Bài 11 Điện trở. Định luật Ohm

Lớp 9KHTN25 câu hỏiBài tập

Phần 1

Câu 1

(Bài 11.1 trang 30 SBT KHTN 9) Một đoạn dây dẫn bằng đồng có chiều dài gấp hai lần chiều dài của đoạn dây dẫn bằng nhôm. Điện trở của đoạn dây đồng là R1, điện trở của đoạn dây nhôm là R2. So sánh R1 với R2, câu trả lời nào dưới đây là đúng?
AKhông đủ điều kiện để so sánh.
BR1 = 2R2.
CR1 < 2R2.
DR1 > 2R2.

Câu 2

(Bài 11.2 trang 30 SBT KHTN 9) Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
AKhối lượng riêng của chất làm dây dẫn.
BVật liệu làm dây dẫn.
CChiều dài dây dẫn.
DTiết diện dây dẫn.

Câu 3

(Bài 11.3 trang 30 SBT KHTN 9) Tính điện trở của đoạn dây dẫn bằng đồng nối từ cột điện vào công tơ điện của một gia đình có chiều dài là 50 m và tiết diện là 0,65 cm². Biết điện trở suất của đồng là $1,7 \times 10^{-8}\ \Omega$m.
A0,013 Ω
B0,13 Ω
C1,3 Ω
D0,0013 Ω

Câu 4

(Bài 11.4a trang 30 SBT KHTN 9) Dây dẫn làm bằng nhôm có chiều dài 80 cm và tiết diện là 0,2 mm². Biết điện trở suất của nhôm là $2,8 \times 10^{-8}\ \Omega$m. Điện trở của dây dẫn là
A0,112 Ω
B1,12 Ω
C0,0112 Ω
D11,2 Ω

Câu 5

(Bài 11.4b trang 30 SBT KHTN 9) Dây dẫn làm bằng nikelin có chiều dài 400 cm và tiết diện là 0,5 mm². Biết điện trở suất của nikelin là $40 \times 10^{-8}\ \Omega$m. Điện trở của dây dẫn là
A3,2 Ω
B0,32 Ω
C32 Ω
D1,6 Ω

Câu 6

(Bài 11.4c trang 30 SBT KHTN 9) Dây dẫn làm bằng constantan có chiều dài 50 cm và tiết diện là 0,005 cm². Biết điện trở suất của constantan là $50 \times 10^{-8}\ \Omega$m. Điện trở của dây dẫn là
A0,5 Ω
B5 Ω
C0,05 Ω
D1 Ω

Câu 7

(Bài 11.5 trang 30 SBT KHTN 9) Để nghiên cứu sự phụ thuộc điện trở của dây dẫn vào vật liệu làm dây dẫn, người ta tiến hành thí nghiệm theo phương án nào dưới đây?
ACác dây dẫn có kích thước như nhau và được làm bằng các vật liệu khác nhau.
BCác dây dẫn có kích thước khác nhau, nhưng được làm từ cùng một loại vật liệu.
CCác dây dẫn có kích thước như nhau và được làm bằng cùng một loại vật liệu.
DCác dây dẫn có kích thước khác nhau và được làm bằng các vật liệu khác nhau.

Câu 8

(Bài 11.6 trang 31 SBT KHTN 9) Có hai dây dẫn làm bằng cùng vật liệu. Dây thứ nhất có chiều dài gấp 8 lần và có tiết diện lớn gấp 2 lần dây dẫn thứ hai. Hỏi điện trở của dây dẫn thứ nhất lớn gấp mấy lần điện trở của dây dẫn thứ hai?
A4 lần
B8 lần
C2 lần
D16 lần

Câu 9

(Bài 11.7 trang 31 SBT KHTN 9) Một dây cáp điện bằng đồng có lõi là 15 sợi dây đồng xoắn lại với nhau. Điện trở của mỗi sợi dây đồng này là 0,9 Ω. Tính điện trở của dây cáp điện này.
A0,06 Ω
B0,6 Ω
C6 Ω
D0,09 Ω

Câu 10

(Bài 11.8 trang 31 SBT KHTN 9) Xác định điện trở của một biến trở làm bằng dây nikelin cuốn thành 150 vòng quanh một lõi sứ hình trụ. Biết đường kính của trụ sứ bằng 4 cm; đường kính của dây bằng 1 mm; điện trở suất của nikelin là $4 \times 10^{-7}\ \Omega$m.
A9,6 Ω
B0,96 Ω
C96 Ω
D6,9 Ω

Câu 11

(Bài 11.9 trang 31 SBT KHTN 9) Một dây đồng có tiết diện là 0,1 mm² và khối lượng là 0,3 kg. Tính điện trở của dây. Biết điện trở suất của đồng là $1,7 \times 10^{-8}\ \Omega$m, khối lượng riêng của đồng là 8,9 g/cm³.
A57,3 Ω
B5,73 Ω
C573 Ω
D0,573 Ω

Câu 12

(Bài 11.10 trang 31 SBT KHTN 9) Người ta dùng dây nikelin làm dây nung cho một bếp điện. Nếu dùng dây với đường kính tiết diện là 0,6 mm thì dây phải có độ dài là 2,88 m. Hỏi nếu không thay đổi điện trở của dây nung và vẫn dùng loại dây nikelin với đường kính tiết diện là 0,4 mm thì dây phải dài bao nhiêu?
A1,28 m
B2,16 m
C4,32 m
D0,96 m

Câu 13

(Bài 11.11 trang 31 SBT KHTN 9) Hiệu điện thế giữa hai đầu bàn là điện là 220 V, điện trở của dây nung nóng của bàn là là 50 Ω. Cường độ dòng điện chạy qua dây nung nóng của bàn là là
A4,4 A
B44 A
C0,44 A
D5 A

Câu 14

(Bài 11.12 trang 31 SBT KHTN 9) Cường độ dòng điện qua dây tóc bóng đèn là 0,7 A, điện trở của dây tóc bóng đèn là 310 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là
A217 V
B221 V
C310 V
D0,45 V

Câu 15

(Bài 11.13 trang 31 SBT KHTN 9) Một vôn kế có giá trị đo tối đa đến 150 V. Để dòng điện qua vôn kế không được vượt quá 0,01 A thì vôn kế phải có điện trở tối thiểu bằng
A15000 Ω
B1500 Ω
C150 Ω
D150000 Ω

Câu 16

(Bài 11.14 trang 31 SBT KHTN 9) Hình 11.1 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở. Xác định giá trị điện trở.
[Hình Ảnh]
A4 Ω
B2 Ω
C8 Ω
D6 Ω

Câu 17

(Bài 11.15 trang 32 SBT KHTN 9) Hình 11.2 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu của điện trở A và B. Điện trở nào có giá trị lớn hơn?
[Hình Ảnh]
AĐiện trở B lớn hơn.
BĐiện trở A lớn hơn.
CHai điện trở bằng nhau.
DKhông xác định được.

Câu 18

(Bài 11.15 trang 32 SBT KHTN 9) Dựa vào Hình 11.2, giá trị của điện trở A là
[Hình Ảnh]
A2 Ω
B4 Ω
C6 Ω
D3 Ω

Câu 19

(Bài 11.15 trang 32 SBT KHTN 9) Dựa vào Hình 11.2, giá trị của điện trở B là
[Hình Ảnh]
A4 Ω
B2 Ω
C6 Ω
D8 Ω

Câu 20

(Bài 11.16 trang 32 SBT KHTN 9) Dựa trên bảng số liệu cho U = 2 V: khi R = 1 Ω thì I = 2 A, khi R = 2 Ω thì I = 1 A, khi R = 4 Ω thì I = 0,5 A. Nhận xét nào sau đây đúng?
[Hình Ảnh]
AKhi điện trở tăng thì cường độ dòng điện giảm.
BKhi điện trở tăng thì cường độ dòng điện tăng.
CCường độ dòng điện không phụ thuộc vào điện trở.
DCường độ dòng điện luôn bằng điện trở.

Câu 21

(Bài 11.17 trang 32 SBT KHTN 9) Tính cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn làm bằng nikelin với chiều dài là 100 m và tiết diện là 0,5 mm², nếu hiệu điện thế giữa hai đầu dây là 220 V. Biết điện trở suất của nikelin là $40 \times 10^{-8}\ \Omega$m.
A2,75 A
B27,5 A
C0,275 A
D5,5 A

Câu 22

(Bài 11.18 trang 32 SBT KHTN 9) Hình 11.3 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế ứng với hai điện trở R1 và R2. Kết luận nào sau đây đúng?
[Hình Ảnh]
ATrong đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của I vào U, đường biểu diễn có góc nghiêng so với trục hoành nhỏ hơn ứng với điện trở có giá trị lớn hơn.
BTrong đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của I vào U, đường biểu diễn có góc nghiêng lớn hơn ứng với điện trở có giá trị lớn hơn.
CGóc nghiêng của đồ thị không liên quan đến giá trị điện trở.
DHai đường thẳng có góc nghiêng khác nhau luôn biểu diễn cùng một điện trở.

Câu 23

(Bài 11.19 trang 32 SBT KHTN 9) Một vôn kế đo hiệu điện thế giữa hai đầu một bóng đèn sợi đốt, chỉ 120 V, còn ampe kế đo cường độ dòng điện qua bóng đèn chỉ 0,08A. Điện trở của bóng đèn là
A1500 Ω
B150 Ω
C15 Ω
D15000 Ω

Câu 24

(Bài 11.19 trang 32 SBT KHTN 9) Với mạch điện dùng để đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn và cường độ dòng điện qua bóng đèn, cách mắc đúng là
AAmpe kế mắc nối tiếp với bóng đèn, vôn kế mắc song song với bóng đèn.
BAmpe kế mắc song song với bóng đèn, vôn kế mắc nối tiếp với bóng đèn.
CCả ampe kế và vôn kế đều mắc nối tiếp với bóng đèn.
DCả ampe kế và vôn kế đều mắc song song với bóng đèn.

Câu 25

(Bài 11.20 trang 32 SBT KHTN 9) Một lò sưởi điện được đốt nóng bằng dây hợp kim có điện trở suất $1,1 \times 10^{-6}\ \Omega$m, tiết diện dây đốt là 0,1 mm². Khi hiệu điện thế giữa hai đầu lò sưởi là 220 V thì cường độ dòng điện qua lò sưởi là 5A. Chiều dài của dây đốt là
A4 m
B0,4 m
C40 m
D2 m