Toán 8 Tập 2

Bài 22 Tính chất cơ bản của phân thức đại số

15 câu hỏi Bài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15.

Câu 1

(Bài 6.6 trang 6 SBT Toán 8 Tập 2) Rút gọn phân thức x 4 − 1 x − 1 (với x ≠ 1 ) được kết quả nào?
A x 3 + x 2 + x + 1
B x 3 − x 2 + x − 1
C x 4 − 1
D x 3 + 1

Câu 2

(Bài 6.7 trang 6 SBT Toán 8 Tập 2) Viết phân thức 2 4 x 2 y 2 3 x y 5 thành phân thức có mẫu là − y 3 rồi tìm B trong đẳng thức 2 4 x 2 y 2 3 x y 5 = B − y 3 (với x ≠ 0 ,   y ≠ 0 ). Giá trị của B là:
A − 8 x
B8x
C − 8 y
D8y

Câu 3

(Bài 6.8 trang 7 SBT Toán 8 Tập 2) Rút gọn phân thức x − x 2 5 x 2 − 5 rồi tìm đa thức A trong đẳng thức x − x 2 5 x 2 − 5 = x A (với x ≠ 1 ,   x ≠ − 1 ). Đa thức A là:
A − 5 x − 5
B 5 x + 5
C − 5 x + 5
D 5 x − 5

Câu 4

(Bài 6.9 trang 7 SBT Toán 8 Tập 2) Rút gọn phân thức 2 x + 2 x y + y + y 2 y 3 + 3 y 2 + 3 y + 1 được kết quả nào?
A 2 x + y ( y + 1 ) 2
B 2 x + y y + 1
C 2 x − y ( y + 1 ) 2
D 2 x + y y 2 + 1

Phần 2

Câu 1

(Bài 6.10a trang 7 SBT Toán 8 Tập 2) Cho P = ( 2 x 2 + 2 x ) ( 2 − x ) 2 ( x 3 − 4 x ) ( x + 1 ) . Rút gọn rồi tính P tại x = 0 , 5 .
A − 1 , 2
B1,2
C − 0 , 6
D0,6

Câu 2

(Bài 6.10b trang 7 SBT Toán 8 Tập 2) Cho Q = x 3 − x 2 y + x y 2 x 3 + y 3 . Rút gọn rồi tính Q tại x = − 5 ,   y = 1 0 .
A − 1
B 1
C − 5
D 5

Phần 3

Câu 1

(Bài 6.11a trang 7 SBT Toán 8 Tập 2) Mẫu thức chung khi quy đồng hai phân thức 2 5 1 4 x 2 y 4 và 1 4 2 1 x y 5 là:
A 4 2 x 2 y 5
B 4 2 x y 5
C 4 2 x 2 y 4
D 2 1 x 2 y 5

Câu 2

(Bài 6.11a trang 7 SBT Toán 8 Tập 2) Quy đồng 2 5 1 4 x 2 y 4 theo mẫu thức chung 4 2 x 2 y 5 ta được:
A 7 5 y 4 2 x 2 y 5
B 7 5 4 2 x 2 y 5
C 2 5 y 4 2 x 2 y 5
D 7 5 y 2 4 2 x 2 y 5

Câu 3

(Bài 6.11a trang 7 SBT Toán 8 Tập 2) Quy đồng 1 4 2 1 x y 5 theo mẫu thức chung 4 2 x 2 y 5 ta được:
A 2 8 x 4 2 x 2 y 5
B 2 8 4 2 x 2 y 5
C 1 4 x 4 2 x 2 y 5
D 2 8 x 2 4 2 x 2 y 5

Câu 4

(Bài 6.11b trang 7 SBT Toán 8 Tập 2) Rút gọn phân thức 4 x − 4 2 x ( x + 3 ) được kết quả nào (với x ≠ 0 ,   x ≠ − 3 )?
A 2 x − 2 x ( x + 3 )
B 2 x + 2 x ( x + 3 )
C x − 1 x ( x + 3 )
D 2 x − 2 2 x ( x + 3 )

Câu 5

(Bài 6.11b trang 7 SBT Toán 8 Tập 2) Mẫu thức chung khi quy đồng hai phân thức 4 x − 4 2 x ( x + 3 ) và x − 3 3 x ( x + 1 ) là:
A 3 x ( x + 3 ) ( x + 1 )
B 6 x ( x + 3 ) ( x + 1 )
C 3 x ( x + 3 )
D 3 x ( x + 1 )

Phần 4

Câu 1

(Bài 6.12 trang 7 SBT Toán 8 Tập 2) Tìm mẫu thức chung của ba phân thức 1 x 2 − x , x 1 − x 3 và − 1 x 2 + x + 1 . Mẫu thức chung là:
A x ( x − 1 ) ( 1 + x + x 2 )
B x ( x + 1 ) ( 1 − x + x 2 )
C x ( x − 1 ) ( 1 − x + x 2 )
D x ( x + 1 ) ( 1 + x + x 2 )

Phần 5

Câu 1

(Bài 6.13a trang 7 SBT Toán 8 Tập 2) Mẫu thức chung khi quy đồng các phân thức 1 x 2 y , 1 y 2 z , 1 z 2 x là:
A x 2 y 2 z 2
Bxyz
C x 2 y z
D x y 2 z 2

Câu 2

(Bài 6.13b trang 7 SBT Toán 8 Tập 2) Mẫu thức chung khi quy đồng các phân thức 1 1 − x , 1 x + 1 , 1 x 2 + 1 là:
A 1 − x 4
B 1 − x 2
C ( 1 − x ) ( x + 1 )
D ( 1 − x 2 ) ( x 2 + 1 ) 2

Phần 6

Câu 1

(Bài 6.14 trang 7 SBT Toán 8 Tập 2) Cho x,y,z thỏa mãn x + y + z = 0 , x ≠ 0 , y ≠ z . Rút gọn phân thức x y 2 − z 2 được kết quả nào?
A 1 z − y
B 1 y − z
C 1 y + z
D 1 y + z + 1