(4x² + 6x + 9); b) (2x - 1)(4x² + 2x + 1) - 8(x + 2)(x² - 2x + 4). Kết quả rút gọn của mỗi biểu thức là gì?
Aa) 54; b) -65
Ba) -54; b) -65
Ca) 54; b) 65
Da) 0; b) -65