Bài 1 Dân tộc và dân số
Lớp 9Địa Lý15 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1
(Câu 1a trang 4 SBT Địa Lí 9) Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm các dân tộc Việt Nam?
ADân tộc Kinh chiếm tỉ lệ cao nhất, khoảng 60% trong tổng số dân nước ta.
BCác dân tộc sinh sống trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
CPhân bố dân tộc ở Việt Nam có sự thay đổi.
DNgười Việt Nam ở nước ngoài là một bộ phận của dân tộc Việt Nam.
Câu 2
(Câu 1b trang 4 SBT Địa Lí 9) Năm 2021, người Việt Nam sinh sống, làm việc, học tập ở nước ngoài là
Ahơn 5 triệu người.
Bhơn 4 triệu người.
Chơn 6 triệu người.
Dhơn 7 triệu người.
Câu 3
(Câu 2 trang 4 SBT Địa Lí 9) Ghép thông tin đúng về sự phân bố chủ yếu của các dân tộc ở Việt Nam.


A1 – b; 2 – d; 3 – a; 4 – c.
B1 – a; 2 – b; 3 – c; 4 – d.
C1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 – c.
D1 – c; 2 – b; 3 – d; 4 – a.
Câu 4
(Câu 3 trang 5 SBT Địa Lí 9) Nội dung nào sau đây đúng về đặc điểm dân tộc và dân số Việt Nam?
ANước ta có 54 dân tộc, người Kinh chiếm khoảng 85% dân số.
BNước ta có 50 dân tộc, người Kinh chiếm khoảng 60%.
CNước ta có 60 dân tộc, người Kinh chiếm khoảng 70%.
DNước ta có 54 dân tộc, người Kinh chiếm khoảng 50%.
Câu 5
(Câu 3 trang 5 SBT Địa Lí 9) Phân bố dân tộc ở Việt Nam hiện nay có đặc điểm
Acó sự thay đổi và ngày càng đan xen.
Bhoàn toàn không thay đổi.
Cchỉ tập trung ở miền núi.
Dngày càng tách biệt.
Câu 6
(Câu 3 trang 5 SBT Địa Lí 9) Các vùng nào sau đây có nhiều dân tộc cùng sinh sống?
ATây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
BĐồng bằng sông Hồng.
CĐồng bằng sông Cửu Long.
DVen biển miền Trung.
Câu 7
(Câu 3 trang 5 SBT Địa Lí 9) Năm 2021, dân số nước ta là
A98,5 triệu người, đứng thứ 15 trên thế giới và thứ 3 ở Đông Nam Á.
B90 triệu người, đứng thứ 10 thế giới.
C100 triệu người, đứng thứ 5 thế giới.
D85 triệu người, đứng thứ 20 thế giới.
Câu 8
(Câu 4 trang 5 SBT Địa Lí 9) Nhận xét nào đúng về số dân nước ta giai đoạn 1989 – 2021?
ASố dân có xu hướng tăng liên tục.
BSố dân giảm dần.
CSố dân không thay đổi.
DSố dân tăng rồi giảm.
Câu 9
(Câu 4 trang 5 SBT Địa Lí 9) Nhận xét nào đúng về tỉ lệ tăng dân số nước ta giai đoạn 1989 – 2021?
ACó xu hướng giảm.
BCó xu hướng tăng.
CKhông thay đổi.
DTăng nhanh liên tục.
Câu 10
(Câu 5a trang 5 SBT Địa Lí 9) Đoạn thông tin đề cập đến nội dung nào sau đây?
ACơ cấu dân số.
BQuy mô dân số.
CGia tăng dân số.
DPhân bố dân cư.
Câu 11
(Câu 5 trang 5 SBT Địa Lí 9) Xu hướng thay đổi dân số theo nhóm tuổi của nước ta là
Agià hóa dân số.
Btrẻ hóa dân số.
Ckhông thay đổi.
Dgiảm dân số.
Câu 12
(Câu 5 trang 5 SBT Địa Lí 9) Nhận xét nào đúng về tỉ số giới tính của nước ta?
AĐang tiến tới cân bằng nhưng còn mất cân bằng khi sinh.
BHoàn toàn cân bằng.
CLuôn thấp hơn 90%.
DKhông thay đổi.
Câu 13
(Câu 6 trang 6 SBT Địa Lí 9) Đặc điểm phân bố của dân tộc Tày là
Atập trung chủ yếu ở miền núi phía Bắc và một số vùng trung du.
Bchỉ sống ở đồng bằng.
Cchỉ sống ở Tây Nguyên.
Dphân bố đều khắp cả nước.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1
(Câu 5 trang 5 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Người cao tuổi tăng nhanh cả về số lượng và tỉ lệ.
b)Tỉ số giới tính nước ta đang dần cân bằng.
c)Việt Nam không có tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh.
d)Tỉ số giới tính ở nhóm tuổi dưới 15 thấp.
Câu 2
(Câu 5 trang 5 SBT Địa Lí 9) Các nhận định sau đúng hay sai?
a)Số người cao tuổi tăng gây áp lực cho kinh tế – xã hội.
b)Lực lượng lao động tăng mạnh khi dân số già hóa.
c)Cần nhiều nguồn lực để chăm sóc người cao tuổi.
d)Dân số già hóa không ảnh hưởng đến xã hội.