Bài 30 da giac deu.docx

Lớp 9Toán Tập 216 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16.

Câu 1

(Bài 9.33 trang 59 SBT Toán 9 Tập 2) Những hình nào dưới đây là đa giác đều?
(a) Tam giác đều; b) Hình vuông; (c) Hình tròn; (d) Hình bình hành; (e) Hình chữ nhật; (f) Lục giác đều.
Aa, b, f
Ba, b, c
Cb, d, e
Da, c, f

Câu 2

(Bài 9.34 trang 59 SBT Toán 9 Tập 2) Hình phẳng nào dưới đây có dạng đa giác đều?
AHình a
BHình b
CHình c
DHình d

Câu 3

(Bài 9.35 trang 59 SBT Toán 9 Tập 2) Hình nào dưới đây vẽ hai điểm M, N thoả mãn phép quay ngược chiều 60° tâm O biến N thành M?
AHình d
BHình a
CHình b
DHình c

Câu 4

(Bài 9.36 trang 60 SBT Toán 9 Tập 2) Cho lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn (O), gọi a là độ dài cạnh của lục giác. Khoảng cách từ O đến mỗi cạnh của lục giác bằng:
Aa√3/2
Ba/2
Ca√2/2
Da

Câu 5

(Bài 9.37 trang 60 SBT Toán 9 Tập 2) Cho bát giác đều nội tiếp đường tròn tâm O. Kẻ các đoạn thẳng nối O với các đỉnh, ta được 8 tam giác cân tại O. Ba góc của mỗi tam giác nhỏ có số đo là:
A45°, 67,5°, 67,5°
B60°, 60°, 60°
C30°, 75°, 75°
D90°, 45°, 45°

Câu 6

(Bài 9.38 trang 60 SBT Toán 9 Tập 2) Gọi A', B', C', D', E', F' lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DE, EF, FA của lục giác đều ABCDEF. Kết luận đúng là:
AA'B'C'D'E'F' là một lục giác đều
BA'B'C'D'E'F' là một lục giác bất kì
CA'B'C'D'E'F' là một hình chữ nhật
DA'B'C'D'E'F' là một hình vuông

Câu 7

(Bài 9.39 trang 60 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O). Phép quay thuận chiều 120° tâm O biến (A, B, C) lần lượt thành:
A(C, A, B)
B(B, C, A)
C(A, B, C)
D(C, B, A)

Câu 8

(Bài 9.39 trang 60 SBT Toán 9 Tập 2) Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O). Phép quay thuận chiều 240° tâm O biến (A, B, C) lần lượt thành:
A(B, C, A)
B(C, A, B)
C(A, B, C)
D(A, C, B)

Câu 9

(Bài 9.40 trang 60 SBT Toán 9 Tập 2) Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn (O). Phép quay ngược chiều 90° tâm O biến (A, B, C, D) lần lượt thành:
A(B, C, D, A)
B(D, A, B, C)
C(C, D, A, B)
D(A, B, C, D)

Câu 10

(Bài 9.40 trang 60 SBT Toán 9 Tập 2) Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn (O). Phép quay ngược chiều 180° tâm O biến (A, B, C, D) lần lượt thành:
A(C, D, A, B)
B(B, C, D, A)
C(D, A, B, C)
D(A, B, C, D)

Câu 11

(Bài 9.41a trang 60 SBT Toán 9 Tập 2) Cho lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn tâm O. Khẳng định đúng là:
ATam giác ACE là tam giác đều
BTam giác ACE là tam giác vuông
CTam giác ACE là tam giác cân tại A
DTam giác ACE là tam giác cân tại C

Câu 12

(Bài 9.41b trang 60 SBT Toán 9 Tập 2) Ba phép quay thuận chiều (tâm O) giữ nguyên tam giác đều ACE là:
A120°; 240°; 360°
B60°; 180°; 300°
C90°; 180°; 270°
D45°; 135°; 225°

Câu 13

(Bài 9.41c trang 60 SBT Toán 9 Tập 2) Sáu phép quay thuận chiều (tâm O) giữ nguyên lục giác đều ABCDEF là:
A60°; 120°; 180°; 240°; 300°; 360°
B30°; 60°; 90°; 180°; 270°; 360°
C45°; 90°; 135°; 180°; 225°; 270°
D72°; 144°; 216°; 288°; 360°; 0°

Câu 14

(Bài 9.42 trang 60 SBT Toán 9 Tập 2) Một phép quay thuận chiều 120° tâm O biến điểm A thành B, biến điểm B thành C. Kết luận đúng là:
ATam giác ABC là tam giác đều nội tiếp một đường tròn tâm O
BTam giác ABC là tam giác cân tại A
CTam giác ABC là tam giác vuông tại B
DBa điểm A, B, C thẳng hàng

Câu 15

(Bài 9.43a trang 60 SBT Toán 9 Tập 2) Cho O là trung điểm của đoạn thẳng AB. Một phép quay biến A thành B và biến B thành A là:
APhép quay thuận chiều 180° tâm O
BPhép quay thuận chiều 90° tâm O
CPhép quay thuận chiều 60° tâm O
DPhép quay thuận chiều 45° tâm O

Câu 16

(Bài 9.43b trang 60 SBT Toán 9 Tập 2) Phép quay thuận chiều 90° tâm O biến A thành C và biến B thành D. Kết luận đúng là:
AACBD là một hình vuông
BACBD là một hình chữ nhật
CACBD là một hình thoi
DACBD là một hình bình hành