Bài 21 Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại

Lớp 9KHTN17 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Bài 21.1 trang 65 SBT KHTN 9) Loại than nào sau đây có tính hấp phụ cao, được dùng để khử mùi?
AThan hoạt tính.
BThan cốc.
CThan chì.
DThan đá.

Câu 2

(Bài 21.2 trang 65 SBT KHTN 9) Lĩnh vực nào sau đây không phải là ứng dụng của lưu huỳnh?
ALàm chín hoa quả.
BLưu hoá cao su.
CSản xuất sulfuric acid.
DSản xuất pháo hoa, diêm.

Câu 3

(Bài 21.3 trang 65 SBT KHTN 9) Chlorine không có ứng dụng nào sau đây?
ASản xuất muối ăn.
BKhử trùng nước sinh hoạt.
CSản xuất chất tẩy rửa.
DSản xuất chất dẻo.

Câu 4

(Bài 21.4 trang 65 SBT KHTN 9) Phi kim có tính dẫn điện là
Acarbon (than chì).
Blưu huỳnh.
Cphosphorus.
Dsilicon.

Câu 5

(Bài 21.5 trang 65 SBT KHTN 9) Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào phi kim có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại?
ALưu huỳnh và thuỷ ngân.
BOxygen và sắt.
CSilicon và wolfram.
DBromine và chì.

Câu 6

(Bài 21.6 trang 65 SBT KHTN 9) Trong phản ứng giữa sodium (natri) và chlorine thì
Anguyên tử Na cho 1 e và tạo ion dương, nguyên tử chlorine nhận 1 e và tạo ion âm.
Bnguyên tử Na cho 1 e và tạo ion âm, nguyên tử chlorine nhận 1 e và tạo ion dương.
Cnguyên tử Na cho 1 e và tạo ion âm, nguyên tử chlorine nhận 2 e và tạo ion dương.
Dnguyên tử Na cho 1 e và tạo ion dương, nguyên tử chlorine nhận 2 e và tạo ion âm.

Câu 7

(Bài 21.7 trang 66 SBT KHTN 9) Đơn chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
AChlorine.
BThuỷ ngân.
CBromine.
DCarbon.

Câu 8

(Bài 21.8 trang 66 SBT KHTN 9) Nguyên tố nào sau đây khi tác dụng với oxygen tạo oxide acid?
ALưu huỳnh.
BSắt.
CSodium.
DMagnesium.

Câu 9

(Bài 21.9 trang 66 SBT KHTN 9) Nguyên tố nào sau đây có oxide tương ứng là oxide base?
APotassium.
BPhosphorus.
CChlorine.
DCarbon.

Câu 10

(Bài 21.10 trang 66 SBT KHTN 9) Cho 5 g than hoạt tính vào 250 ml dung dịch chứa chất màu với nồng độ 0,1 M. Sau khi quá trình hấp phụ đạt trạng thái ổn định, nồng độ chất màu còn lại là 0,06 M. Lượng chất màu được 1 g than hấp phụ là
A0,002 mol/g.
B0,003 mol/g.
C0,005 mol/g.
D0,010 mol/g.

Câu 11

(Bài 21.11 trang 66 SBT KHTN 9) Hàm lượng chlorine trong muối nào nhiều nhất?
ALiCl.
BNaCl.
CCaCl₂.
DAlCl₃.

Câu 12

(Bài 21.12 trang 66 SBT KHTN 9) Đốt cháy 120 g than (100% C) thu được hỗn hợp X gồm 2 khí CO và CO₂. X có tỉ khối so với H₂ bằng 20,4. Số mol O₂ đã phản ứng là
A9 mol.
B10 mol.
C20 mol.
D18 mol.

Câu 13

(Bài 21.13 trang 66 SBT KHTN 9) Tại sao than hoạt tính lại có khả năng hấp phụ mạnh hơn than cục?
AVì than hoạt tính có diện tích bề mặt lớn hơn than cục.
BVì than hoạt tính có màu đen đậm hơn than cục.
CVì than hoạt tính nặng hơn than cục.
DVì than hoạt tính dẫn điện tốt hơn than cục.

Câu 14

(Bài 21.14 trang 66 SBT KHTN 9) Vì sao đồng dẫn điện tốt hơn nhôm nhưng đồng chỉ được sử dụng làm dây dẫn điện trong nhà, còn dây điện cao thế lại làm bằng nhôm?
AVì dây nhôm nhẹ hơn nhiều so với dây đồng nên thuận lợi cho việc mắc trên cao, tiết kiệm nguyên liệu và giảm tải cho cột điện.
BVì nhôm dẫn điện tốt hơn đồng trong mọi trường hợp.
CVì dây đồng không thể dùng làm dây dẫn điện trong nhà.
DVì nhôm có giá trị thẩm mĩ cao hơn đồng.

Câu 15

(Bài 21.15 trang 66 SBT KHTN 9) Một loại than đá A, khi luyện 1 kg A thu được 0,9 kg than cốc. Loại than đá B khi luyện 1 kg được 0,8 kg than cốc. Nếu một hỗn hợp X gồm 5 tấn A và B luyện được 4,2 tấn than cốc thì thành phần hỗn hợp X là
A2 tấn A và 3 tấn B.
B3 tấn A và 2 tấn B.
C1 tấn A và 4 tấn B.
D4 tấn A và 1 tấn B.

Câu 16

(Bài 21.16 trang 66 SBT KHTN 9) Nước Javel được tạo thành từ phản ứng: Cl₂ + 2NaOH → NaCl + NaClO + H₂O. Từ 1 kg Cl₂ có thể sản xuất được tối đa bao nhiêu chai nước Javel có thể tích 500 ml/chai và nồng độ NaClO là 8% (D = 1,15 g/ml)?
A23 chai.
B20 chai.
C25 chai.
D18 chai.

Câu 17

(Bài 21.17 trang 66 SBT KHTN 9) Từ 100 kg lưu huỳnh có thể sản xuất được bao nhiêu lít dung dịch sulfuric acid 98% (D = 1,96 g/ml), biết hiệu suất của cả quá trình là 96%.
A153,06 lít.
B98,00 lít.
C192,08 lít.
D147,00 lít.